BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƢỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN XÂY DỰNG VIỆT XÔ KHOA: ĐIỆN- ĐIỆN TỰ ĐỘNG HÓA GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: ĐO LƢỜNG ĐIỆN LẠNH NGHỀ: KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số: 979/QĐ-CĐVX-ĐT ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Cơ điện xây dựng Việt Xô Ninh Bình, năm 2019 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Cùng với công cuộc đổi mới công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, kỹ thuật lạnh đang phát triển mạnh mẽ ở Việt Nam. Tủ lạnh, máy lạnh thương nghiệp, công nghiệp, điều hòa nhiệt độ đã trở nên quen thuộc trong đời sống và sản xuất.
Các hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí phục vụ trong đời sống và sản xuất như: chế biến, bảo quản thực phẩm, bia, rượu, in ấn, điện tử, thông tin, y tế, thể dục thể thao, du lịch. đang phát huy tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ nền kinh tế, đời sống đi lên. Giáo trình “Đo lường điện lạnh‟‟ được biên soạn dùng cho chương trình dạy nghề KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ đáp ứng cho hệ Cao đẳng và trung cấp. Nội dung của giáo trình cung cấp các kiến thức cơ bản nhất cấu tạo, nguyên lý hoạt động, và phương pháp sử dụng các dụng cụ đo điện áp, do dòng điện, đo điện trở, đo áp suất, đo lưu lượng, đo độ ẩm, đo nhiệt độ Hình thành và rèn luyện các kỹ năng sử dụng các dụng cụ đo cho an toàn, và đọc các chỉ số đo chính xác Cấu trúc của giáo trình gồm 6 bài trong thời gian 60 giờ qui chuẩn.
Chắc chắn giáo trình không tránh khỏi thiếu sót. Chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp để giáo trình được chỉnh sửa và ngày càng hoàn thiện hơn. Xin trân trọng cám ơn! Ninh Bình, ngày. Tham gia biên soạn 1.
Chủ biên: Kỹ sư Vũ Thanh Tùng 2. Phạm Thành Nhơn 3. Hoàng Thị Hoài Thu MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. 2 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: ĐO LƢỜNG ĐIỆN LẠNH.
5 CHƢƠNG 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ĐO LƢỜNG. Định nghĩa và phân loại phép đo. Định nghĩa về đo lƣờng. Phân loại đo lƣờng.
Những tham số đặc trƣng cho phẩm chất dụng cụ đo .1 Sai số và cấp chính xác của dụng cụ đo. Các sai số đo lƣờng.1 Sai số chủ quan .2 Sai số hệ thống .3 Sai số ngẫu nhiên .4 Sai số động. 12 CHƢƠNG 2: ĐO LƢỜNG ĐIỆN .Khái niệm và các cơ cấu đo điện thông dụng. Khái niệm chung.
Các cơ cấu đo điện thông dụng. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của dụng cụ đo dòng điện. Phƣơng pháp đo dòng điện. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của các dụng cụ đo điện áp.
Phƣơng pháp đo điện áp. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của dụng cụ đo công suất: .2 Phƣơng pháp đo công suất. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của dụng cụ đo điện trở. Phƣơng pháp đo điện trở.
30 CHƢƠNG 3 : ĐO NHIỆT ĐỘ. Khái niệm phân loại các dụng cụ đo nhiệt độ. Khái niệm về nhiệt độ và thang đo nhiệt độ. Phân loại các dụng cụ đo nhiệt độ.
Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế dãn nở :. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của dụng cụ đo nhiệt độ bằng nhiệt kế giãn. Phƣơng pháp đo nhiệt độ bằng nhiệt kế dãn nở. Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế kiểu áp kế.
Cấu tạo, nguyên lý làm việc .3 Điều chỉnh các dụng cụ đo .2 Phƣơng pháp đo nhiệt độ bằng nhiệt áp kế .1 Nhiệt áp kế chất lỏng .2 Nhiệt áp kế chất khí .3 Nhiệt áp kế hơi bão hoà. Đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt. Hiệu ứng nhiệt điện và nguyên lý đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt. Các phƣơng pháp nối cặp nhiệt .3 Phƣơng pháp bù nhiệt độ đầu tự do cặp nhiệt .4 Vật liệu dùng chế tạo cặp nhiệt và các cặp nhiệt thƣờng dùng .5 Cấu tạo cặp nhiệt .6 Đồng hồ thứ cấp dùng với cặp nhiệt.
Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế điện trở .1 Vật liệu dùng chế tạo nhiệt kế điện trở .2 Các nhiệt kế điện trở thƣờng dùng .3 Phƣơng pháp đo. 52 CHƢƠNG 4: ĐO ÁP SUẤT. Khái niệm cơ bản – phân loại các dụng cụ đo áp suất:. Áp suất và thang đo áp suất.
Phân loại các dụng cụ đo áp suất. Đo áp suất bằng áp kế chất lỏng. Cấu tạo, nguyên lý làm việc .2 Đo áp suất bằng áp kế cột chất lỏng - ống thủy tinh. Đo áp suất bằng áp kế đàn hồi .1 Cấu tạo, nguyên lý làm việc.
Phƣơng pháp đo áp suất bằng áp kế màng đàn hồi. 61 CHƢƠNG 5: ĐO LƢU LƢỢNG. Khái niệm cơ bản - phân loại các dụng cụ đo lƣu lƣợng. Đo lƣu lƣợng bằng công tơ đo lƣợng chất lỏng .1 Đồng hồ nƣớc.2 Đồng hồ đo tốc độ.
Đo lƣu lƣợng theo áp suất động của dòng chảy. Đo lƣu lƣợng bằng phƣơng pháp tiết lƣu. Cấu tạo, nguyên lý làm việc .2 Đo lƣu lƣợng bằng phƣơng pháp tiết lƣu. 70 CHƢƠNG 6: ĐO ĐỘ ẨM.
Khái niệm cơ bản và các phƣơng pháp đo độ ẩm .1 Khái niệm cơ bản. Các phƣơng pháp đo độ ẩm. Các dụng cụ đo độ ẩm. Ẩm kế dây tóc.
Ẩm kế ngƣng tụ. Ẩm kế điện ly. Ẩm kế khô ƣớt. Ẩm kế tụ điện polymer.
78 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 82 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: ĐO LƢỜNG ĐIỆN LẠNH Mã mô đun: MĐ21 Thời gian thực hiện mô đun: 60 giờ; (Lý thuyết: 23 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 31 giờ, Kiểm tra: 6 giờ) I. Vị trí, tính chất mô đun - Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi học xong các môn học cơ sở. - Tính chất: Là mô đun chuyên môn II.
Mục tiêu - Về kiến thức: + Trình bày được những khái niệm cơ bản, các phương pháp và các loại dụng cụ về đo lường nhiệt, đo lường điện, đo áp suất, lưu lượng; + Phân tích được nguyên lý cấu tạo, làm việc của các dụng cụ đo lường - Về kỹ năng: + Sử dụng thành thạo được các dụng cụ đo cho phù hợp với công việc: Chọn độ chính xác của các dụng cụ đo, thang đo và sử lý được kết quả đo; - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Rèn luyện tính cân thận, tỉ mỉ, chính xác. + Đảm bảo an toàn. Nội dung môn học 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian (giờ) Số Thực hành, thí Tên chƣơng/mục Tổng Lý Kiểm TT nghiệm, thảo số thuyết tra luận, bài tập 2 Chƣơng I: Những khái niệm 3 3 cơ bản về đo lƣờng 1.
Định nghĩa và phân loại 1 1 1. Định nghĩa về đo lường 1. Phân loại đo lường 2. Những tham số đặc trưng 1 1 cho phẩm chất của dụng cụ đo 2.
Sai số và cấp chính xác 2. Các sai số đo lường 1 1 3. Sai số chủ quan 3. Sai số hệ thống 3.
Sai số ngẫu nhiên 3. Sai số động 3 Chƣơng II: Đo lƣờng điện 19 6 11 2 1. Khái niệm và các cơ cấu đo 1 1 điện thông dụng 1. Khái niệm chung 1.
Các cơ cấu đo điện thông dụng 2. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của dụng cụ đo dòng điện 2. Phương pháp đo dòng điện 3. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của dụng cụ đo điện áp 3.
Phương pháp đo điện áp 4. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của dụng cụ đo công suất 4. Phương pháp đo công suất 5. Cấu tạo, nguyên lý làm việc của dụng cụ đo điện trở 5.
Phương pháp đo điện trở 6. Kiểm tra 2 2 4 Chƣơng III. Khái niệm phân loại các 1 1 dụng cụ đo nhiệt độ 1. Khái niệm về nhiệt độ và thang đo nhiệt độ 1.
Phân loại các dụng cụ đo nhiệt độ 2. Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế 3 1 2 dãn nở 2. Cấu tạo, nguyên lý làm việc 2. Phương pháp nhiệt độ bằng nhiệt kế dãn nở 3.
Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế 3 1 2 kiểu áp kế 3. Cấu tạo, nguyên lý làm việc 3. Phương pháp đo nhiệt độ bằng nhiệt áp kế 4. Đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt 5 2 3 4.
Hiệu ứng nhiệt điện và nguyên lý đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt 4. Các phương pháp nối cặp nhiệt. Các phương pháp bù nhiệt độ đầu tự do cặp nhiệt 4. Vật liệu dùng chế tạo cặp nhiệt và các cặp nhiệt thường dùng 4.
Cấu tạo cặp nhiệt 4. Đồng hồ thứ cấp dùng với cặp nhiệt 4. Phương pháp đo 5. Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế 3 1 2 điện trở 5.
Vật liệu dùng chế tạo nhiệt kế điện trở 5. Các nhiệt kế điện trở thường dùng và cấu tạo 5. Phương pháp đo 6. Kiểm tra 1 1 5 Chƣơng IV.
Khái niệm, phân loại các 1 1 dụng cụ đo áp suất 1. Khái niệm về áp suất và thang đo áp suất 1. Phân loại các dụng cụ đo áp suất 2. Đo áp suất bằng áp kế chất 3 1 2 lỏng 2.
Cấu tạo, nguyên lý làm việc 2. Đo áp suất bằng áp kế cột chất lỏng - ống thủy tinh 2. Đo áp suất bằng áp kế phao 3. Đo áp suất bằng áp kế đàn 4 1 3 hồi 3.
Cấu tạo, nguyên lý làm việc 3. Phương pháp đo áp suất bằng áp kế đàn hồi 4. Kiểm tra 1 1 6 Chƣơng V. Khái niệm và phân loại các 1 1 dụng cụ đo lưu lượng 1.
Đo lưu lượng bằng công tơ 2 1 1 đo lượng chất lỏng 2. Đồng hồ nước 2. Đồng hồ đo tốc độ 3. Đo lưu lượng theo áp suất 2 0.5 động của dòng chảy 3.
Đo lưu lượng bằng phương 1 0. Cấu tạo, nguyên lý làm việc 4. Đo lưu lượng bằng phương pháp tiết lưu 5. Kiểm tra 1 1 7 Chƣơng VI.
Khái niệm và các phương 1 1 pháp đo độ ẩm 1. Các khái niệm cơ bản 1. Các phương pháp đo độ ẩm 2. Các dụng cụ đo độ ẩm 4 1 3 2.
Ẩm kế dây tóc 2. Ẩm kế ngưng tụ 2. Ẩm kế điện ly 2. Ẩm kế khô ướt 2.
Ẩm kế tụ điện polyme 3. Kiểm tra 1 1 Cộng 60 23 31 6 CHƢƠNG 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ĐO LƢỜNG Mã chƣơng: MĐ21.