BẢNG TỪ VIẾT TẮT
LỜI GIỚI THIỆU
1. CHƯƠNG 1: CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
1.1. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
1.1.1. Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm
1.1.1.1. Khách thể
1.1.1.2. Mặt khách quan
1.1.1.3. Mặt chủ quan
1.1.2. Hình phạt
1.2. II. CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
1.2.1. Tội phản bội Tổ quốc (Điều 108)
1.2.1.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.2. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân (Điều 109)
1.2.2.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.3. Tội gián điệp (Điều 110)
1.2.3.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.4. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ (Điều 111)
1.2.4.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.4.2. Hình phạt
1.2.5. Tội bạo loạn (Điều 112)
1.2.5.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.6. Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân (Điều 113)
1.2.6.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.7. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Điều 114)
1.2.7.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.8. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội (Điều 115)
1.2.8.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.9. Tội phá hoại chính sách đoàn kết (Điều 116)
1.2.9.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.10. Tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Điều 117)
1.2.10.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.11. Tội phá rối an ninh (Điều 118)
1.2.11.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.12. Tội chống phá cơ sở giam giữ (Điều 119)
1.2.12.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.13. Tội tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân (Điều 120)
1.2.13.1. Dấu hiệu pháp lý
1.2.14. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân (Điều 121)
2. CHƯƠNG 2: CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG, SỨC KHỎE, NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI
2.1. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
2.1.1. Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm
2.1.1.1. Khách thể
2.1.1.2. Mặt khách quan
2.1.1.3. Mặt chủ quan
2.2. II. CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
2.2.1. Tội giết người (Điều 123)
2.2.1.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.2. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ (Điều 124)
2.2.2.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.3. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 125)
2.2.3.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.4. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội (Điều 126)
2.2.4.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.5. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ (Điều 127)
2.2.5.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.6. Tội vô ý làm chết người (Điều 128)
2.2.6.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.7. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính (Điều 129)
2.2.7.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.8. Tội bức tử (Điều 130)
2.2.8.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.9. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát (Điều 131)
2.2.9.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.10. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng (Điều 132)
2.2.10.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.11. Tội đe dọa giết người (Điều 133)
2.2.12. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác (Điều 134)
2.2.12.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.13. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 135)
2.2.13.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.14. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội (Điều 136)
2.2.14.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.15. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong khi thi hành công vụ (Điều 137)
2.2.15.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.16. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác (Điều 138)
2.2.16.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.17. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính (Điều 139)
2.2.17.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.18. Tội hành hạ người khác (Điều 140)
2.2.18.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.19. Tội hiếp dâm (Điều 141)
2.2.19.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.20. Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi (Điều 142)
2.2.20.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.21. Tội cưỡng dâm (Điều 143)
2.2.21.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.22. Tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi (Điều 144)
2.2.22.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.23. Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi (Điều 145)
2.2.23.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.24. Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi (Điều 146)
2.2.25. Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm (Điều 147)
2.2.25.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.26. Tội lây truyền HIV cho người khác (Điều 148)
2.2.26.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.27. Tội cố ý truyền HIV cho người khác (Điều 149)
2.2.27.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.28. Tội mua bán người (Điều 150)
2.2.28.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.29. Tội mua bán người dưới 16 tuổi (Điều 151)
2.2.29.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.29.2. Hình phạt
2.2.30. Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi (Điều 152)
2.2.30.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.31. Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi (Điều 153)
2.2.32. Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người (Điều 154)
2.2.32.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.33. Tội làm nhục người khác (Điều 155)
2.2.33.1. Dấu hiệu pháp lý
2.2.34. Tội vu khống (Điều 156)
2.2.34.1. Dấu hiệu pháp lý
3. CHƯƠNG 3: CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO CỦA CON NGƯỜI, QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN
3.1. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
3.1.1. Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm
3.2. II. CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
3.2.1. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật (Điều 157)
3.2.1.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.2. Tội xâm phạm chỗ ở của người khác (Điều 158)
3.2.2.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.3. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác (Điều 159)
3.2.3.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.4. Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử hoặc biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân (Điều 160)
3.2.4.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.5. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân (Điều 161)
3.2.5.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.6. Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải người lao động trái pháp luật (Điều 162)
3.2.6.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.7. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân (Điều 163)
3.2.7.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.7.2. Hình phạt
3.2.8. Tội xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người khác (Điều 164)
3.2.8.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.9. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới (Điều 165)
3.2.9.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.10. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo (Điều 166)
3.2.10.1. Dấu hiệu pháp lý
3.2.11. Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền biểu tình của công dân (Điều 167)
3.2.11.1. Hình phạt
4. CHƯƠNG 4: CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU
4.1. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
4.1.1. Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm
4.1.2. Hình phạt chính
4.1.3. Hình phạt bổ sung
4.2. II. CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
4.2.1. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản (Điều 169)
4.2.2. Tội cưỡng đoạt tài sản (Điều 170)
4.2.2.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.3. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản (Điều 172)
4.2.4. Tội trộm cắp tài sản (Điều 173)
4.2.4.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.4.2. Hình phạt
4.2.5. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 174)
4.2.5.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.6. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 175)
4.2.6.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.7. Tội chiếm giữ trái phép tài sản (Điều 176)
4.2.7.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.8. Tội sử dụng trái phép tài sản (Điều 177)
4.2.8.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.9. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản (Điều 178)
4.2.9.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.10. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp (Điều 179)
4.2.10.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.11. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản (Điều 180)
4.2.11.1. Dấu hiệu pháp lý
4.2.11.2. Hình phạt
5. CHƯƠNG 5: CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
5.1. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
5.1.1. Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm
5.1.1.1. Khách thể
5.1.1.2. Mặt khách quan
5.1.1.3. Mặt chủ quan
5.2. Tội cưỡng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, cản trở ly hôn tự nguyện (Điều 181)
5.2.1. Dấu hiệu pháp lý
5.3. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng (Điều 182)
5.3.1. Dấu hiệu pháp lý
5.4. Tội tổ chức tảo hôn (Điều 183)
5.4.1. Dấu hiệu pháp lý
5.5. Tội loạn luân (Điều 184)
5.5.1. Dấu hiệu pháp lý
5.6. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình (Điều 185)
5.6.1. Dấu hiệu pháp lý
5.7. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng (Điều 186)
5.7.1. Dấu hiệu pháp lý
5.8. Tội tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại (Điều 187)
5.8.1. Dấu hiệu pháp lý
6. CHƯƠNG 6: CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
6.1. MỤC 1: CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH, THƯƠNG MẠI
6.1.1. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
6.1.1.1. Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm
6.1.1.2. Khách thể
6.1.1.3. Mặt khách quan
6.1.1.4. Mặt chủ quan
6.1.1.5. Hình phạt
6.1.2. II. CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
6.1.2.1. Tội buôn lậu (Điều 188)
6.1.2.2. Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới (Điều 189)
6.1.2.3. Tội sản xuất, buôn bán hàng cấm (Điều 190)
6.1.2.4. Tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm (Điều 191)
6.1.2.5. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả (Điều 192)
6.1.2.6. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm (Điều 193)
6.1.2.7. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh (Điều 194)
6.1.2.8. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, giống vật nuôi (Điều 195)
6.1.2.9. Tội đầu cơ (Điều 196)
6.1.2.10. Tội quảng cáo gian dối (Điều 197)
6.1.2.11. Tội lừa dối khách hàng (Điều 198)
6.1.2.12. Tội vi phạm quy định về cung ứng điện (Điều 199)
6.2. MỤC 2: CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THUẾ, TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, CHỨNG KHOÁN, BẢO HIỂM
6.2.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.2. Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201)
6.2.2.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.3. Tội làm, buôn bán tem giả, vé giả (Điều 202)
6.2.3.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.4. Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước (Điều 203)
6.2.4.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.5. Tội vi phạm quy định về bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước (Điều 204)
6.2.5.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.6. Tội lập quỹ trái phép (Điều 205)
6.2.6.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.7. Tội vi phạm quy định về hoạt động ngân hàng, hoạt động khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (Điều 206)
6.2.7.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.8. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả (Điều 207)
6.2.8.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.9. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác (Điều 208)
6.2.9.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.10. Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động chứng khoán (Điều 209)
6.2.10.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.11. Tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán (Điều 210)
6.2.11.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.12. Tội thao túng thị trường chứng khoán (Điều 211)
6.2.12.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.13. Tội làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết chứng khoán (Điều 212)
6.2.13.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.14. Tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm (Điều 213)
6.2.14.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.15. Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp (Điều 214)
6.2.15.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.16. Tội gian lận bảo hiểm y tế (Điều 215)
6.2.16.1. Dấu hiệu pháp lý
6.2.17. Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động (Điều 216)
6.2.17.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3. MỤC 3: CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
6.3.1. Tội vi phạm quy định về cạnh tranh (Điều 217)
6.3.1.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.2. Tội vi phạm quy định về kinh doanh theo phương thức đa cấp (Điều 217a)
6.3.2.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.3. Tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản (Điều 218)
6.3.3.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.4. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước gây thất thoát, lãng phí (Điều 219)
6.3.4.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.5. Tội vi phạm quy định về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 220)
6.3.5.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.6. Tội vi phạm quy định về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 221)
6.3.6.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.7. Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222)
6.3.7.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.8. Tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 223)
6.3.8.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.9. Tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 224)
6.3.9.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.10. Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 225)
6.3.10.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.11. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Điều 226)
6.3.11.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.12. Tội vi phạm quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên (Điều 227)
6.3.12.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.13. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai (Điều 228)
6.3.13.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.14. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai (Điều 229)
6.3.14.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.15. Tội vi phạm quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (Điều 230)
6.3.15.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.16. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ (Điều 231)
6.3.16.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.17. Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản (Điều 232)
6.3.17.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.18. Tội vi phạm quy định về quản lý rừng (Điều 233)
6.3.18.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.19. Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật hoang dã (Điều 234)
6.3.19.1. Dấu hiệu pháp lý
6.3.19.2. Hình phạt
7. CHƯƠNG 7: CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG
7.1. I. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG
7.1.1. Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm
7.1.1.1. Khách thể
7.1.1.2. Mặt khách quan
7.1.1.3. Mặt chủ quan
7.1.1.4. Hình phạt
7.2. II. CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
7.2.1. Tội gây ô nhiễm môi trường (Điều 235)
7.2.1.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.2. Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại (Điều 236)
7.2.2.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.3. Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường (Điều 237)
7.2.4. Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai; vi phạm quy định về bảo vệ bờ, bãi sông (Điều 238)
7.2.4.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.5. Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam (Điều 239)
7.2.5.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.6. Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người (Điều 240)
7.2.6.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.7. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật (Điều 241)
7.2.7.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.8. Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản (Điều 242)
7.2.8.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.9. Tội hủy hoại rừng (Điều 243)
7.2.9.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.10. Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm (Điều 244)
7.2.10.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.11. Tội vi phạm quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên (Điều 245)
7.2.11.1. Dấu hiệu pháp lý
7.2.12. Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại (Điều 246)
7.2.12.1. Dấu hiệu pháp lý
8. CHƯƠNG 8: CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TÚY
8.1. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
8.1.1. Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm
8.1.1.1. Khách thể
8.1.1.2. Mặt khách quan
8.1.1.3. Mặt chủ quan
8.2. II. CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
8.2.1. Tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa chất ma túy (Điều 247)
8.2.1.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.2. Tội sản xuất trái phép chất ma túy (Điều 248)
8.2.2.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.3. Tội tàng trữ trái phép chất ma túy (Điều 249)
8.2.3.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.4. Tội vận chuyển trái phép chất ma túy (Điều 250)
8.2.4.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.5. Tội mua bán trái phép chất ma túy (Điều 251)
8.2.5.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.6. Tội chiếm đoạt chất ma túy (Điều 252)
8.2.6.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.7. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy (Điều 253)
8.2.7.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.8. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy (Điều 254)
8.2.8.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.9. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy (Điều 255)
8.2.9.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.10. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy (Điều 256)
8.2.10.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.11. Tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy (Điều 257)
8.2.12. Tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy (Điều 258)
8.2.12.1. Dấu hiệu pháp lý
8.2.13. Tội vi phạm quy định về quản lý chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần (Điều 259)
8.2.13.1. Dấu hiệu pháp lý