BỘ GIAO THÔNG V. TẢI TRUONG CAO DANG GIAO THONG N TAI TRUNG UONG I 8 GIAO TRINH KY THUAT DIEN TU CO BAN NGHE: DIEN DAN DUNG TRINH DO TRUNG CAP Ban hành theo Quyết định số 1955/QĐ-CĐGTVTTWI-ĐT ngày 21/12/201 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung wong I Hà Nội, năm 2017 ft 3 TEN MO DUN: KY THUẬT ĐIỆN TỬ CƠ BẢN Mã mô đun: MĐ 14 Vị trí, tính chất, ý nghĩa va vai trò của mô đun: Mô đun được bổ tri sau khi sinh viên học xong các môn học chung, các môn. học/ mô đun: Mạch điện, Vật liệu điện, Vẽ điện người học phải biết vận dụng những kiến thức vẻ các linh kỉ thích nguyên lý hoạt động của các mạch điện tử ứng dụng, bi chỉnh một số mạch điện tử ứng dụng có trong mô đun. Các kiến thức tiếp thu được trong mô đun giúp người học tiếp thu tốt các kiến thức có trong các mon học và mô dung khác trong chương trình đảo tạo nghề điện dân dụng tạo tiền đề tốt để thực hiện các công việc trong thực tế làm việc sau nay.
Mục tiêu của mô đun: “Về kiến thức; ~ Giải thích được cấu tạo, nguyên lý làm việc, các thông số đặc trưng, các đặc tuyến và công dụng của các linh kiện điện tử sử dụng trong diện dân dung. - Giải thích được nguyên lý làm việc của các mạch chỉnh lưu, các mạch khuếch đại và các mạch ứng dụng cơ bản dùng trong điện dân dụng. “Về kỹ năng: Nhận dạng, phân biệt và kiểm tra được chất lượng các linh kiện điện tử. - Lip rip và sửa chữa được một số mạch điện tử đơn giản sử dụng trong điện dân dụng đạt thông số kỹ thuật yêu cầu.
“Về thái độ: ~ Có tỉnh cần thận, trung thực, ti mi, chính xác trong công việc. ~ Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. Nội dung chính của mô đun: s Thời gian pr | Tên các bài trong mô đun Tổng [Lý [Thực [Kiểm số thuyết |hành |tra 1 4 1 3 0 2 |Tụ điện 4 1 3 0 3 | Cuộn kháng 4 1 3 0 4 |Điết 4 2 2 0 || 4 1 3 0 Lắp mạch chỉnh lưu 1 a ca chu ky 6 |iiêu2điất is Ễ A o Lắp mạch chỉnh liu I pha ea chu ky2 | 1 4 0 di-6t có mạch lọc § Lắp mạch chỉnh lưu cầu 1 pha & [ale[fe fe fete fol e le Cấu tạo và nguyên lý làm việc của © lel 9 Transistor 10 Các đặc tuyến cơ bản của transistor i Điều kiện phân cực và mạch định thiên của transistor lưỡng eye (BJT) 12 Các mạch khuếch đại cơ bản cua BJT 12 Mạch khuếch đại nhiều tẳng ghép điện 13 dung + ° we 14 Mạch khuếch đại nhiều tầng ghép biển oe áp ¬|>lelelel eielelelelelelelelels| e 15 Mach khuech đại 1 chiêu ghép tang " @|M[ ð|[=[ls||l|lele|ele|lsz[ ®[—=lsl—lsi=lSl=l=iel—i=lslslel #i9l=l=i=l=.=iSl=l=islslslsisls 16 Mạch khuếch đại vì sai 17 Mạch khuếch đại công suất 18 Transistor truéng (FET) 19 Transistor 1 chuyên tiếp (UIT). 20 Thyristor 21 Triac 22 Diac 23 Mach 6n ap I chiéu co ban 24 Lắp mạch điêu chính điện áp l chiêu 25 Mạch điều chính điện áp xoay chiều 26 Lắp mạch báo rò điện 27 Lắp mạch bảo vệ quá điện áp.
28 Mạch bảo vệ mắt điện 1 pha. [29 Rơle thời gian điện tử. 10 Cộng 120 MỤC LỤC TEN MO DUN: KY THUẬT ĐIỆN TỬ CƠ BẢN. BÀI I: DIEN TRO.
Cấu tạo, phân loại và ký hiệu điện tre. Các thông số kỹ thuật cơ bản của điện trở 3. Cách ghỉ các thông số trên điện trở BÀI 2: TU ĐIỆN. CẤU tạo: L3, Phân loi tụđiện 1.
Ký hiệu tụ điện g 2.1 - Điện dung (trị số danh định) và s tủa tụ điện:.1 - Cách ghí trực tiếp: 3.2 - Ghí theo gui ước:. Tụ điện mắc song song, 4. Tụ điện mắc nôi tiếp. Tụ điện mắc hỗn hop.
Tụ điện lä phẫn tử lọc nguồn. Tụ điện là phần tử phóng nạp tạo dao động (hình 2. Khi đo kiểm tra các tụ gốm (các. có giá trị điện dung nhỏ hơn 0,1 HE + 0.01 HE) tá dùng đồng hỗ vạn năngở chế độ đo điện trớ, thang đo xIK hoặc x10K.
Khi đo kiểm tra các tụ hóa (các tụ có giá trị điện dung lớn hơn ÏIE HE) tà dùng đồng hồ vạn năng ở chế độ đo điện tr, thang đo x1 hoặc xI0. 30 BÀI 3: CUỘN KHÁNG .3, Phan logi cuộn cảm:. Kỷ hiệu cuộn cảm: 2. Hệ số phẩm chất :.
Dòng điện cho phép lớn nhất Imax: 3.1 - Cách ghỉ trực tiếp: 3.2 - Ghi theo qui wée: 4. Ghi bằng số kết hợp chữ vả quy ước mã. Ghỉ bằng quy ước vòng mâu. Điều chính trị số điện cảm của cuộn cảm.
Tính toán ghép cuộn cảm. Công dụng của cuộn cả BÀI 4: ĐI - ÓT. Đi-ết tiếp mặt 1. Đi-ết tiếp điểm.
Di-dt phat quang.1 Đọc các ký hiệu, phân biệt đi-ốt. Đo xác định chất lượng đi - ee i BÀI 5: LẬP MẠCH CHỈNH LƯU MỘT PHA NỬA CHU KỲ. 49 2, Nguyén ly hoạt động. Đo điện áp trước và sau chỉnh.
es, e | BAI 6: LAP MACHCHINH LUU MOT PHA CA CHU KY KIEU 2 DIOT - 52 1. Nguyên lý hoạt động. Đo điện áp trước và sau chỉnh lưu. Xác định dang sông của điện áp chỉnh lưu bằng máy hiện sóng 3.
Nhận xét kết quả. BÀI 7: LẮP MẠCHCHÍNH LƯU MỘT PHA CẢ CHU KỲ 3 ĐI ỐT: 1. Nguyên lý hoạt động.Bo điện áp trước và sau bộ. cảính lưu có mạch lạc is 42.Xắeđịnh đạng sông của điện ấp sau bộ chỉnh lưu có mạch lọc bing méy hiện sống 58 4.Nhận xét kết quả.
Keo S8 BÀI 8: LẬP MẠCH CHÍNH LƯU CÂU More PHA, si 58 1. Sơ đồ nguyên lý và nguyên lý hoạt động mạch chỉnh lưu cầu 1 pha 59 2. Lip rip mach 60 3. Do bign d6 và dạng sóng điện áp vào, ra của iach cs ra cha oe pha 61 BÀI 9: CÁU TAO VA NGUYEN LY LAM VIEC CUA TRANSITOR.
Cấu tạo, nguyên lý làm việc của transistor lưỡng eye (BIT). 62 2, Các tham số cơ bản của BỊT. Xác định các cực (chân) và kiểm tra chất lượng cúa BỊT. _ BÀI 10; CÁC ĐẶC TÍNH CUA TRANSISTOR.
Mạch phát chung. Mạch gốc chung:. Mạch góp chung: ry m so 69) BÀI 11: ĐIÊU KIỆN PHAN CUC VÀ CÁC MẠI CH ĐỊNH THIÊN 7I 1. Điều kiện phân cực chung.
Điều kiện phân cực cụ thể.1, Dinh thiên cổ định. Định thiên có hỏi tiếp 3. Lắp và hiệu chính chế độ làm việc cho mạch định thiên kiểu spt dp động điện. BÀI 12: CÁC MẠCH KHUECH DAI CO BAN CUA TRANSITOR.
Nguyên lý lâm việc 2. Nguyên lý lâm việc. Nguyên lý làm việc. Lấp mich Yhuắch đại cực ph chung Sa 81 4.
Lip mach khuéch dai cue gbe chung 4. Lắp mạch khuếch đại cực góp chung BÀI 13: MẠCH KHUÊCH ĐẠI NHIÊU TANG GHEP ĐIỆN DUNG. Đặc tính tân s 3. Nguyên lý làm vi 4.
Thực hành lắp ráp:. - BÀI 14: MẠCH KHUÊCH DAI NHIEt ‘TANG GHEP BI 90 1. Đặc tính tân số. Nguyên lý làm việc: 4.
Thực hành lắp ráp: BÀI 15: MẠCH KHUÊCH ĐẠI MỘT CHIỂU GHÉP TẦNG. Nguyên lý lâm vi 96 3. Thực hành lắp ráp: 97 BÀI 16: MẠCH KHUÉCH ĐẠI VI SAI. Nguyên lý làm việc: 99 3.
Thực hành kip rap: ø seve 10 BAI 17: MACH KHUECH DAI CONG SUÁT. Mạch khuếch đại céng suat don ding BJT. Mach khuéch dai công suất đấy kéo có biến áp dùng BIT. Mạch khuếch đại công suất đây kéo không có biến áp dùng BIT.
105 BÀI 18: TRANSISTOR TRƯỜNG (FE 110 1. Khái niệm chung và phân loại. Cấu tạo chung và kỷ hiệu M2, 1. Nguyên lý lâm việc Hà 2.
Các tham sổ chủ yếu của JFET. Các tham số chủ yêu của MOSFET. Đặc tuyén von — ampe cita JFET. H5 'Đặc tuyến von — ampe cia MOSFET 116 BÀI 1: DIEN TRO Mã bài: MĐ14.01 Giới thiệu: Điện trở là một trong những linh kiện thông dụng thường có trong.
tắt cả các mạch điện tử và rất nhiêu mạch điện trong hệ thông điện dân dụng. Bi "Điện trở" giới thiệu về khái niệm, cấu tạo, các thông số cơ bản và cách nhận biết, ghi, đọc các tham số cơ bản của điện trở. Đồng thời bải học cũng giới thiệu các cách mắc điện trở đ tạo ra được một điện trở có trị số và công suất tiêu tán tùy ý không có trong hệ thống các thông số quy chuẩn trong quá trình sản xuất điện trở. Bài học góp một phân vào việc thực hiện mục tiêu đào tạo của mô đun.
Mục tiêu: Trình bày được cấu tạo, công dụng, các thông số đặc trưng và cách nhận biết các loại điện trở sử dụng trong điện dân dụng. Áp dụng được các công thức đề tỉnh toán ghép điện trở. Do, đọc được các trị số điện trở theo ký hiệu của nhà sản xuất. Kiểm tra, đánh giá được chất lượng cúa điện trở Lựa chọn, nói ghép đúng các điện trở để có trị số điện trở theo yêu cầu.
C6 tinh can than, trung thực, chính xác trong công Nội dung chính: Cấu tạo, phân loại và ký hiệu điện trở Mục tiêu: ~ Trình bày được khái niệm, cầu tạo, phân loại và ký hiệu của điện trở. - Phân biệt và gọi đúng tên các điện trở theo các cách phân loại. Khái niệm: Điện trở là một thuật ngữ mà ta có thê hiểu một cách đơn giản: Điện trở là đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của một vật dẫn điện, nêu một vật lẫn điện tốt thì điện trở nhỏ, vật dẫn điện kém thì điện trở lớn, vật cách điện thi điện trở là vô cùng lớn. Điện trở của dây dẫn: Là một đại lượng phụ thuộc vào chất liệu, độ dài và tiết diện của dây.
Giá trị điện trở này được tính theo công thức: R=pL/§ Trong đó _ -p là điện trở suất phụ thuộc vào chất liệu chế tạo dây dẫn. ~ L là chiều dài day dan - § là tiết diện day dan - R là điện trở của dây dẫn, đơn vị là Ohm (©). Khi là một phần tử trong mạch điện: Điện trở là một loại linh kiện thụ ông được chế tạo từ các vật liệu kim loại hoặc hợp kim có điện trở suất cao. (điện trở lớn) như Wolftam, kết hợp với các vật liệu cách điện như gốm, sứ, mỉ ca.
Cấu tạo: Tùy theo từng loại điện trở mà chúng có cấu tạo chỉ tiết khác nhau. Chúng có thể được chế tạo từ việc quan các dây điện trở quanh một lõi cách điện đề tạo nên điện trở dây quấn, ép vật liệu điện trở đề tạo nên điện trở khối,.nhưng nhìn chung điện trở có kết cấu bao gồm những thành phần như ở hình l.a: Mũ chụp và chân điện trở wa Yat. Vật liệu có điện trở suất cao.a: Các thành phần cấu tạo của một điện trở.