MỞ ĐẦU ' Yêu cầu : - Vẽ các đường nét theo mẫu - Khổ giấy A4 - Tỷ lệ 1:1 80 © 10 = 8 £0 10 GO} DUGNG NET } Các loại đường né!, I1. Qui tắc vẽ các đường né!. Khi quan sát vật thể để yẽ hình biểu diễn ta nhận thấy: - Có những phần thấy được và có những phân bị khuất, - Có những phần đối xứng với nhau và có những phần không đối xứng. - Có lức cần phải tưởng tượng cắt vật thể ra để vẽ cấu tạo bên trong.
Do dé, để biểu diễn vật thể được rõ ràng, trên bản vẽ người ta thường dùng các loại đường nét có hình dạng và kích thước khác nhau. TCYVN 8-85 đã qui định các loại nét và sự tÍng dụng của chứng trên bản vẽ kỷ thuật. Các loại đường nét qui định thường dùng như bảng sau: TÊN GỌI HÌNH DẠNG Bh UNG DUNG , DAY ¬ Nét liên al’ Đường bao thấy. Đường khung bản vẽ, khung tên Nét đưi 5/81(| - Đường bao khuất Nét liền - Đường kích thước, đường dóng mảnh ‘ = S/AS| - DuOng gach gạch, ký hiệu vật liệu m - Đường đáy ren.
Nét chấm _ |- Đường trục, đường đối xứng gạch 353 |. Đườngtâm — - mảnh ¬ Nết lượn -Đường phân cách giữa hình cắt và sóng 5⁄3 | hình chiếu. - Đường cắt la Nét cắt. — —_ 1,5 S | - Vết của mạt phẳng cắt.
_ My QUI TAC YE CAC DUOKG SET: ~ Tùy theo độ lớn, độ phức tạp của chỉ tiết hoặc theo yêu cầu sử dụng và khuôn khổ bản vẽ mà chọn bể dày nét liền đậm thích hợp. Bê day nét liên đậm thường dùng là S$ =0,5; 0,7; 1 (mm) đối vdi khổ giấy nhỏ. - Bê dày các loại đường nét khác căn cứ vào bê dày nét liền đậm đã chọn, - Tâm đường tròn được xác định bằng 2 đoạn của nét chấm gạch mành kẻ vuông góc với nhau. Nếu d < 12mm thì đường tâm được vẽ bằng nét liền mảnh, 7 - Nếu nét đứt nằm trên đường kéo dài của nét liền đậm thì chổ nối tiếp phải vẽ hở, các trường hợp khác, các dường nét gặp nhau cần phải chạm vào nhau.
_ oO d < 12mm Tˆ ¡® te SS 8 BGC o CAU HOI 1. Hãy cho biết tên gọi và hình dạng của các loại đường néU 2. Kích thước bên trong hình dạng của nét đứt và nét chấm gạch mảnh? ___3, Nếu nét Hiển đậm có bể dày là S = 0,9 mm thì bể dày nét đứt, nét liền mảnh, nét chấm gạch mảnh là bao nhiêu? 400. Cách vẽ đường tâm của đường trò 5, Qui tắc vẽ nét đứt? BÀI TẬP Thực hiện đứng qui định về đường nét cho h————~ —_— a wee cee ee ee | bài tập sau: sinh.
am OE ee om wend : Tựa đề: Đường nết ở mm ——— —=.— ” HH: SỈ Lm d tetas Memeo Khổ giấy: 11 đứng 130 Tỷ lệ: 1: 1 12 đường cách đều l0: - 3 đường nét liên đậm. : ~ 3 đường nét đứt. - ~_——~ - - 3 dudng nét liên mảnh.———- - 3 đường nét chấm gạch mảnh. ˆ 6 Bài tập ĐƯỜNG NÉT Yeu cau: - Vẽ theo đóng tiêu chuẩn đường nét - Khổ giếy A4 - đứng - Tỷ lệ 1:1 Ñ 50 50 of 260 G50 al WL 2.
4 S 120 Hoe sinh| Tran Van An Gido vided Noupdn VinA dt THKT LÝ TỰ TRỌNG Batt Lắp 9912 _| 6:01 Bài tập ĐƯỜNG NÉT .Yêu cầu : - Vẽ theo đúng tiêu chuẩn đường né - Khổ giấy đêm, ~ Tỷ lệ 1:1 Bài2 8 120 tộ t8 S1 tH i. LÍ) ¬ Ta i Had TH LỄ TỰ RỘNG —T mm] | Bài tập _ BUONG NET Yêu cầu : - Vẽ theo đúng tiêu chuẩn đường nét. - Khổ giấy A4- đứng - Tỷ lệ 1:1 Bài3 |20 to ` ".) jHoc sinh áo viên THKT LÝ TỰ TRỌNG He tt Lắp 9912 %:0 44 ` BÀI TẬP VÑ Tựa để: ĐƯỜNG NÉT Khổ giấy: 11 ngang Ty lệ:I: 1 Thực hiện bài vẽ đường nét đứng tiêu chuẩn theo hình vẽ sau: (Mỗi ô [_ ]72, cách khoảng đầu nhan 8) K= K= ⁄ ZY Ay Le Oy ⁄ a ee „⁄ ee ⁄⁄⁄ ⁄ X⁄ Sy ee ⁄ 7 ° AS me ee LLL ⁄Z VS ee ee ee ⁄ ¢ 7 ⁄ , ⁄ ie ~--.4y | {{ ~__———mm 42 BÀI KHO GIAY - KHUNG BAN VE - KHUNG TEN I, Xhổ giấy. Xhung bản vẽ, II.
Ly RWG GILT: Khổ giấy được xác định bằng kích thước mép ngoài của bản vẽ và được : phép. sai lệch không quá (5%. Có 2 loại khổ giấy: khổ giấy chính và khổ giấy phụ. — Ký hiệuvà kích thước của các khể sấy chính được qui định theo tiêu.
:TCVN 2-74 như sau: KY HIBU 44 24 22 12 1] Kich thude | 1189x341 | 594x844 | 594x420 khổ giấy — | 297x420 [?» x2io` Ky hiéu gi, Ad Aj A2 A3 A4 A + h / Ngang - Buhg œ g FT R | je Mep ngots bah ve. 142 WN Q N lơ | Á20_ | na | ~— Sát Tùy theo kích thước vật thể và cách trình ~ bày, giấy vẽ có thể đặt ở vị trí ngang hay _ đứng. ly RHONG BAS VE: - Được vẽ bằng nét liền đậm. - Có 2 cách vẽ: + Khi không cân đóng thành tập (hình a) + Khi cân đóng thành tập (hình b) 43 " ae 2 Bit.
| 3 | ia —4\~ Khung lên { in ° —) by | , ; | - Được đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ. BE - = Được vẽ bằng nét liền đậm và nét liền mảnh. - l - Kích thước và nội dung ghỉ trong khung tên dùng trong nhà trường như sau: {40. 20 30 0 (1) (2) (3) (7ì mạ» (4) (5) (6) 32- ) ec) ) (a) (9) 25 (Ob Học sinh Ó 5: Chữ ký của giáo viên © 9: Ky hiéu bản vẽ hay số - Ô 2: Họ và tên học sinh Ô 6: Ngày kiểm tra thứ tự bài tập vẽ Ô 3: Ngày vẽ Ô 7: Đề bài tập hay tên vật Ô 10: Vật liệu vật thể Ó 4: Giáo viên kiểm tra thể 0 11: Tên trường, lớp Ô 8: Tỷ lệ bản vẽ Nội dung của khung tên được Bhi theo kiểu chữ và chữ số Vẽ Kỹ Thuật sẽ học trong ¡ bài sau hz35 hz3,5 h=5 hoặc 7 ì _ Khung tên mẫu: —— ye (= sặc £ j hee sinh [rịmh Minh 44 - 1992 > / | 3 i; siứo vôi HINH CAT | 1-5 JDONTH LY TU TRONG Late - Láp SỈp | Số- 12 | CÂU HOI 1, Hãy cho biết kích thước của khổ giấy 11 và cách tính kích thước của các khổ giấy khác dựa vào ký hiệu của chứng và kích thước của khổ giấy 11, 2.
Khung bản vẽ được vẽ như thế nào? (nét vẽ, kích thước khung) 1 3, Khung tên được về như thế nào (nét vẽ, kích thước khung tên, vị trí) | BAITAP ¬ Vẽ khung bản vẽ và khung tên lên 1O tờ giấy vẽ: b - 5 tờ khổ 11 ngang. ị - 5 tờ khổ 11 đứng. + Saar 1u 29 Bài tập KHUNG TÊN - KHUNG BẢN VẼỆ Yêu cầu :. - Vẽ theo đóng tiêu chuẩn đường nét - Khổ giấy A4 ¬ 5 | 140 - 20, 30 20 cof Học shh|_ Nợ Van An 2/10 25 orIHKTLÝ—_ TỰ TRỌNG TT Lớp 9912 56:02 AS BAI4.
- CHỮ VÀ CHỮ SỐ I, Các kiểu chữ và chữ số, lI. Xhổ chữ HT. Cách viết, Trên bản vẽ kỹ thuật, ngoài hình vẽ bằng các đường nết, còn dùng các chữ và. chữ số để ghi kích thước, những ký hiệu bằng chữ, những ghi chứ bằng Idi văn.
Chữ và chữ số đó viết trên bản vẽ phải rõ rằng, thống nhất dễ đọc và không gây ra nhằm lẫn, TCVN 6-74 da qui định hình đạng và kích thước của chữ và chữ số, 1 CÁC KIỂU CWỮ VA Cit Ÿ SỐ: Có 2 kiểu chữ và chữ số: - Kiểu chữ và chữ số thẳng đứng (bảng mẫu tự 1) - Kiểu chữ và chữ số nghiêng 75° (bảng mẫu tự 2) 11⁄.kHO CứC: Được gọi theo chiéu cao h của chữ, Gém những khổ chữ sau : h 1 = 2,5; 3,5; 5; 7; 10; l4. - Không được dùng h <2,5. - Có thể dùng h > 14 nhưng phải bảo đảm quan hệ kích thước của chữ, Kích thước của các chữ và chữ số được tính theo tỷ lệ so với h như trong bảng mẫu tự l và2 - Chiếu rộng các nét chữ và chữ “1075 ) - Với các chữ hoa và chữ số:. + Chiểu cao là h, + Chiều rộng của các chữ và chữ sốlà 5/7 h)trừ các chữ A, M, V,LI và chữ s6 |, - Với chữ thường: : ⁄ các chữ b, d, 4.8, h, k, 1, p, uy hđ/ hỒ + Chiều cao cde chit khdc laG/M.
+ Chiều rộng của các chữ aby trừ các chữ m, |, t, 1, i HL CACH YET: ‡ Mỗi chữ thường gồm các nét; - Song song (thẳng đứng hay nghiêng 75° và ngang tùy theo kiểu chữ) - Tròn góc. Ví dụ: ¬- ep No Cữp lU [ý /ƑJ— DP 1. ] } Gar TT yee TƯ nợ Tờ a ‘ 16 Acc TL NV a UN labia "A Bảng mẫu tự I FHTYCHTT-TrTT HT cia : Laer ee a ey Bang mau ty 2 , # Khi viết: TS Chữ hoa và chữ số: kẻ 2 đường xác định chiều cao h của chữ, 1) Nếu là |. Chữ thường: kẻ 2 đường xác định chiêu cao 5/7 h của chữ.
-2) Nếu là chữ nghiêng 75°, kẽ thêm đường nghiêng 75(làm chuẩn. 3) Tính bề rộng chữ và viết, 47 _VE KY “THUT „. 17h_ th| y VẼ KỸ THUẬT 4h" cops Hor: sine - - Binp- Viên “Tự lệ pope cƑ \C 7. ` “Ty:lệ "— an “Hoc ‘smh=~ _ CẬU HỎI 1) Các kiểu chữ và chữ số? 2) Nếu chiểu cao chữ là h, thì: a/ Chiểu rộng của chữ hoa và chữ số là bao nhiêu? ¬ b/ Chiểu cao và chiều rộng của các chữ thường a s,t, e, C.
là bao nhiêu? Ap dụng với h=3,5. 3) Cách viết chữ như thế nao? BÀI TẬP A. Viết theo kiểu chữ nghiêng các hàng chữ và chữ số sau theo đứng tiêu chuẩn, trên khổ giấy 11 ngang, ty 16 1: 1, nya dé: Chữ và chữ số 1) Hình cắt- Mặt cắt (chữ hoa, h= 7) 2) Hình chiếu vuông góc (chữ hoa, h = 5) 3) 1,2,3, 4,5, 6, 7, 8,9, 10(h=3,5) 4) Người vẽ, kiểm tra, lớp, tỷ lệ, số (chữ thường, h = 3,5) B. Điển nội dung khung tên vào lÔ tờ giấy đã kẻ khung bản vẽ và khung tên - trong bài tập trước, trừ các ô phải thay, đổi thì chừa trống như hình mẫu đưởi đây: Hoc sunt | 4 Giáo Vi mm.