Mở đầu Chƣơng I. Hiện trạng hệ thống cung cấp điện cho Thành phố Huế. Chƣơng II. Khái niệm chung về DSM.
Chƣơng III. Phƣơng pháp phân tích đồ thị phụ tải, áp dụng để phân tích đồ thị phụ tải của hệ thống cung cấp điện cho Thành phố Huế. Chƣơng IV. Nghiên cứu, lựa chọn giải pháp ứng dụng DSM vào san bằng đồ thị phụ tải của hệ thống cung cấp điện cho Thành phố Huế.
Kết luận và kiến nghị Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.vn Luận văn thạc sĩ kỹ thuật 9 Chuyên ngành tự động hóa Trong quá trình tiến hành làm luận văn, mặc dù đƣợc sự hƣớng dẫn tận tình của thầy giáo hƣớng dẫn PGS.TS Nguyễn Nhƣ Hiển và bản thân em cũng cố gắn tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và các công trình đã nghiên cứu, công bố trên các tạp chí và ấn phẩm khoa học, xong luận văn không thể tránh khỏi đƣợc các thiếu sót. Em rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng góp và nhận xét đánh giá quý báu của các thầy cô giáo, những nhà nghiên cứu khoa học quan tâm và đồng nghiệp để luận văn hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cám ơn sâu sắc tới sự hƣớng dẫn tận tình và chu đáo của thầy giáo hƣớng dẫn PGS.TS Nguyễn Nhƣ Hiển đã giúp đỡ em về chuyên môn và các tài liệu làm cho em có đƣợc một luận văn hoàn chỉnh, sâu sắc. Em xin chân thành cám ơn Khoa Sau đại học, Ban giám hiệu trƣờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên đã tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất về mọi mặt để em hoàn thành khóa học.
Em xin chân thành cảm ơn! Thái Nguyên, ngày. năm 2011 Tác giả luận văn Huỳnh Thế Quốc Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.vn Luận văn thạc sĩ kỹ thuật 10 Chuyên ngành tự động hóa CHƢƠNG I: HIỆN TRẠNG HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN CHO TP HUẾ 1. Sơ đồ nguồn, phụ tải của hệ thống cung cấp điện cho Thành phố Huế: 1. Nguồn nhiệt điện: Nhà máy nhiệt điện Diezen Ngự Bình công suất (2 x 4)MW đƣợc xây dựng từ những năm 70 bởi ngƣời Pháp.
Trong giai đoạn hiện nay việc vận hành nhà máy không đảm bảo đƣợc các chỉ tiêu kinh tế nên chỉ hoạt động cầm chừng, chủ yếu chạy không tải và dùng để dự phòng nguồn trong trƣờng hợp khẩn cấp. Nguồn thuỷ điện nhỏ: Với hệ thống sông suối khá dày đặc trên địa bàn tỉnh có 5 nhà máy thuỷ điện nhỏ công suất đặt lớn nhất là 83 MW nhỏ là 5 kW tập trung chủ yếu ở các huyện nhƣ Hƣơng Trà, A Lƣới. Các nhà máy này do các doanh nghiệp quản lý chủ yếu phát lên lƣới 110kV và đƣợc hệ thống điều độ Quốc gia và điều độ miền trung điều phối chung cho toàn lƣới điện quốc gia. Lƣới điện: Hệ thống lƣới điện tỉnh TT Huế bao gồm các cấp điện áp 220kV, 110kV, 22kV,10kV, 6kV, 0,4kV.
Trong những năm qua lƣới điện của tỉnh đã đƣợc đầu tƣ, cải tạo và nâng cấp nhằm mục tiêu mở rộng lƣới điện cấp cho vùng sâu, vùng xa. Theo số liệu thống kê đến tháng 9 năm 2011 khối lƣợng trạm biến áp hiện có tại khu vực TP Huế nhƣ sau: Khu vực Bắc Sông Hƣơng - Bảng 1.1 Tổng Cấp Số Dung dung Khu Tên trạm điện áp Trạm lƣợng lƣợng lƣợng vực (kV) máy (kVA) (kVA) Trạm trung gian Đồng Tr TG Bình Điền 35/10 1 1 3200 3200 bằng Đồng Tr TG Bình Điền 2 35/6,3 1 1 2500 2500 bằng Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.vn Luận văn thạc sĩ kỹ thuật 11 Chuyên ngành tự động hóa Cấp 22 KV XT 1 TG Bình Điền 22- Đồng Tr xay đá T1 1 1 160 160 10/0,4 bằng Đồng Tr xay đá T2 22/0.4 1 160 160 bằng 22- Đồng Tr trại giam Bình Điền 1 1 100 100 10/0,4 bằng 22- Đồng Tr ĐC Hồng Tiến 1 1 50 50 10/0,4 bằng Đồng Tr đá Núi Voi 22/0.4 1 1 250 250 bằng 22- Đồng Tr K2 trai giam 1 1 100 100 10/0,4 bằng XT 1 TG Bình Điền Trung Tr Đội 12 Bình Điền 22/0.4 1 1 180 180 du 22- Trung Tr Hƣơng Bình 1 1 1 180 180 10/0,4 du 22- Trung Tr Hƣơng Bình 2 1 1 180 180 10/0,4 du 22- Trung Tr Hƣơng Bình 3 1 1 180 180 10/0,4 du Tr Kho vũ khí Hƣơng 22- Đồng 1 1 50 50 Bình 10/0,4 bằng Trung Tr chợ Bình Điền 22/0,4 1 1 250 250 du 22- Trung Tr ĐộI 8 1 1 180 180 10/0,4 du 22- Trung Tr Hồng Tiến 1 1 1 50 50 10/0,4 du 22- Trung Tr Hồng Tiến 2 1 1 25 25 10/0,4 du 22- Trung Tr Hồng Tiến 3 1 1 25 25 10/0,4 du XT 2 TG Bình Điền Trạm cấp nƣớc Bình 22- Trung 1 1 50 50 Thành 10/0,4 du 22- Trung Tr Bình Thành 1 1 1 180 180 10/0,4 du 22- Đồng Tr Bình Thành 2 1 1 180 180 10/0,4 bằng Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.vn Luận văn thạc sĩ kỹ thuật 12 Chuyên ngành tự động hóa 22- Trung Tr Bình Thành 3 1 1 180 180 10/0,4 du 22- Đồng Tr Bình Thành 4 1 1 180 180 10/0,4 bằng 22- Trung Tr Bình Thành 5 1 1 180 180 10/0,4 du 22- Trung Tr Bình Thành 6 1 1 100 100 10/0,4 du XT 2 TG Bình Điền 22- Đồng Tr trạI giống Bình Thành 1 1 75 75 10/0,4 bằng Tr ĐC Thuỷ điện Bình 22- Đồng 1 1 100 100 Điền 10/0,4 bằng XT 3 TG Bình Điền 22- Đồng Tr BC Bình Điền 1 1 30 30 10/0,4 bằng XT 3 TG Bình Điền Trung Tr Bệnh viện Bình Điền 22/0.4 1 1 250 250 du XT 479 E6 Tr Bê Tông Nhựa Hƣơng Thành 22/0.4 1 1 320 320 Hồ phố Tr Du lịch sinh thái về Thành 22/0,4 1 1 100 100 nguồn T1 phố Tr Du lịch sinh thái về Thành 22/0,4 1 1 100 100 nguồn T2 phố Thành Tr Hƣơng Hồ 3 22-6/0,4 1 1 50 50 phố Tuyến Tả Ngạn 1(471 E7) Thành Tr Thống Nhất 3 22/0,4 1 1 180 180 phố Thành Tr Bao vinh 1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Bao vinh 2 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Huỳnh Thúc Kháng 1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Huỳnh Thúc Kháng 2 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Huỳnh Thúc Kháng 3 22/0,4 1 1 400 400 phố Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.vn Luận văn thạc sĩ kỹ thuật 13 Chuyên ngành tự động hóa Thành Tr Mang cá AB 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Cao xu Thuận Hoá 22/0,4 1 1 50 50 phố Thành Tr Bạch Đằng 1 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Bạch Đằng 2 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Bạch Đằng 3 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Nguyễn Chí Thanh 1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Nguyễn Chí Thanh 2 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Nguyễn Chí Thanh 3 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Nguyễn Chí Thanh 4 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Công nghệ thực phẩm 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Gia Hội 1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Gia Hội 2 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Trần Hƣng Đạo 1 22/0,4 1 1 630 630 phố Thành Tr Tô Hiến Thành 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Tăng Bạt Hổ 3 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Diệu Đế 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Chi Lăng 1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Chi Lăng 2 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Chi Lăng 3 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Chi Lăng 4 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Chi Lăng 5 22/0,4 1 1 400 400 phố Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.vn Luận văn thạc sĩ kỹ thuật 14 Chuyên ngành tự động hóa Thành Tr PT Thuỷ sản T1 22-6/0,4 1 1 560 560 phố Thành Tr T1 PT Thuỷ sản T2 22/0.4 0 1 560 560 phố Thành Tr BC Bãi Dâu 22-6/0,4 1 1 100 100 phố Thành Tr ĐC Bãi Dâu 22/0.4 1 1 250 250 phố Thành Tr ĐC Vạn Đò Hƣơng sơ 22/0.4 1 1 400 400 phố Thành Tr Bơm Bắc Hƣơng Sơ 22/0,4 1 1 100 100 phố Tr TT phòng chống bệnh Thành 22/0.4 1 1 160 160 xã hội - Hƣơng Sơ phố Đồng Tr ĐC Phú Hậu 22/0,4 1 1 180 180 bằng Tuyến Tả Ngạn 1(471 E7) Thành Tr TTTM Bắc Tràng Tiền 22/0,4 1 1 320 320 phố Thành Tr Trƣờng Tiền PLAZA 22/0,4 1 1 2000 2000 phố Thành Tr Chi Lăng 6 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr TiTan 1(thay tr NĐ) 22/0,4 1 1 1000 1000 phố Tuyến Tả Ngạn 2(473E7) Thành Tr Bánh đa nem 22/0,4 1 1 100 100 phố Tr XNSX hàng tiêu dùng Thành 22/0,4 1 1 560 560 (160) phố Tr nhà sách Trần Hƣng Thành 22/0,4 1 1 250 250 Đạo phố Thành Tr ĐC Viện Quân Y 268 22/0,4 1 1 630 630 phố Thành Tr BC Trần Hƣng Đạo 22/0,4 1 1 50 50 phố Tuyến Tả Ngạn 2(473E7) Đồng Tr KCN Hƣơng Sơ 1 22/0,4 1 1 630 630 bằng Đồng Tr KCN Hƣơng Sơ 2 22/0,4 1 1 250 250 bằng Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.vn Luận văn thạc sĩ kỹ thuật 15 Chuyên ngành tự động hóa 22- Thành Tr Huế Tronic 1 1 180 180 15/0.4 phố Tr CTCP may xuất khẩu - 22- Thành 1 1 560 560 Huế 10/0.4 phố Thành Tr Thiên Phát An 22/0.4 1 2 400 800 phố Thành Tr Thống Nhất 1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Tỉnh đội 22-6/0,4 1 1 180 180 phố Thành Tr XN nƣớc đá Phú Bình 22/0,4 1 1 400 400 phố Đồng Tr B Hƣơng Sơ 22/0,4 1 1 400 400 bằng Thành Tr Tăng Bạt Hổ 1 22/0.4 1 1 250 250 phố Thành Tr Tăng Bạt Hổ 2 22/0.4 1 1 250 250 phố Thành Tr Mang cá 2 22/0,4 1 1 160 160 phố Thành Tr Lƣơng Y 22/0,4 1 1 250 250 phố Thành Tr Lê Trung Định 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Hồ Tịnh Tâm 1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Nhật Lệ 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Đƣờng 68 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Đinh Thiên Hoàng T1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Đinh Thiên Hoàng T2 22/0,4 1 400 400 phố Thành Tr Mai Thúc Loan 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Đông Ba 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Lê Thánh Tôn 1 22/0,4 1 1 400 400 phố Thành Tr Lê Thánh Tôn 2 22/0,4 1 1 400 400 phố Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.