TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐĂNG DẦU KHÍ te)G§®%5C⁄ PETRDVIETNRIM PVMTC GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: ĐO LƯỜNG ĐIỆN NGHÈ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP TRINH DO: TRUNG CAP (Ban hành kèm theo Quyết định số: 215/QĐ-CĐDK ngày 1 tháng 3 năm 2022 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa - Vũng Tàu, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) TUYEN BO BAN QUYEN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đảo tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm câm. LỜI GIỚI THIỆU Đo lường điện là môn học không thể thiếu trong nhiều ngành học như Điện công nghiệp, Điện tử, Tự động hóa. Môn học này giúp người học biết cách đo đạc chính xác giá trị các đại lượng điện và sử dụng đúng kĩ thuật các thiết bị đo lường.
Ngoài ra trong bất kì quy trình điều khiển tự động nào cũng bao gồm thiết bị đo lường nhằm đo đạc và truyền tín hiệu đến các khối tiếp theo để xử lí và điều khiển. Giáo trình đề cập đến các vấn đề chính của đo lường như sai số, cơ cầu đo, nguyên lí đo các đại lượng điện, mạch đo, thiết bị đo. Giáo trình được biên soạn với sự cộng tác của các giáo viên giảng trường Cao Đắng Dầu Khí. Xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ của các bạn đồng nghiệp, các tác giả những tài liệu mà chúng tôi đã tham khảo cũng như những điều kiện thuận lợi trường Cao Đẳng Dầu Khí đã dành cho chúng tôi để giáo trình này sớm ra mắt cùng bạn đọc.
Chúng tôi đã biên soạn cuốn giáo trình Đo lường điện gồm 6 bài với những nội dung cơ bản sau: - Bài 1: Đại cương về đo lường điện - Bài 2: Sử dụng các cơ cấu chỉ thị trong đo lường - Bai 3: Do dòng điện và điện áp - Bai 4: Do điện trở - Bai 5: Do dién dung va dién cam - Bai 6: Do cong suất và điện năng Giáo trình Ðo lường điện được biên soạn phục vụ cho công tác giảng dạy của giáo viên và là tài liệu học tập của học viên. Tuy đã cô găng nhiều trong việc trình bày và nội dung nhưng chắc rằng giáo trình khó tránh khỏi sai sót vậy nên chúng tôi rất mong những ý kiến đóng góp của quý đồng nghiệp, các em học viên dé lần tái bản sau càng hoàn thiện hơn. Bà Rịa — Vũng Tàu, thang 06 nam 2022 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: Lê Thị Thu Hường 2.
Ninh Trọng Tuấn 3. Nguyễn Xuân Thịnh 4 MỤC LỤC BAI 1: DAI CUONG VE ĐO LƯỜNG ĐIỆN. «se se sseseseresersersersee 8 1. KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐO LƯỜNG.
PHÂN LOẠI CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐO LƯỜNG.-- 2-5 SE+E+ESEE+EeErEerersrk 14 1. CHỨC NĂNG VÀ ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG. PHÂN LOẠI CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG. SODO TONG QUAT HE THONG DO LUONG: wi.
SỰ CHUẨN HÓA TRONG ĐO LƯỜNG. TÍNH TOÁN SAI SÓ VÀ CÁP CHÍNH XÁCCÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN KHI SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐO. 17 BÀI 2: SỬ DỤNG CÁC CƠ CÁU CHỈ THỊ TRONG ĐO LƯỜNG .1 CƠ CẤU TỪ ĐIỆN.2 CƠ CẤU ĐIỆN TỪ.3 CƠ CẤU ĐIỆN ĐỘNG.5 CƠ CẤU ĐO TĨNH ĐIỆN:.6 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN TỬ:. 2-52-5222 2E12E127127122112112117111121121121121 112112 ye 33 BÀI 3: ĐO DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP.
ĐO DÒNG ĐIỆN MỘT CHIÊU (DC) VÀ XOAY CHIỀU (AC). ĐO ĐIỆN ÁP MỘT CHIỀU (DC) VÀ XOAY CHIẾU (AC).1 ĐO ĐIỆN TRỞ DÙNG PHƯƠNG PHÁP ĐO GIÁN TIEP? .2 MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ BẰNG OHM KẾ: .---2©22+2E+2E+EEC2EEEEEEEEEEE2E2Exerkrek 54 4.3 CẦU WHEATSTONE ĐO ĐIỆN TRỞ.-©22©22+22+EE2EEEE 2221221712112 xe.4 MEGOHM KÉ VÀ ỨNG DỤNG ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN.5 ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT. 63 BÀI 5: ĐO ĐIỆN DUNG VÀ ĐIỆN CẢM.SS St T1 1T E11 211 1101111111011 11011111111 ra 72 BÀI 6: ĐO CÔNG SUÁT VÀ ĐIỆN NĂNG. ĐO CÔNG SUÁT MỘT CHIỀU.
ĐO CÔNG SUÁT XOAY CHIỀU:. ĐO HỆ SÓ CÔNG SUTT:. DO DIEN NANG? Sẽ. 92 TAI LIEU THAM KHAO.sssssssscsssssnscssssssscsssssssccsscesuscenscesecsnscsnseessssancesscessecsnsess 98 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT k: Cấp chính xác của dụng cụ đo Xm: Gia trị cực đại trên thang đo của dụng cụ còn gọi là giá trị định mức Xđm AX: Sai số hệ thống AXur: Sai số hệ thông AXa: Sai số ngẫu nhiên x: Giá trị thực e: Sai số tương đối y: Sai số quy dẫn ymax: Sai s6 quy dẫn lớn nhất F: Lực điện từ tác dụng lên một cạnh khung dây [N] B: Độ cảm ứng từ trong khe hở không khí [T] I: Chiều dài tác dụng của khung dây [m] b: Bề rộng khung dây [m] N: Số vòng dây [vòng] 1: Cường độ dòng điện chạy qua khung dây [A] K.: Hệ số cản của lò xo.
œ: Góc lệch của kim chỉ thị, hay góc xoắn của lò xo. Ki: hệ số tỉ lệ đòng điện I: Dòng điện cần đo [AI Im: Dòng điện chạy qua cơ cấu [A] IS: Dòng điện chạy qua điện trở shunt [A] n là hệ số hiệu chỉnh dòng điện: R;: Điện trở phụ mắc nối tiếp voi co cau [Q] Rx Dién tré cần đo [Q] R: Điện trở cân bằng thang đo [O] C;: Điện dung của tụ điện Lx: Điện cảm cuộn dây Pu: Công suất tiêu thụ la: Dòng điện chạy qua cuộn dòng [A] lv: Dòng điện chạy qua cuộn ap [A] Cw: Hang sé Watt ké Pa: Céng suat đo trên pha A cho bởi Watt kế W1 [W] Pa: Công suất đo trên pha B cho bởi Watt kế W2 [W] Pc: Công suất đo trên pha C cho bởi Watt kế W3 [W] : Góc lệch pha giữa điện áp U và dòng điện I DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Sơ đồ tổng quát hệ thống đo lường. 1: Cơ cấu đo từ điện. 2: Phần động cơ cấu từ điện.----:- + 2xx 2EEEEE2EE212717121 2121212.
3: Cơ cấu điện từ loại đẹt. 4: Cơ cấu điện từ loại tròn. 5: Cơ cấu điện động. 6: Cơ cấu cảm ứng .-- -- ¿2c ©5+22+t2E+£EEE2EESEEEEEESEEEEEEEEE2122121121 2E re 32 Hình 3.1: Mạch đo dòng điện dung điệntrở Shun[.2: Cơ cầu đo dùng điện trở shunt riêng biỆt.--22-5c©525+25+2cxccx+czx 37 Hình 3.
3: Cơ cấu đo dùng điện trở Shunt vạn năng. -©2:-ccc5c+cccccxcceerxeces 37 Hình 3.4: Sơ đồ chỉnh lưu nửa chu kì.5: Sơ đồ chỉnh luu toàn kÌ.6: Sơ đồ chỉnh luu 2 nửa chu ki dung 2 diode và 2 điện trở. 7: Sơ đồ mắc Volt kế vào mạch.-¿- 2 5s + +EeEE‡EEEESEEEEEEEEErkerkrkee 41 Hinh 3. 8: So d6 mach do Volt ké.
9: Cơ cấu đo dùng điện trở phụ riêng biỆt. 22-55 55222+cx+2cxccxecrx 42 Hình 3. 10: Cơ cấu đo dùng điện trở phụ vạn năng. 11: Sơ đồ mạch đo điện áp xoay chiều sử dụng I diode.
12 Sơ đồ mạch đo điện áp xoay chiều sử dụng 4 diode. 13: Sơ đồ mạch đo điện ấp xoay chiều sử dụng 2 diode kết hợp 2 điện trở. 14: Sơ đồ mắc volt kế vào mạch đo.-- - 2: 2s + keEE+E££E+EE+EeEkeErkerxrree 45 Hình 3. 15: Do điện áp một chiều bằng phương pháp biến trở.
16: Sơ đồ định chuẩn cho Volt kế 1 chiều .--2- 2-2 2 +£++£e£xz£+zse£ 47 Hình 3. 17: Sơ đồ định chuẩn cho Ampe kế 1 chiễu. 1§: Sơ đồ định chuẩn cho Volt kế xoay chiễu. 19: Sơ đồ định chuẩn cho Ampe kế xoay chiều.
1: Cách mắc Volt kế trước Ampe kế. 2: Cách mắc Ampe kế trước Volt kẾ.¿--¿ + + ©+++++x++zxezx+zrxrrxecrs 53 Hình 4. 3: Đo điện trở dung phương pháp đo điện áp bằng biến trở. 4: So d6 mach do di@n tr@.
5: Sơ đồ mạch đo điện tro thre té. 6: Sơ đồ mạch mở rộng phạm vi đo chính xác sử dụng điện trở riêng biệt mắc SONEØ SONE VỚI CƠ CÂU.- SH ng ngưng 57 Hình 4. 7: Sơ đồ đo điện trở bằng cầu Wheatston cân bằng. 8: Sơ đồ đo điện trở bằng cầu Wheatston không cân bằng.
9: Câu tạo MegOhm kế. 10: Do điện trở trực tiếp ng HH re 65 Hình 4. 11: Sơ đồ mạch đo tương đương.----:- 2 +c©5+22x2x+2ExeEEt+rxerxrerxrrrrrrs 65 Hình 4. 12 Do điện trở đất gián tiẾp.-¿----2¿- +t©++2cxt2E2EEEEEEEEEEEErkrrkrerkrrrrres 66 Hình 5 1: Sơ đồ mạch đo điện (UN,.
2Q Q1 11190 vn nh nh ng 69 Hình 5 2: Đo tụ điện có điện trỞ rỈ.-- -- - G1131 1132111191111 18111 E1 1H k1 key 70 Hình 5 3: Sơ đồ mạch đo kiểm tra độ rỉ của tụ bằng ampe kế.70 Hình 5 4: Sơ đồ mạch đo kiểm tra độ rỉ của tụ bằng VOÏt KẾ .- 52c ccxerxcsee 71 Hình 5 5: Sơ đồ mạch đo kiểm tra độ rỉ của tụ không phân cực tính bằng volt kế. 71 Hình 5 6: Sơ đồ mạch đo điện aM voicecececcsccsssscessssescssesscseseessssessesssscssssssestssesvsatsneans 72 Hình 5 7: Mạch đo điện cảm có điện trở tốn hao của cuộn dây. 1: Volt kế mắc trước Ampe kế. 2: Sơ đồ đo mắc volt kế sau Ampe kế Hình 6.
3: Sơ đồ đo công suất cuộn áp mắc trước cuộn dòng. 4: Sơ đồ đo công suất cuộn áp mắc sau cuộn dòng. 5: Do gián tiếp công suất tải một pha. 7: Mạch đo trực tiếp công suất tải một pha.---2--5¿©527+2s+2cxccx+czx 80 Hình 6.
§: Kí hiệu watt kế Hì90189:FXỈtadđi. 9: Watt kế 3 pha 3 phần tử. 10: Watt kế 3 pha 2 phần tử. 11: Watt kế 3 pha 2,5 phan tite.
12: Sơ đồ mạch đo công suất tải 3 pha 4 dây đối xứng. 13: Sơ đồ mạch đo công suất tải 3 pha 4 day bat đối xứng. 14: Sơ đồ mạch đo dùng watt kế 3 pha 3 phân tử Hình 6. 15: Sơ đồ mạch đo công suất tải 3 pha 3 dây.
16: Đo công suất phản kháng dung Watt kế, Volt kế, Ampe kế. 17: Sơ đồ mạch chuyển Watt kế thành Var Ké eececceccscsscssesssssesesssstesssessssssseees 86 Hình 6. 19: Sơ đồ nối mạch đo dùng VAR kế. 20: Đo công suất phản kháng tải 3 pha 4 dây đối xứng.
22: Đo công suất phản kháng tải 3 pha 4 dây không đối xứng. 23: Do công suất phản kháng tải 3 pha 3 dây tải cân bằng. 24: Do céng suat phan khang tai 3 pha 3 day tải không cân bằng. 25: Đo công suất phản kháng tải 3 pha 3 Bang 3 Watt ké 1 pha.
26: Đo cosọ dùng Volt kế, Ampe kế và Watt kế. 27: Mạch đo cosọ dùng Volt kẾ.- 2-5: 2 +2 +22xt2E+2EEeEEESrxerkrerkrrrrres 90 Hình 6. 28: Giản đồ vector điện áp. 29: Mạch đo cosọ dùng Ampe kẾ.-- 2-5552 22S2E+2EEtEEE2Exerxverxrrrrcrs 91 Hinh 6.
30: Mach do cose diing cose ké dién dONg.Mạch đo điện năng tải Í pha. 32: Sơ đồ nguyên lý điện năng kế 1 pha. 33: Mạch đo điện năng dùng Watt kế 3 pha 3 phan tử Hình 6. 34: Mạch đo điện năng dùng Watt kế 3 pha 2 phan tử GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: ĐO LƯỜNG ĐIỆN 1.
Tên mô đun: ĐO LƯỜNG ĐIỆN 2. Mã mô đun: ELEI53115 Thời gian thực hiện môn học: 75 giờ; (Lý thuyết: 14 giờ; Thực hành: 58 giờ, kiêm tra: 03 giờ).