ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI ‘ TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIA LAI LỜI NÓI ĐẦU GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: BẢO DƯỠNG SỮA CHỮA HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC NGHỀ: CÔNG NGHỆ Ô TÔ TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số ./QĐ-TCĐGL ngày. tháng 3 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Gia Lai) Gia Lai 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI GIỚI THIỆU Trong quá trình đào tạo để bắt kịp với các kiến thức thực tế và phù hợp với chương trình đào tạo các giảng viên khoa Động lực – Máy nông nghiệp Trường Cao đẳng Gia Lai đã biên soạn giáo trình này để phục vụ cho việc giảng dạy, nghiên cứu và học tập mô đun bảo dưỡng sữa chữa hệ thống truyền lực ngành công nghệ ô tô.
Để hoàn thành giáo trình các nội dung nhóm biên soạn đã chắt lọc các nội dung từ giáo trình trước đó của Trường kết hợp với bổ sung thêm các nội dung mới từ các nguồn tài liệu và kiến thức thực tế trong các đợt tiếp xúc với các cơ sở bảo dưỡng sữa chữa xe ô tô trên địa bàn. Giáo trình có các nội dung phù hợp với tiến độ đào tạo chường trình mô đun sửa chữa hệ thống truyền động ngoài ra có thể sử dụng giáo trình trong việc giảng dạy các môn học và mô đun có liên quan đến cấu tạo các hệ thống, chi tiết trên ô tô. Với các hình ảnh minh hoạ và cấu trúc của giáo trình bao gồm các phần giới thiệu khái quát đến phần cấu tạo, hoạt động và cách kiểm tra sửa chữa hi vọng mang lại các kiến thức cần thiết và dễ hiểu cho người sử dụng. Lời cảm ơn của các cơ quan liên quan, các đơn vị và cá nhân đã tham gia.
năm…… Tham gia biên soạn 1. Chủ biên 3 Table of Contents Bài 1: KHÁI QUÁT VỀ HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG.27 Cấu tạo của bộ vi sai. 41 Nguyên lý hoạt động của bộ vi sai.42 Bài 2: SỬA CHỬA VÀ BẢO DƯỠNG BỘ LY HỢP MA SÁT. Tháo lắp li hợp.
Nhiệm vụ, yêu cầu phân loại li hợp. Theo phương pháp truyền mômen quay có ba loại cơ bản:. Theo số lượng đĩa ma sát, ly hợp được chia làm nhiều loại:. Cấu tạo và nguyên lý làm việc.47 Ly hợp một đĩa.47 Kết cấu chung:.47 Hoạt động của ly hợp:.47 Ly hợp nhiều đĩa.3: Sơ đồ kết cấu ly hợp ma sát nhiều đĩa.48 Kết cấu các bộ phận chính.
Cụm vỏ ly hợp.5: Kết cấu cụm vỏ ly hợp. Vòng bi mở ly hợp. 50 Thường là ổ bi chặn, được lắp trên lõi có rãnh lắp càng mở ly hợp. Ổ bi có thể di trượt tới lui trên ống trượt để đóng mở ly hợp.50 Cơ cấu điều khiển ly hợp.
Điều khiển bằng cơ khí. Điều khiển bằng thủy lực.8: Cơ cấu dẫn động ly hợp loại thủy lực.51 Cơ cấu dẫn động ly hợp thủy lực như hình 2. Trong loại này lực đạp của lái xe tác động lên piston xylanh chính chuyển thành áp suất thủy lực, truyền đến xylanh phụ và tác động lên càng mở ly hợp. Loại này giúp lái xe điều khiển mở ly hợp nhẹ.9: Kết cấu của xylanh chính.
52 Trình tự tháo.11: Tháo càng mở ly hợp. 53 (1) Ly hợp bị trượt. 55 (4) Ly hợp làm việc có tiếng kêu.57 Khi ly hợp ở trạng thái đóng.57 Khi ly hợp ở trạng thái mở. Kiểm tra trên xe.
kiểm tra ly hợp bị trượt.3 Quy trình kiểm tra sửa chữa. Kiểm tra, sửa chữa. Cơ cấu điều khiển. Kiểm tra, sửa chữa.61 * Qui trình lắp và điều chỉnh bộ ly hợp.16: Gá trục định tâm và đĩa ma sát lên bánh đà.17: Lắp cụm đĩa ép và lấy trục định tâm ra.
Kiểm tra và điều chỉnh chiều cao các đòn mở. Lắp các bộ phận còn lại. Lắp hộp số. Lắp trục các đăng.
Lắp xylanh chính đến xylanh lực. Kiểm tra điều chỉnh hành trình tổng cộng và hành trình tự do của bàn đạp ly hợp.64 (4) Xả khí trong cơ cấu dẫn động thuỷ lực.65 Bài 3: SỬA CHỮA HỘP SỐ CƠ KHÍ.66 Theo phương pháp dẫn động điều khiển gài số:.2 Cấu tạo và hoạt động.1: Kết cấu hộp số cơ khí có cấp.67 Kết cấu các bộ phận chính trong hộp số.3: Kết cấu trục sơ cấp và bánh răng.68 (2) Trục thứ cấp:. 68 (3) Trục trung gian:.5: Kết cấu trục trung gian và bánh răng.69 (4) Trục số lùi:. Bộ đồng tốc:.7: Vị trí lắp của bộ đồng tốc.
Cơ cấu dẫn động điều khiển gài số.71 Điều khiển trực tiếp:. 71 72 Điều khiển gián tiếp:. Cơ cấu định vị và khóa số.72 Cơ cấu khóa thanh trượt (khóa chung):.73 Các thông số cơ bản của hộp số.74 Bánh răng trụ răng thẳng Bánh răng trụ răng nghiêng Hình 3.13: Bánh răng dùng trong hộp số.74 Tỷ số truyền qua một cặp bánh răng:.74 Tỷ số truyền qua nhiều cặp bánh răng:.74 5 Sơ đồ động học của một số hộp số.15: Sơ đồ hộp số 4 cấp số. Hộp số 5 cấp:.16: Sơ đồ hộp số 5 cấp số.81 Đặc điểm cấu tạo:.3 Trình tự tháo, lắp hộp số.
Tháo từ trên xe xuống. Tháo rời hộp số. 84 Trình tự lắp hộp số. Lắp hộp số lên xe.
Hiện tượng, nguyên nhân sai hỏng hộp số. Tiếng kêu lạ và ồn. Hộp số khó sang số. Hộp số bị nhảy số.
Hộp số bị kẹt số. Hộp số bị rò rỉ dầu bôi trơn. Phương pháp kiểm tra, sửa chữa hộp số. Nắp và vỏ hộp số.
94 Kiểm tra, sửa chữa:. Trục hộp số.17: Đo khe hở giữa càng cua với rãnh trên bánh răng và với rãnh trên vành đồng tốc.18: Kiểm tra khe hở dọc trục của bánh răng.19: Kiểm tra khe hở hướng trục của bánh răng. Bộ đồng tốc.20: Kiểm tra khe hở lắp ghép Hình 3.21: Kiểm tra khả năng hãm giữa vành đồng tốc và moay ơ vành đồng tốc và mặt côn.22: Đo khe hở giữa lưng vành đồng tốc với mặt đầu vành răng và khe hở giữa má càng cua và rãnh ống lồng bộ đồng tốc. 99 Cơ cấu định vị và khoá số.99 Kiểm tra chẩn đoán hư hỏng hộp số.99 Các bước kiểm tra.
100 Các bước kiểm tra. Tiếng kêu lạ hoặc tiếng ồn. 100 Các bước kiểm tra. 100 6 Quy trình lắp hộp số sàn xe ô tô:.102 Bài 4: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG TRUYỀN ĐỘNG CÁC ĐĂNG.1: Trục truyền loại hai khớp.104 Trục truyền hai khớp:.104 Trục truyền ba khớp:.2: Trục truyền loại ba khớp.
Khớp các đăng khác tốc.4: Kết cấu khớp các đăng khác tốc. Khớp các đăng đồng tốc.5: Cấu tạo các đăng đồng tốc. Khớp các đăng dùng trong hệ thống treo độc lập.6: Truyền động các đăng cầu trước chủ động và treo độc lập.7: Khớp các đăng đồng tốc Rzeppa.108 Khớp nối các đăng CV trong:.109 Khớp nối CV dịch chuyển kép:.8: Khớp CV dịch chỉnh kép.9: Khớp nối CV 3 nhánh.1 Hiện tượng, nguyên nhân sai hỏng của truyền động các đăng. Có tiếng kêu khi làm việc.1 Phương pháp kiểm tra và sửa chữa các đăng.112 Kiểm tra, sửa chữa:.10: Kiểm tra độ cong cuả trục các đăng.
Sửa chữa các đăng chữ thập.113 Kiểm tra, sửa chữa:. Kiểm tra độ mòn hư hỏng vòng bi đỡ trục cácđăng. Sửa chữa khớp các đăng đồng tốc:.114 Kiểm tra, sửa chữa.114 Bảo dưỡng trục truyền các đăng.3 Qui trình tháo lắp, kiểm tra, sử chữa các đăng. Tháo từ xe xuống:.115 (1) Tháo ổ bi trục chữ thập và tháo trục trung gian ra khỏi trục các đăng.115 Thay thế trục các đăng chữ thập.12: Đánh dấu vị trí tương đối và tháo vòng hãm.1 Sửa chữa bộ truyền lực chính.1 Nhiệm vụ, yêu cầu, phân loại cầu chủ động.
Cấu tạo, hoạt động của bộ truyền lực chính. Truyền lực chính. Phân loại truyền lực chính. Cấu tạo và hoạt động của bộ truyền lực chính.120 Truyền lực chính đơn.2: Truyền lực chính đơn trong cầu chủ động.121 Truyền lực chính kép.3: Truyền lực chính kép trong cầu chủ động.
Bộ vi sai. Nguyên lý làm việc. Bảo dưỡng và sửa chữa bộ truyền lực chính.1 Có vết dầu trên cầu, mức dầu thấp.2 Tiếng ồn xuất hiện khi xe quay vòng. Tiếng kêu liên tục:.
Tiếng kêu liên tục ở các bánh răng của bộ truyền lực chính và bộ vi sai. Có tiếng kêu va chạm kim loại khi tăng hoặc giảm tốc. Tiếng hú khi xe chạy hoặc thả dốc.126 Kiểm tra trước khi tháo rời:.126 Độ đảo lớn nhất: 0.17: Kiểm tra độ đảo của mặt bích.18: Kiểm tra độ đảo của bánh răng vành chậu.19: Kiểm tra khe hở ăn khớp của bánh răng vành chậu. Tháo rời chi tiết.
Kiểm tra chi tiết. 136 + Xe Toyota Haice, Nissan < 0,07 mm. 137 Bán trục giảm tải 1/2:.5: Sơ đồ lực tác dụng lên bán trục giảm tải ½.137 Bán trục giảm tải hoàn toàn:.6: Sơ đồ lực tác dụng lên bán trục giảm tải hoàn toàn. Cấu tạo vỏ cầu và các ổ đỡ.7: Cấu tạo vỏ cầu chủ động sau.
Hư hỏng, kiểm tra bảo dưỡng ổ trục và bán trục. Tháo lắp và điều chỉnh ổ truc giảm tải 1/2.140 (2) Lắp ráp và điều chỉnh:. Kiểm tra, sửa chữa.10: Kiểm tra dộ cong và độ đảo mặt bích.141 Kiểm tra khe hở vòng bi (độ rơ dọc trục).11: Kiểm tra độ rơ dọc trục.142 Khe hở lớn nhất: 0. 143 Kiểm tra ổ bi bán trục:.
Bán trục - ổ trục (moay-ơ) giảm tải hoàn toàn.12: Ổ trục bánh xe dẫn hướng chủ động.13: Ổ trục bánh xe dẫn hướng bị động. Hư hỏng thường gặp. Tháo lắp điều chỉnh ổ trục giảm tải hoàn toàn.146 Lắp ráp và điều chỉnh:.14: Lắp ổ bi bên ngoài. Kiểm tra sữa chữa và bảo dưỡng.16: Kiểm tra độ rơ vòng bi moay-ơ.
Phương pháp kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa. Bảo dưỡng cầu chủ động.151 TÀI LIỆU THAM KHẢO.156 9 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên mô đun : Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống gầm ô tô Mã số mô đun: MĐ 19 Thời gian mô đun: 90 giờ (Lý thuyết: 20 giờ; Thực hành: 62 giờ; Thi; kiểm tra: 8 giờ) Vị trí, tính chất của mô đun: - Vị trí: khi học xong các môn lý thuyết cơ sở và mô đun 15,18. - Tính chất: Mô đun chuyên môn bắt buộc.