GIÁO TRÌNH MÔ-ĐUN: THỰC TẬP MÀI - DOA NGHỀ: CẮT GỌT KIM LOẠI TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG LỜI GIỚI THIỆU Mục lục Trang Bài 1: Vận hành và bảo dƣỡng máy mài phẳng 1 1. Đặc tính kỹ thuật của máy mài phẳng 1 2. Các bộ phận cơ bản của máy mài phẳng 1 3. Vận hành máy mài phẳng 3 4.
Lắp, cân bằng và sửa đá mài 6 5. Bảo dưỡng máy mài 17 Câu hỏi ôn tập 18 Đánh giá kết quả học tập 18 Bài 2: Mài mặt phẳng 21 1. Các yêu cầu kỹ thuật khi mài mặt phẳng 21 2. Các phương pháp mài mặt phẳng 21 3.
Các dạng sai hỏng khi mài phẳng, nguyên nhân và cách khắc phục 25 4. Mài mặt phẳng 27 5. Kiểm tra hoàn chỉnh 32 Câu hỏi ôn tập 34 Đánh giá kết quả học tập 34 Bài 3: Vận hành và bảo dƣỡng máy mài tròn vạn năng 36 1. Đặc tính kỹ thuật của máy mài tròn vạn năng 36 2.
Các bộ phân cơ bản của máy mài tròn vạn năng 37 3. Nguyên lý làm việc của máy mài tròn vạn năng 38 4. Vận hành máy mài tròn vạn năng 39 5. Bảo dưỡng máy mài tròn 41 Câu hỏi ôn tập 43 Đánh giá kết quả học tập 43 Bài 4: Mài mặt trụ ngoài 45 1.
Yêu cầu kỹ thuật khi mài mặt trụ ngoài 45 2. Các phương pháp mài mặt trụ ngoài trên máy mài tròn vạn năng 45 3. Các dạng sai hỏng khi mài mặt trụ ngoài, nguyên nhân và biện pháp đề phòng, khắc phục. Các bước tiến hành.
Kiểm tra hoàn thiện. 53 Câu hỏi ôn tập 53 Đánh giá kết quả học tập 54 Bài 5: Vận hành và bảo dƣỡng máy doa 56 1. Khái niệm về máy doa 56 2. Cấu tạo, nguyên lý làm việc 59 3.
Vận hành máy doa 62 4. Bảo dưỡng máy doa 64 Câu hỏi ôn tập 64 Đánh giá kết quả học tập 64 Bài 6: Doa lỗ 67 1. Các yêu cầu kỹ thuật khi doa lỗ 67 2. Phương pháp doa lỗ 68 3.
Các dạng sai hỏng khi doa, nguyên nhân và cách khắc phục 69 4. Các bước tiến hành doa 70 5. Kiểm tra 73 Câu hỏi ôn tập 74 Đánh giá kết quả học tập 74 Tài liệu tham khảo 76 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: THỰC TẬP MÀI - DOA Mã mô đun: MĐ 33 Thời gian thực hiện mô đun: 90 giờ; (Lý thuyết: 12 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 73 giờ; Kiểm tra: 5 giờ) I. Vị trí, tính chất của mô đun: - Vị trí: Mô-đun này được bố trí sau khi sinh viên đã học xong: MH07; MH08; MH09; MH11; MH12; MH13; MH14; MH15, MH16; MH17; MH18; MH19 MH20; MĐ21; MĐ22; MĐ23; MĐ24; MĐ25; MĐ26; MĐ27; MĐ28; MĐ29.
- Tính chất: + Là mô-đun chuyên môn nghề mở rộng. + Là công nghệ gia công tinh mặt phẳng, mặt trụ ngoài, trụ trong. Mục tiêu mô đun: * Kiến thức: - Trình bày được nguyên lý, công dụng, tính chất của công nghệ mài, doa. - Trình bày được cấu tạo của đá mài, phương pháp chọn vật liệu đá mài phù hợp với vật liệu gia công.
- Nêu được yêu cầu cân bằng đá mài, phương pháp cân bằng. - Xác định được các yêu cầu kỹ thuật khi mài mặt phẳng, khi mài trụ ngoài, khi doa lỗ. - Chọn được chế độ cắt khi mài, doa. - Chọn được dụng cụ cắt phù hợp với bề mặt cần gia công.
- Giải thích được các dạng sai hỏng, nguyên nhân và cách khắc phục. * Kỹ năng: - Vận hành thành thạo máy mài phẳng, mày mài tròn, máy doa. - Định vị và kẹp chặt chi tiết trên máy mài, máy doa chuẩn xác. - Kiểm tra và cân bằng được đá mài trước khi lắp.
- Lắp và sửa được đá mài trên máy đúng quy trình, đạt yêu cầu kỹ thuật. - Vận hành thành thạo máy mài phẳng, máy mài tròn, máy doa để gia công các bề mặt đúng quy trình quy phạm, đạt yêu cầu kỹ thuật; đúng thời gian và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người và máy. - Phát hiện được các dạng sai hỏng, nguyên nhân và cách khắc phục. - Đánh giá được kết quả sản phẩm làm được và rút ra những bài học kinh nghiệm sau khi học xong mô-đun này.
* Năng lực tự chủ và trách nhiệm: - Sử dụng được các loại dụng cụ cắt, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ gá tương tự. - Mài mặt phẳng, mài tròn, doa lỗ theo yêu cầu. - Đánh giá được kết quả sản phẩm mình làm ra để rút ra những bài học kinh nghiệm trong thực tế. - Kỷ luật, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập: + Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị + Tổ chức nơi làm việc gọn gàng, sạch sẽ.
+ Sắp xếp, bảo quản phôi liệu, dụng cụ đúng nơi quy định. + Công tác bảo dưỡng máy móc, thiết bị đúng yêu cầu. Nội dung của mô đun: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian (giờ) Thực Số hành, thí Tên bài Tổng Lý Kiểm TT nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập 1 Bài 1: Vận hành và bảo dƣỡng máy 8 2 6 mài phẳng 1.
Đặc tính kỹ thuật của máy mài phẳng 2. Các bộ phận cơ bản của máy mài phẳng 3. Vận hành máy mài phẳng 4. Lắp, cân bằng và sửa đá mài 5.
Bảo dưỡng máy mài 2 Bài 2: Mài mặt phẳng 16 2 13 1 1. Các yêu cầu kỹ thuật khi mài mặt phẳng 2. Các phương pháp mài mặt phẳng 3. Các dạng sai hỏng khi mài phẳng, nguyên nhân và cách khắc phục 4.
Mài mặt phẳng 5. Kiểm tra hoàn chỉnh 3 Bài 3: Vận hành và bảo dƣỡng 8 2 6 máy mài tròn vạn năng 1. Đặc tính kỹ thuật của máy mài tròn vạn năng 2. Các bộ phân cơ bản của máy mài tròn vạn năng 3.
Nguyên lý làm việc của máy mài tròn vạn năng 4. Vận hành máy mài tròn vạn năng 5. Bảo dưỡng máy mài tròn 4 Bài 4: Mài mặt trụ ngoài 24 2 21 1 1. Yêu cầu kỹ thuật khi mài mặt trụ ngoài 2.
Các phương pháp mài mặt trụ ngoài trên máy mài tròn vạn năng 3. Các dạng sai hỏng khi mài mặt trụ ngoài, nguyên nhân và biện pháp đề phòng, khắc phục. Các bước tiến hành. Kiểm tra hoàn thiện.
5 Bài 5: Vận hành và bảo dƣỡng 8 2 6 máy doa 1. Khái niệm về máy doa 2. Cấu tạo, nguyên lý làm việc 3. Vận hành máy doa 4.
Bảo dưỡng máy doa 6 Bài 6: Doa lỗ 24 2 21 1 1. Các yêu cầu kỹ thuật khi doa lỗ 2. Phương pháp doa lỗ 3. Các dạng sai hỏng khi doa, nguyên nhân và cách khắc phục 4.
Các bước tiến hành doa 5. Kiểm tra 7 Thi kết thúc môđun 2 2 Cộng 90 12 73 5 2. Nội dung chi tiết: Bài 1: VẬN HÀNH VÀ BẢO DƢỠNG MÁY MÀI PHẲNG MĐ33.1 ----- Giới thiệu : Máy mài phẳng là loại máy công cụ đa năng, chủ yếu được dùng để mài bề mặt phẳng của chi tiết gia công đạt độ chính xác cao, với các phụ tùng kèm theo máy có thể hoàn thành một số công việc mài khác. Máy mài phẳng có nhiều loại khác nhau, nhưng trong phạm vi bài học này sẽ giúp học sinh làm quen với các bộ phận chính của máy mài phẳng có bàn máy di chuyển dọc qua lại - trục chính nằm ngang, cách vận hành và khả năng của thiết bị kèm theo.
Mục tiêu của bài - Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc và công dụng của máy mài phẳng. - Trình bày đầy đủ các quy trình, nội quy sử dụng máy. - Trình bày được các yêu cầu kỹ thuật khi lắp và sửa đá mài. - Lắp được đá mài lên máy đúng quy trình, đạt yêu cầu kỹ thuật và an toàn.
- Vận hành thành thạo máy mài phẳng đúng quy trình quy phạm, an toàn. - Chăm sóc thường xuyên và bảo dưỡng máy đúng quy trình và an toàn. - Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong công việc. Nội dung bài: 1.
Đặc tính kỹ thuật của máy mài phẳng 2. Các bộ phận cơ bản của máy mài phẳng 3. Vận hành máy mài phẳng 4. Lắp, cân bằng và sửa đá mài 5.
Bảo dưỡng máy mài -1- 1. Đặc tính kỹ thuật của máy mài phẳng : 1. Kích thước lớn nhất của chi tiết mài tính bằng mm: 1. Chiều dài: 450mm 2.
Chiều rộng: 150mm 3. Chiều cao: 200mm 2. Đường kính lớn nhất của đá mài (mm): 250mm 3. Công suất của động cơ đá mài(Kw): 1,5 Kw 4.
Số vòng quay của đá mài (vòng/phút): 3000v/p 5. Khoảng chạy của bàn máy 470mm 6. Kích thước của máy (mm): Chiều dài: Chiều rộng: Chiều cao: 7. Trọng lượng của máy (kg): 1.
Các bộ phận cơ bản của máy mài phẳng a.Chƣơng trình điều khiển (12): Bao gồm các bộ phận cung cấp nguồn điện cho máy, gồm có: (hình 33-14) Công tắc cung cấp từ cho mâm cặp (A) Nút khởi động bơm thủy lực (D) dùng cho bàn máy di chuyển qua lại (ON) Nút nhấn dừng máy khẩn cấp (E) Nút khởi động và dừng bơm thủy lực (F) ON/OFF Nút khởi động và dừng quay đá mài (G) ON/OFF Nút khởi động và dừng bơm dung dịch làm mát (H) ON/OFF Nút chỉ thời gian cấp từ (B) và mức từ được cấp (C) b.Đầu máy mài: Là bộ phận chứa trục đá mài, các bạc đỡ và mô tơ, được lắp trên băng trượt đứng của máy. Gồm có các cơ cấu sau: -2- o Tay quay điều khiển đá mài lên, xuống (1): Được đặt trên đầu mài, có thể nâng lên, hạ thấp đá mài xuống so với bề mặt chi tiết mài để lấy chiều sâu cắt. Tay quay ăn xuống được khắc vạch chia độ với các trị số gia tăng 0,005mm, căn cứ vào vòng du xích để điều chỉnh đến số 0 ở bất kỳ điểm nào mà khi đó đá mài vừa chạm vào chi tiết o Giá đỡ trục lắp đá mài (2): o Đá mài (3): o Mô tơ (4): làm quay đá mài c.Bàn máy với mâm cặp từ tính: Bàn máy (5) đỡ mâm cặp từ, là thiết bị kẹp giữ chi tiết gia công chủ yếu trên máy mài phẳng, bàn máy mang mâm cặp từ di chuyển qua lại sang phải và trái để đưa chi tiết phía dưới đá mài (3).