HOC VIEN BAO CHI VA TUYEN TRUYEN KHOA TRIET HOC PGS. BUI THỊ THANH HƯƠNG - PGS. NGUYÊN MINH HOÀN (Đồng chủ biên) GIÁO TRÌNH TRIET HOC MAC - LENIN Giáo trình triết học NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC XÃ HỘI II 10116624 GIAO TRINH TRIET HỌC MÁC - LENIN ~ HOC VIEN BAO CHI VA TUYEN TRUYEN KHOA TRIET HOC PGS. BUI THI THANH HUONG PGS.
NGUYEN MINH HOAN (Đồng chủ biên) GIÁO TRÌNH TRIET HỌC MÁC- LÊNIN (Tái bản lần thứ nhất) NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC XÃ HỘI HÀ NỘI - 2018 TAP THE TAC GIA BUI TH] THANH HUONG - NGUYEN MINH HOAN (Đẳng chủ biên) TRAN HAI MINH: NGUYEN DUC LUAN NGUYEN TH] NHU HUE NGUYEN VAN DAI, VU TH] HONG NHUNG TRAN THI GIANG TRAN VAN GIANG VŨ CÔNG THƯƠNG MUC LUC Trang BAI 1 TRIET HQC VA VAI TRO CUA TRIET HQC TRONG ĐỜI SÓNG XÃ HỘI - 13 I. Triết học là gì , 13 1. Triết học và đối tượng của triét hoc 13 2. Triết học - hạt nhân lý luận của thế giới quan 17 II.
Vấn đề cơ bản của triết học, chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm 19 1. Khdi niệm vấn đề cơ bản của triết hoc 49 2. Chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa duy tâm và các hình thức của chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử 20 II. Phương pháp siêu hình và phương pháp biện chứng 24 IV.
Vai trò của triết học trong đời sống xã hội. Vai trò thế gidi quan và phương pháp luận 26 2. Vai trò của triết học Mác - Lênin 27 BÀI2 VẬT CHÁT VÀ Ý THỨC 32 I. Phạm trù vật chất 32 1.
Định nghĩa vật chất 32 GIAO TRINH TRIET HOC MAC - LENIN 2. Các phương thức và hình thức ton tại của vật chất 39 3. Tỉnh thống nhất của thế giới. _ | 44 II, Phạm trù ý thức 47 1.
Nguôn gốc của j thức 47 2. Bản chất của ý thức - 53 3. Kết cẩu của y thức 55 II. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý nghĩa phương pháp luận a 58 1.
Mỗi quan hệ biện chứng giữa vậtchất và ý thức 58 2. Ý nghĩa phương pháp luận - 61 BÀI3 _ PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT 64 I. Khái lược về phép biện chứng I. Tu tưởng biện chứng thời cổ đại.
Pháp biện chứng duy tâm _ - 88. Phép biện chứng duy vật _ S7 H. Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật 68 1. Nguyên lý về môi liên hệ phổ biến.
Nguyên lý về sự phát triển 75 UL. Những quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật 79 1. Khải quát về quy luật 79 2. Quy luật chuyên hóa từ những sựs thay đổi về lượng | thành những sự thay đổi về chất và ngược lại 81 Muc luc 3.
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt doi lập 89 4. Quy luật phủ định của phủ định 100 IV. Những cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật -105 1. Khái quát về phạm trù 105 2.
Cải riêng và cải chung. Nguyên nhân và kết quả 110 4. Tất nhiên và ngẫu nhiên 116 5. Nội dung và hình thức 118 6.
Bản chất và hiện tượng 122 7. Khả năng và hiện thực ' 126 BÀI 4 LÝ LUẬN NHẬN THỨC 130 I. Khái niệm nhận thức 130 1. Quan niệm về nhận thức trong lịch sử triết học "130 -_ 2.
Quan niệm mácxit v nhận thức 131 II. Phạm trù thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức _133 1. Phạm trù thực tiễn 133 2. Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức 135 II.
Con đường biện chứng của nhận thức 137 1. Khái niệm trực quan sinh động và tư duy trừu tượng 137 GIÁO TRÌNH TRIẾT HỌC MÁC - LENIN 2. Mỗi quan hệ giữa trực quan sinh động và tư duy. trưu tượng 139 IV.
Tỉnh chất của chân lý 141 V. Mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn ` 143 l. Nhận thức lý luận- trình độ cao của nhận thức loài người 143 2. Vai trò của thực tiễn đối với lý luận 144 3.
Vai trò của lý luận đối với thực tiễn 145 4. Ý nghĩa phương pháp luận 146 BÀI 5 HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI 149 1. Sản xuất vật chất và phương thức sản xuất 149 1. Sản xuất vật chất 149 2.
Phương thức sản xuất. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất 154 1. Khái niệm lực lượng sản xuát, quan hệ sản xuất 154 -2. Mỗi quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất 159.
Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng. Khái niệm cơ sở hạ tang va kién tric thuong tang © 164 2. Méi quan hé biện Chứng giữa cơ sở hạ tang va kién tric thuong tang 166 - Mục lục IV. Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử tự nhiên của các hình thái kinh tế - xã hội 170 1.
Khái niệm hình thải kinh tế - xã hội 170 2. Quá trình lịch sử- tự nhiên của sự phát triển các hình thải kinh tế - xã hội 172 3. Tính khoa học và vai trò phương pháp luận của. học thuyết hình thái kinh tế - xã hội 174 4.
Sự vận dụng học thuyết hình thái kinh tế - xã hội trong quá trình đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị ở Việt Nam hiện nay 17 BÀI GIAI CÁP VÀ DÂN TỘC 181 I. Những hình thức cộng đồng người trong lịch SỬ 181 1. Giai cấp và đấu tranh giai cấp mo 189 1. Giai cấp, nguôn gốc giai cấp và kết cấu xã hội có giai cáp 189 2.
Dau tranh giai cáp và vai trò của đâu trạnh giai. cắp trong sự phát triển của xã hội _ 197 III. Quan hệ giai cấp- dân tộc và giai cấp- nhân loại. Quan hệ giai cấp và dânlộc - 211 2.
Quan hệ giữa giai cấp và nhân loại. 212 GIAO TRINH TRIET HOC MAC - LENIN „BÀI?. NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI 215 E. Nguồn gốc, bản chất và đặc trưng của nhà nước __: 215 1.
Nguôn gốc của nhà nước _- _215 __2. Bản chất của nhà nước 217 `3. Đặc trưng cơ bản của nhà. Chức năng cơ bản của nhà nước.
Các kiểu và hình thức nhà nước _ 221 -_ 6. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ` 224 II. Cách mạng xã hội 228 1. Khái niệm, nguồn gốc, ban chất vvà vai trò của cách — mạng xã hội cor 228 ~ 2.
Quan hé giita diéu kiện khách quan và nhân tô chủ quan của cách mạng xã hội 233 _ 3. Hình thức và phương pháp cách mạng xã hội 235. Cách mạng xã hội trong bỗi cảnh hiện nay 237 BÀI 8 VẤN ĐỀ CON NGƯỜI 'TRONG TRIẾT HỌC MÁC - LENIN | 239 I. Bản chất con người 239 1.
Quan niệm cơn người trong triét hoc trước Mác ` 239 ˆ 2. Quan niệm của triết học Mác về bản chất của Con người- 242 TE, Quan hệ giữa cá nhân và xã hội. 246 1, Khái niệm cá nhân, xã hội. Mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội - 252 II.
Vai trò của quần chúng nhân dân và vĩ nhân trong lịch sử 256 1. Vai trò sáng tạo ra lịch sử của quân chúng nhân dân — 288 2. Vai trò của vĩ nhân, lãnh tụ ¬ 258 3. Ý nghĩa phương pháp luận.
Vấn đề phát huy nhân tố con người đối với sự nghiệp đổi mới ở việt nam hiện nay 261 1. Sự vận dụng quan điểm triết học Mác về nhân tỗ con người trong sự nghiệp đôi mới ở Việt Nam hiện nay 261 2. Một số giải pháp chủ yếu nhằm phát huy nhân tổ con người trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay 263 BÀI 9 Ý THỨC XÃ HỘI 267 I. Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội 267 1.
Tôn tại xã hội và ý thức xã hội _ 287 2. Tính giai cấp của ý thức xã hội 270 3. Mối quan hệ giữa ton tại xã hội và ý thức xã hội 271 II. Các hình thái ý thức xã hội 278 1.
Ý thức chính trị - 278 2. Ý thức pháp quyền 279 3. Ý thức đạo đức 280 11 GIAO TRINH TRIET HOC MAC - LENIN 4. Ý thức khoa học 280 5.
Ý thức thẩm mỹ _ 281 6. Ý thức tôn giáo 281 II. Ý nghĩa phương pháp luận trong việc xây dựng ý_. thức xã hội mới ở Việt Nam hiện nay.
: 283 TÀI LIỆU THAM KHẢO 288 12 BAI 1 | TRIET HOC VA VAI TRO CUA TRIET HOC TRONG DOI SONG XA HOI I. TRIET HQC LA Gi 1. Triết học và đối tượng của triết học 1. Khái niệm triết học Triết học ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VIII đến thế kỷ thức VI trước Công nguyên với các thành tựu rực rỡ ở một số trung tâm lớn của nền văn mỉnh nhân loại như Trung Hoa cô đại; Ấn Độ cổ đại; Hy Lạp - La Mã cô đại,.
Ở phương Đông: Người Trung Quốc cô đại quan niệm “triết” là “trí”, là cách thức và nghệ thuật diễn giải, bắt bẻ có tính lý luận trong học thuật nhằm đạt tới chân lý, sự hiểu biết sâu sắc. Theo nghĩa đó, triết học là sự truy tìm bản chất cuối cùng của đối tượng, cũng tức là sự hiểu biết sâu sắc của con người đi đến “đạo lý” của vạn vật và của con người. Đối với người Ấn Độ, triết học được đọc là “darshana”, có nghĩa là chiêm ngưỡng nhưng mang hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải. 13 GIAO TRINH TRIET HOC MAC - LENIN Ở phương Tây: Thuật ngữ triết học xuất hiện ở Hy Lạp được hiểu là “Philosophia” - nghĩa là yêu mến (philo) sự thông thái (sophia).
Philosophia vừa mang tính định hướng, vừa nhắn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người. Còn nhà triết học được coi là nhà thông thái, có khả năng nhận thức được chân lý, làm sáng tỏ được bản chất của sự vật. Tóm lại, dù ở phương Đông hay phương Tây, triết học được xem là hình thái cao nhất của tri thức, nhà triết học là nhà thông thái có khả năng tiếp cận chân lý, nghĩa là có thé làm sáng tỏ bản chất của mọi vật. Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin: Triét học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới; về vị frí và vai trò của con người rong thế giới đó.
- Đặc thù của triết học so với các khoa học cụ thể khác là nó xem xét thế giới như một chỉnh thể và tìm cách đưa ra một hệ thống lý luận về chỉnh thể đó.