Chương 1: chương trình PowerPoint 2010 Chương 2: Tạo bài thuyết trình cơ ban Chương 3: Xây dựng nội dung bài thuyết trình Chương4:Làm việc với các hiệu ứng hoạt cảnh Chương 3. Chuẩn bị thuyết trình Mặc dù có nhiễu cố gắng trong khi biên soạn nhưng giáo trình không thể tránh khỏi những sai sót khi lần đầu biên soạn. Vì vậy, rất mong nhận được ý kiến góp ý của các đồng nghiệp và bạn đọc. Các đóng góp ý kiến xin gửi về địa chỉ: email:coban.com ~ Trường Cao đắng GTVT Trung ương I NHÓM BIÊN SOẠN MỤC LỤC CHUONG 1.
GIỚI THIỆU CHUNG VÈ POWERPOINT 2010. Giới thiệu chung. Khởi động và thoát khỏi Microsoft PowerPoint2010. Thoát: Có 3 cách thoát như sau: 12 3.
Giao điện cửa số chương trình. Các chế độ hiễn thị trong cửa số chương trình. 12 CHƯƠNG 2: TAO BAI THUYET TRINH CO BAN. Tạo bài thuyết trình 1.
Tạo bài thuyết trình rỗng. Tạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵn. Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn. Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tệp dàn bài 2.
Lưu bài thuyết trình 2. Lưu bài thuyết trình lần đầu tiên. Lưu bài thuyết trình các lần sau. Lưu bài thuyết trình ở các định dạng khác 2.
Chuyển bài thuyết trình sang định dạng video. Chuyển PowerPoint sang định dạng PDF và XPS. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã. Thiết lập mật mã.
Gỡ bỏ mật mã. Các thao tác với slide. Chèn slide mới. Sao chép slide.
Thay đổi bố tri (Layout) cho slide. Thay đổi vị trí cho slide 4. Phục hồi slide về thiết lập bố trí mặc định 4. Nhóm các slide vào các phẩn.
Mở và đóng bài thuyết trình 5. Mở lại bài thuyết trình lưu trên đĩa 5. Đóng bài thuyết trình CHƯƠNG 3: XAY DUNG NOI DUNG BAI THUYET TRINH. Tạo slide tiêu đề 1.
Tạo slide chứa văn bản 1. Tạo slide có 2 cột nội dun; 2. Chèn hình, ảnh vào slide. Chén hinh vao slide 2.
Chén hinh tir clipart vao slide 2. Chup hinh anh man hinh dua vao slide 2. Chèn thém Shape, Word Art va Textbox vao slide .5, Chén SmartArt vao slide. Nhúng âm thanh vào slide.
Chèn đoạn phim vao slide 4. Chèn đoạn phim có sẵn trong máy tính vào slide. Chèn đoạn phim trực tuyến từ You Tube vào slide. Chèn bảng biểu vào slide.
Chèn biểu đồ vào slide CHƯƠNG 4: LÀM VIỆC VỚI CÁC HIỆU ỨNG, HOẠT CẢNH. Tạo hiệu ứng cho đối tượng. Hiệu ứng cho văn bản. * Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản.
Hiệu ứng cho hình ảnh shape, * Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho hình ảnh. Hiệu ứng cho smartart. Ap dụng hiệu ứng cho SmartArt kiểu danh sách. * Áp dụng hiệu ứng cho SmartArt kiểu Picture 1.4, Sắp xếp trình tự thực thỉ cho hiệu ứng 1.
Xa bỏ hiệu ứng của các đối tượng trên ide 2. Thi lập hiệu ứng và tùy chọn cho âm thanh và đoạn phim. Thêm và xóa bookmark 2. Thiết lập các tùy chọn cho âm thanh.
Thiết lập các tùy chọn cho phim. * Sử dụng triggẹ 3. Hiệu ứng chuyển Slide 3. Tạo hiệu ứng chuyển slide 3.
Xóa bỏ hiệu ứng chuyển slide. Tự động hóa bài thuyết trình. Tạo các siêu liên kết và các nút lệnh điều hướng trong b¡ thuyết trình. Liên kết đến slide khác trong cùng bài thuyết trình.
Liên kết đến slide khác bài thuyết trình. Liên kết đến một địa chỉ thư điện tử 5. Liên kết đến một ứng dụng và tạo. một tài liệu mới 5.
Hiệu chỉnh hoặc xóa Hyperlink. CHƯƠNG 5: CHUẢN BỊ THUYÉT TRÌNH. Tạo tiêu đề đầu và chân trang. Ghỉ chú và nhận xét các slide.
Ghi chứ cho slide. Làm việc với comment 3. Chuyển định dạng bài thuyết trình. Lưu bài thuyết trình đưới dạng PowerPoint 2003.
chuyển bài thuyết trình sang pdf/XPS. Chuyển bài thuyết trình sang video. In bài thuyết trình. In tài liệu dành cho diễn gi 4.
In tài liệu dành cho khán gi 5. Đồng gói bài thuyết trình ra di TÀI LIỆU THAM KHẢO. GIỚI THIỆU CHUNG VẺ POWERPOINT 2010 Mục tiêu: Sau khi học xong chương này, người học có khả năng ~ Trình bày được các khái niệm cơ bản về PowerPoint; các bước khởi động và thoát khỏi PowerPoint 2010; các bước in bài thuyết trình ~ Thực hiện được các bước khởi động và thoát khỏi PowerPoint đúng cách; các kỹ thuật in ấn slide đúng phương pháp. ~ Rèn luyện tư duy và thái độ học tập nghiêm túc.
Nội dung chương: 1. Giới thiệu chung PowerPoint 2010 là một phần của bộ Microsoft Office 2010. Cũng giống như 'Word (chương trình xử lý văn bản), Excel (bảng tính), Outlook (trình quản lý e-mail và quản lý công việc cá nhân) và Aecess (cơ sở dữ liệu), PowerPoint giúp chúng ta tạo. nên các bài thuyết trình sinh động và lôi cuốn.
Do PowerPoint được tích hợp rất chặt chẽ với các thành phần khác của bộ Microsoft Office 2010, nên chúng ta có thể chia sẽ thông tin giữa các ứng dụng nảy rất dễ dàng. Ví dụ, chúng ta có thể vẽ biểu đồ trong Excel và có thể chèn biểu đồ này vào. slide của PowerPoint hoặc chúng ta có thể chép các đoạn văn bản của Word để đưa vao slide, "Một số điểm mới trong PowerPoint 2010 * Ribon PowerPoint 2010 xây dựng Ribbon có các nút lệnh đồ họa dễ nhận biết được chia thành nhiều Tab (ngăn) thay cho hệ thống thực đơn xổ xuống trước đây. giống như một thanh công cụ với các nút lệnh và danh sách lệnh cho người dùng lựa chọn sử dụng.
~ Thêm một thanh công cụ gọi là Quick Access Toolbar (QAT - thanh công cụ truy cập nhanh) giúp người dùng có thê tủy biến và gắn thêm các nút lệnh thường dùng một cách nhanh chóng và dễ dàng. ~ Ribbon xuất hiện thêm ngăn Transitions giúp việc áp dụng hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác được nhanh và thuận tiện hơn. Ngoài ra, nit Minimize the 'Ribbon giúp người dùng dễ dàng phóng to hay thu gọn Ribbon. ‘Tab dang chon.
Quick Access Toolbar th "v. sẽ rea Bo me ep wn: ae wea A emma. cron 2 pe © mem oe 2 10 * Ngăn Eile thay cho nút Office Ngăn File chứa các lệnh liên quan đếnbài thuyết trình đang soạn thảo như thuộc. tinh tap tin, thiết lập mật mã bảo vệ, lưu trữ, in ấn và chia sẽ bài thuyết trình.
~ Hỗ trợ làm việc cộng tác ~ Nhóm các slide vào các phần trong bài thuyết trình ~ Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình ~ Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình ~ Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi ~ Nhúng, hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình ~ Tích hợp sẵn tính năng chuyển sang định dạng PDF/XPS ~ Chụp ảnh màn hình ~ Thêm nhiều hiệu ứng độc đáo cho hình ảnh ~ Xóa các phần không cần thiết trong hình ~ Hỗ trợ tùy biển Ribbon ~ Nâng cấp SmartArL ~ Nhiều hiệu ứng chuyển slide mới ~ Sao chép hiệu ứng. ~ Tăng tính di động cho các bài thuyết trình. ~ Boadcast bài thuyết trình. ~ Biến con trỏ chu: thành con trỏ laser 2.
Khởi động và thoát khỏi Microsoft PowerPoint2010 2. Từ cửa số Windows bạn chọn Start 2. Chon All Programs 8 Chọn Microsoft Office 4,. Nhấp chuột lên Microsoft Office PowerPoint 2010 " 2.
Thoát: Có 3 cách thoát như sau: ~ Cách 1: Nhắp vao niit Close (® ) ở góc trên cùng bên phải cửa số PowerPoint ~ Cách 2; Vào ngăn File chọn ExiL, hoặc ~ Cách 3: Dùng tổ hợp phím tắt <ALT+F4> 'Khi có sự thay đối trong nội dung bài thuyết trình mà bạn chưa lưu lại thì PowerPoint sé hiện hộp thoại nhắc nhở bạn. ~ Chọn Save: sẽ lưu lại các thay đổi trước khi thoát PowerPoint - Chon Don’t Save: sé thoát PowerPoint mà không lưu lại các thay đổi ~ Chọn Cancel: để hủy lệnh thoát PowerPoint Tố ‘Ck to a notes. Các chế độ hiển thị trong cửa số chương trình. PowerPoint 2010 cé hai nhom hién thị đó là nhóm Presentation Views ding trong quá trình sọan thảo và nhóm Master Views dùng trong quá trình thiết kế slide, bố cục bản in va trang chú slide thích.
Mỗi kiểu hiển thị có công dụng riêng trong quá trình soạn. thảo, thiết kế, chỉnh sửa hoặc trình chiếu bài thuyết trình. 12 Nhóm Presentation Views có các kiểu hiển thị sau: ~ Normal: Chế độ này dùng rất nhiều trong quá trình biên soạn bài thuyết trình = Slide Sorter: Chế độ này giúp xem tổng thể bài trình diễn, bố cục, cũng như trình. tự các slide trong bài thuyết trình.
~ Notes Page: Chế độ này giúp ta thêm các ghi chú vào slide (các ghỉ chú này sẽ không hiển thị khi trình chiếu) ~ Reading View: Xem trước bài thuyết trình trong giao diện soạn thảo. Nhóm Master Views. ~ Slide Master: Lưu trữ thông tin về thiết kế kiểu dáng, màu sắc, font chữ, bố cục,. cho các slide ~ Handout Master: Thiết lập các thông số cho các trang in handout như chiều handout, chiều của các slide bé trí trên handout, số slide trên một trang in, sắp xếp vị trí của các header, footer, hộp hiển thị ngày tháng và số trang trên handoul,.
~ Notes Master: Thiết lập các thông số cho các trang in kèm thông tin ghi chú của slide tuong tự như handout, 13 CHƯƠNG 2: TẠO BÀI THUYẾT TRÌNH CƠ BẢN Mục tiêu: Sau khi học xong chương này, người học có khả năng ~ Trình bày được các bước tạo bài thuyết trình cơ bản; các bước Lưu; mở; đóng bài thuyết trình và các nội dung làm việc với slide ~ Thực hiện được các bước tạo; lưu; mở; đóng bài thuyết trình và các thao tac lim vige slide ~ Rèn luyện tư duy và thái độ học tập nghiêm túc Nội dung chương: 1. Tạo bài thuyết trình 1. Tạo bài thuyết trình rỗng Khi khởi động chương trình PowerPoint thì một bài tình diễn rỗng (blank) đã mặc định được tạo ra, đây chính là cách tạo bài thuyết trình mặc định của PowerPoint Các bước thực hiện như sau: 1. Vào ngăn File mm 2.
Chon Iénh New, hép Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chon Blank presentation 4, Nhan nit Create dé tao m Phim tắt: Ding té hop phim tit <Ctrl+N> dé tao nhanh bai thuyét trinh rong mẽ eas. Tạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵn 1. Vào ngăn File 2.
Chon lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chon Sample templates 4. Chọn một mẫu thiết kế từ danh sách bên dưới và xem hình minh họa phía 14 bên phái cửa số. Nhắn nút Create dé tạo mới bài thuyết trình.
Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn Các bước thực =z 1 ‘Vio ngin File 2, Chọn lệnh New, hép Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chon New from Existing 4. Hay tìm đến nơi chứa tập tin trình diễn mẫu và chọn nó.