ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ AN GIANG GIÁO TRÌNH TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGHỀ : NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG - QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP ( Ban hành theo Quyết định số : /QĐ-CĐN ngày tháng năm 2012 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề An Giang) An Giang – Năm 2018 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA SPGD NGHỀ NGHIỆP Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH MÔN HOC Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH 2 : NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG – QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN Mã môn học: MH 12.2 Thời gian thực hiện môn học: 120giờ (Lý thuyết: 25 giờ; bài tập: 90giờ; Kiểm tra: 05) Trình độ đào tạo: TRUNG CẤP - Hệ: 2 năm I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT MÔN HỌC: 1. Vị trí: - Môn học tiếng Anh chuyên ngành nghiệp vụ nhà hàng nằm trong nhóm kiến thức cơ sở chuyên ngành trong chương trình khung đào tạo trình độ trung cấp “nghiệp vụ nhà hàng – Quản trị khách sạn ”. Môn này được bố trí giảng dạy sau môn Tiếng Anh cơ bản và TACN 1 nghiệp vụ nhà hàng – Quản trị khách sạn 2. Tính chất - Tiếng Anh chuyên ngành nghiệp vụ nhà hàng là môn lý thuyết kết hợp với rèn luyện kỹ năng Nghe-Nói-Đọc-Viết (Nghe-Nói là chủ yếu). MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC: Sau khi học xong Tiếng Anh chuyên ngành nghiệp vụ nhà hàng học sinh có thể: 1. Về kiến thức: - Vận dụng được những từ những cấu trúc câu nói về chuyên ngành nghiệp vụ nhà hàng 2. Về kỹ năng: - Sử dụng được ngôn ngữ trong giao tiếp khi tác nghiệp. Thực hiện tốt yêu cầu của thực khách nhờ kỹ năng nghe hiểu tốt. Viết được và đọc hiểu tốt 3. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: - Hưởng ứng tích cực những hoạt động nói tiếng Anh. Hợp tác tốt với bạn bè đồng nghiệp trong quá trình thực hiện nghề nghiệp sau này. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian: Thời gian Số Thực Kiểm tra Tên chương mục Tổng Lý TT hành số thuyết Bài tập CHUYÊN NGÀNH 2 11 Unit 6 21 5 16 Have you ever eaten snails? The Present Perfect tense 12 Stop and check ( ôn tập & Kiểm tra) 3 2 1 13 Unit 7 21 5 16 Rump steak is tougher than fillet . Comparatives - Superlatives 14 Stop and check ( ôn tập & Kiểm tra) 3 2 1 15 Unit 8 21 5 16 The steak is served with chips The passives 16 Stop and check ( ôn tập & Kiểm tra) 3 2 1 17 Unit 9 21 5 16 If you like, I'll get the manager. The Conditional sentences 18 Stop and check ( ôn tập & Kiểm tra) 3 2 1 19 Unit 10 21 5 16 Would you like some tea? Polite offers and requests. 20 Stop and check ( ôn tập & Kiểm tra) 3 2 1 Cộng 120 25 90 5 2. Nội dung chi tiết: CHUYÊN NGÀNH 2 Unit 6: HAVE YOU EVER EATEN SNAILS? I.Mục tiêu: Nhằm trang bị cho người học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết về phương pháp nấu ăn, cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành. Vocabulary: Methods of cooking. Thời gian: 2 giờ 2. Grammar: The Present Perfect Tense. Thời gian: 3 giờ 3. Practice: Thời gian: 10 giờ - Talking about events in the past which have a strong connection with the Present. - Choosing the correct sentences. - Putting the verbs in the brackets into the correct form and tense. - Asking the guests. Listening - Speaking Thời gian: 6 giờ STOP AND CHECK. Mục tiêu: - Nhằm ôn tập và hệ thống lại cho ngời học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đã được học, tiến hành kiểm tra đánh giá. Revision: The Present Perfect Tense Thời gian: 1 giờ 2. Practice Thời gian: 1 giờ 3. Test Thời gian: 1 giờ Unit 7: RUMP STEAK IS TOUGHER THAN FILLET. Mục tiêu: Nhằm trang bị cho người học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết về tính từ miêu tả đồ ăn và đồ uống, cách so sánh hơn kém, so sánh nhất. Vocabulary: Adjectives describing food and wine. Thời gian: 2 giờ 2. Grammar: Thời gian: 3 giờ a) Comparatives. - Usage - Formation b) Superlatives/so sánh nhất - Usage - Formation 3. Practice: Thời gian: 10 giờ - Writing the Comparatives and Superlative form of adjectives. - Making sentences with Comparatives and Superlatives. - Matching the items with the adjectives. Listening - Speaking Thời gian: 6 giờ STOP AND CHECK. Mục tiêu: - Nhằm ôn tập và hệ thống lại cho ngời học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đã đợc học, tiến hành kiểm tra đánh giá. Revision: Comparatives and Superlatives Thời gian: 1 giờ 2. Practice Thời gian: 1 giờ 3. Test Thời gian: 1 giờ Unit 8: THE STEAK IS SERVED WITH CHIPS. Mục tiêu: Nhằm trang bị cho người học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết về thực phẩm và phương pháp nấu ăn, cách sử dụng thể bị động, thể bị động ở hiện tại đơn và thể bị động ở quá khứ đơn. Vocabulary: Thời gian: 2 giờ - Foodstuff. - Methods of cooking. Grammar: The passives Thời gian: 3 giờ a) The Simple Present Passive. - Formation : Positive sentence, Negative sentence, Questions. b) The Simple Past Passive. Practice: Thời gian: 10 giờ - Making sentences with the Passives. - Answering the guests' questions. - Changing the active sentences into passive. - Changing the passive sentences into active sentences. - Asking the guests. Listening - Speaking Thời gian: 6 giờ STOP AND CHECK. Mục tiêu: Nhằm ôn tập và hệ thống lại cho ngời học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đã đợc học, tiến hành kiểm tra đánh giá. Revision: The Simple Present Passive. Thời gian: 1 giờ 2. Practice Thời gian: 1 giờ 3. Test Thời gian: 1 giờ Unit 9: IF YOU LIKE, I'LL GET THE MANAGER.Mục tiêu: Nhằm trang bị cho người học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết về thực phẩm, tính từ chỉ số lượng, cách sử dụng câu điều kiện loại 1, câu điều kiện loại 2. Vocabulary: Thời gian: 2 giờ + Foodstuff (3) + Adjectives expressing quality. Grammar: The Conditional Thời gian: 3 giờ + The First Conditional. + The Second Conditional. Practice: Thời gian: 10 giờ - Making the First Conditional sentences. - Putting the verbs in brackets into the correct tense. - Saying helping the guests. - Making the Second Conditional sentences. - Giving the guests advice to choosing food. - Choosing the correct sentences. Listening - Speaking Thời gian: 6 giờ STOP AND CHECK. Mục tiêu: Nhằm ôn tập và hệ thống lại cho người học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đã được học, tiến hành kiểm tra đánh giá. Revision: Conditional sentences. Thời gian: 1 giờ 2. Practice Thời gian: 1 giờ 3. Test Thời gian: 1 giờ Unit 10: WOULD YOU LIKE SOME TEA? I. Mục tiêu: Nhằm trang bị cho người học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết về đồ ăn và đồ uống, các cách diễn tả yêu cầu lịch sự. Vocabulary: Words related to Food and Drink. Thời gian: 2 giờ 2. Grammar: The ways to express a polite request. Thời gian: 3 giờ - If .will / would - Can / Could/có thể - Would/Bày tỏ điều thích hơn - Need/Cần - Will have to / Will get something done. Practice: Thời gian 10 giờ - Making polite requests or offers. - Choosing the correct answers. - Replying to the guests. Listening - Speaking Thời gian: 6 giờ STOP AND CHECK I. Mục tiêu: Nhằm ôn tập và hệ thống lại cho người học một số kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đã được học, tiến hành kiểm tra đánh giá. Revision: The ways to express a polite request. Thời gian: 1 giờ 2. Practice Thời gian: 1 giờ 3. Test Thời gian: 1 giờ IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔN HỌC: 1. Phòng học chuyên môn hóa/ nhà xưởng: Phòng học lý thuyết thoáng mát, tiện nghi 2. Trang thiết bị, máy móc: - Giấy, bút, băng, đĩa CD, tranh, poster - Máy chiếu đa phương tiện, máy hát CD, máy vi tính. Học liệu, dụng cụ, nguyên liệu: - Tranh, ảnh, giáo cụ trực quan minh hoạ bài giảng. Các điều kiện khác: - Phòng LABS đủ điều kiện thực hành. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ: 1. Nội dung: - Kiến thức: - Từ vựng cơ bản của tiếng Anh chuyên nghề phục vụ nhà hàng – khách sạn. - Cách sử dụng giới từ chỉ vị trí "at, on, under, in, above." - Cách sử dụng động từ khuyết thiếu "might, could, may, must, should". - Các lời nói yêu cầu hay đề nghị một cách lịch sự. - Sử dụng thành thạo những danh động từ. - Sử dụng câu bị động khi giải thích với khách. - Cách sử dụng chính xác các câu điều kiện. - Kỹ năng: - Rèn luyện được kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh chuyên nghề. - Sử dụng thành thạo các từ vựng và cấu trúc đã được học trong chương trình. - Đọc và hiểu được các tài liệu, sách hướng dẫn chuyên nghề phục vụ nhà hàng – khách sạn. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Tự giác , yêu thích việc học và say mê thực hành nói tiếng Anh hơn 2. Phương pháp: - Sinh viên phải tham dự đủ 5 bài kiểm tra định kỳ cho mỗi chuyên ngành và bài thi cuối học phần. - Các bài kiểm tra bao gồm ít nhất 1 trong 4 kỹ năng (Đọc, Viết, Nghe, Nói). - Điểm của các bài kiểm tra và điểm của cả học phần được tính theo thang điểm 10. - Sinh viên đạt yêu cầu khi có trung bình điểm học phần lớn hơn hoặc bằng 5 (≥5) và bài kiểm tra cuối kỳ lớn hơn hoặc bằng 5. - Sinh viên chưa đạt yêu cầu được thi lại 1 lần, nếu vẫn không đạt, phải học lại cả học phần. HƯỚNG DẪN THỰC HIÊN MÔN HỌC: 1. Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình này được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Trung cấp nghề chuyên ngành nghiệp vụ nhà hàng 2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy môn học: a) Đối với giáo viên, giảng viên; Giáo viên được yêu cầu ít nhất phải có bằng cử nhân hoặc bằng cấp tương đương tính theo kinh nghiệm dạy học trước đó.
Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành nghiệp vụ nhà hàng và quản trị khách sạn trình độ trung cấp - ...
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành nhà hàng khách sạn trung cấp biên soạn theo chương trình đào tạo chuẩn, phù hợp sinh viên ngành
Trường đại học
Trường Cao Đẳng Nghề An GiangChuyên ngành
Nghiệp Vụ Nhà Hàng - Quản Trị Khách SạnNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Giáo TrìnhPhí lưu trữ
30 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Trường học: Trường Cao Đẳng Nghề An Giang
Chuyên ngành: Nghiệp Vụ Nhà Hàng - Quản Trị Khách Sạn
Đề tài: Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Nghề Nghiệp Vụ Nhà Hàng Và Quản Trị Khách Sạn Trình Độ Trung Cấp
Loại tài liệu: Giáo Trình
Năm xuất bản: 2018
Địa điểm: An Giang
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ