Nghiên cứu giải pháp gia tăng lượng tiêu thụ nước tinh khiết đóng chai tại Thành phố Hồ Chí Minh

Chuyên ngành

Quản trị kinh doanh

Người đăng

Ẩn danh

2021

194
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

1. CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI

1.1. Lý do chọn đề tài

1.2. Mục tiêu nghiên cứu

1.3. Đối tƣợng nghiên cứu

1.4. Phạm vi nghiên cứu

1.5. Phƣơng pháp nghiên cứu

1.6. Cấu trúc bài khóa luận tốt nghiệp

2. CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.1. Các khái niệm liên quan

2.1.1. Định nghĩa nƣớc tinh khiết

2.1.2. Khái niệm thị trƣờng

2.1.3. Khái niệm ngƣời tiêu dùng

2.1.4. Khái niệm nhu cầu và tháp nhu cầu MASLOW

2.1.5. Quá trình quyết định mua của khách hàng

2.1.6. Khái niệm tiêu thụ sản phẩm

2.1.7. Khái niệm sản phẩm

2.1.8. Khái niệm tiện lợi

2.1.9. Khái niệm giá cả

2.1.10. Khái niệm phân phối

2.1.11. Khái niệm xúc tiến thƣơng mại

2.2. Môi trƣờng vi mô

2.2.1. Khách hàng

2.2.2. Đối thủ cạnh tranh

2.2.3. Sản phẩm thay thế

2.2.4. Trung gian marketing

2.2.5. Nhà cung cấp

2.3. Môi trƣờng vĩ mô

2.3.1. Đặc điểm chính của môi trƣờng vĩ mô

2.3.2. Các yếu tố thuộc môi trƣờng vĩ mô

2.3.2.1. Nhân khẩu học
2.3.2.2. Chính trị - xã hội

2.4. Mô hình tác động đến hành vi mua của khách hàng

2.4.1. Mô hình hành vi mua

2.4.2. Mô hình chiến lƣợc marketing – mix (4P)

2.4.3. Thuyết hành động hợp lý (TRA)

2.4.4. Thuyết hành vi dự định (TPB)

2.4.5. Mô hình hành vi ngẫu hứng (SOR)

2.4.6. Mô hình hộp đen ý thức ngƣời tiêu dùng

2.5. Các nghiên cứu trƣớc đây có liên quan

2.5.1. Các nghiên cứu liên quan trong nƣớc

2.5.2. Các nghiên cứu liên quan nƣớc ngoài

2.6. Cơ sở mô hình đề xuất

2.7. Mô hình nghiên cứu lý thuyết

2.8. Giả thuyết nghiên cứu

2.8.1. Giả thiết 1: Mối quan hệ của yếu tố sản phẩm (Product) đến 2 biến phụ thuộc

2.8.2. Giả thiết 2: Mối quan hệ của yếu tố tiện lợi (Convenient) đến 2 biến phụ thuộc

2.8.3. Giả thiết 3: Mối quan hệ của yếu tố giá (Price) cả đến 2 biến phụ thuộc

2.8.4. Giả thiết 4: Mối quan hệ của yếu tố phân phối (Place) đến 2 biến phụ thuộc

2.8.5. Giả thiết 5: Mối quan hệ của yếu tố xúc tiến thƣơng mại (Promotion) đến 2 biến phụ thuộc

2.8.6. Giả thiết 6: Mối quan hệ của yếu tố điều chỉnh chuẩn chủ quan đến biến ý định

2.8.7. Giả thiết 7: Yếu tố ý định tác động đến hành vi tiêu dùng

2.9. Đánh giá của ngƣời tiêu dùng về các yếu tố tác động đến hành vi mua sản phẩm nƣớc tinh khiết đóng chai của khách hàng

2.9.1. Xây dựng thang đo

2.9.1.1. Thang đo các biến độc lập
2.9.1.2. Thang đo biến điều chỉnh
2.9.1.3. Thang đo biến phụ thuộc

2.10. Phƣơng pháp nghiên cứu

2.10.1. Qui trình nghiên cứu

2.10.2. Kích cỡ mẫu

2.10.3. Phƣơng pháp thu thập dữ liệu, thông tin

2.10.3.1. Dữ liệu thứ cấp
2.10.3.2. Dữ liệu sơ cấp

2.11. Xây dựng bảng câu hỏi nghiên cứu

2.12. Phƣơng pháp xử lý và phân tích dữ liệu

2.12.1. Kiểm định độ tin cậy của thang đo (Cronbach’s Alpha)

2.12.2. Phân tích nhân tố khám phá (EFA)

2.12.3. Thống kê mô tả

2.12.4. Kiểm định thang đo bằng phân tích nhân tố khẳng định (CFA)

2.12.5. Mô hình SEM

3. CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Môi trƣờng vi mô

3.1.1. Khách hàng

3.1.2. Đối thủ cạnh tranh

3.1.3. Trung gian phân phối

3.1.4. Sản phẩm thay thế

3.2. Môi trƣờng vĩ mô

3.2.1. Nhân khẩu học

3.2.2. Chính trị - xã hội

3.3. Phân tích dữ liệu thứ cấp

3.3.1. Thực trạng ngành thực phẩm và đồ uống

3.3.2. Thực trạng thị trƣờng đồ uống, nƣớc giải khát

3.3.3. Thực trạng thị trƣờng nƣớc uống đóng chai

3.3.4. Đối với nƣớc tinh khiết đóng chai

3.3.5. Thực trạng nƣớc tinh khiết tại Thành phố Hồ Chí Minh

3.4. Xử lý và phân tích dữ liệu sơ cấp

3.4.1. Kiểm định độ tin cậy của thang đo (Cronbach’s Alpha)

3.4.1.1. Kiểm định thang đo “Sản phẩm”
3.4.1.2. Kiểm định thang đo “Tiện lợi”
3.4.1.3. Kiểm định thang đo “Giá cả”
3.4.1.4. Kiểm định thang đo “Phân phối”
3.4.1.5. Kiểm định thang đo “Xúc tiến thƣơng mại”
3.4.1.6. Kiểm định thang đo “Chuẩn chủ quan”
3.4.1.7. Kiểm định thang đo “Hành vi mua sản phẩm nƣớc tinh khiết đóng chai”

3.4.2. Phân tích nhân tố khám phá EFA

3.4.3. Phân tích thống kê mô tả đối tƣợng khảo sát bằng phần mềm SPSS

3.4.3.1. Địa điểm mua
3.4.3.2. Số lần mua sản phẩm trong tuần

3.4.4. Phân tích thống kê mô tả nội dung khảo sát chính

3.4.4.1. Thống kê mô tả nhóm nhân tố “Sản phẩm”
3.4.4.2. Thống kê mô tả nhóm nhân tố “Tiện lợi”
3.4.4.3. Thống kê mô tả nhóm nhân tố “Giá cả”
3.4.4.4. Thống kê mô tả nhóm nhân tố “Phân phối”
3.4.4.5. Thống kê mô tả nhóm nhân tố “Xúc tiến thƣơng mại”
3.4.4.6. Thống kê mô tả nhóm nhân tố “Chuẩn chủ quan”
3.4.4.7. Thống kê mô tả nhóm nhân tố “Hành vi mua sản phẩm nƣớc tinh khiết đóng chai”

3.4.5. Phân tích kiểm định thang đo bằng phân tích nhân tố khẳng định (CFA)

3.4.5.1. Mô hình CFA

3.4.6. Kiểm định SEM

3.4.6.1. Mô hình SEM
3.4.6.2. Các hệ số từ mô hình cấu trúc tuyến tính

3.4.7. Ma trận SWOT

4. CHƢƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ

4.1. Tác động đồng biến đến ý định (tác động tích cực)

4.1.1. Tác động trực tiếp

4.1.2. Tác động gián tiếp

4.2. Tác động nghịch biến đến ý định (tác động tiêu cực)

4.3. Hàm ý quản trị

4.3.1. Xúc tiến thƣơng mại

4.3.2. Chuẩn chủ quan

4.4. Hạn chế của bài nghiên cứu

TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH SÁCH BẢNG BIỂU

DANH SÁCH HÌNH ẢNH

DANH SÁCH PHỤ LỤC

Nghiên cứu giải pháp gia tăng lượng tiêu thụ nước tinh khiết đóng chai tại thành phố hồ chí minh