BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ----------------------- TRẦN THỊ LOAN THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH THÀNH NAM (BIDV THÀNH NAM). LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT QUẢN TRỊ KINH DOANH Hà Nội – 2018 17051113858931000000 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ----------------------- TRẦN THỊ LOAN THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH THÀNH NAM (BIDV THÀNH NAM). LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT QUẢN TRỊ KINH DOANH NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. TRẦN THỦY BÌNH Hà Nội - 2018 - - .
- Chi nhánh Thành N Chuyên ngành: CB160427. i L chép L Nam, các L Ngày tháng năm 2018 ii L Ngày tháng năm 2018 iii . 99 v ATM BIDV CKH EUR KDNT&PS KKH NH NHNN NHTM POS TCKT TCTD TDH TMCP USD VND vi , -2017 KD TCTD -2017 2015-2017 2015-2017 Hình 2.9: 2015-2017 vii PHN M U chí nh - ng. n công tác huy n Thành Nam - h , BIDV Thành Nam 1 - L 2.
- - - - Bài - - Chi n - 2 Tuy nhiên, T t i nghiên c cl pvkhô ng tr ng l p v i b t m tcông tr o. tích - riêng gi-2017. - BIDV Thành Nam - L BIDV Thà - Nam. L 3 Thành Thành N 4 NHNG V N V NG VN CA I n 1.
Khái nim n khác nhau, hình thà . Vai tròci Công - - - - 5 hang - . Các hong ch yu ca ni 1. Hoạt động huy động vốn nn Các n ngân hàng khác.
n ngân n n n Còn n tuy nhiên lýdo chí nh n 7 n n n n n nn ngân hàng vàn n 1. Hoạt động sử dụng vốn n n n n n , n n gia 8 n C thông qua h n u n n n ngân hàng th n h n n n n n tham gia nh 9 1. Thực hiện các dịch vụ trung gian n ng này n n , ngân hàng; n n n n n n n phát tr n n ntr n n 10 n 1. Khái nim v vn - a ngân hàng.
ng vn trong hong ca ni nn n n n 11 lên. n n n cho va n hàng. Các hì nh thng vn ca ni 1. Hình thức nhận tiền gửi của khách hàng n - + 13 gian nào.
Hình thức phát hành công cụ nợ - NHTM trì nh Ng 16 - NHTM phát hành t n 1. Hình thức vay từ các tổ chức tín dụng khác và Ngân hàng Nhà nước NHTM N , N 17 N 1. Hình thức khác dung N 18 n 1. Nhân t ch quan 1.
Các hình thức huy động vốn 1. Chính sách lãi suất cạnh tranh ngân hà dù hàng này 1. Năng lực và trình độ cán bộ ngân hàng n 19 1. Công nghệ ngân hàng khách hàng 1.
Các dịch vụ ngân hàng 1. Uy tín và thương hiệu của ngân hàng n hàng có uy tí n 1. Chính sách quảng cáo p 1. Mạng lưới phục vụ cho việc huy động vốn 20 1.
Nhân t khách quan 1. Môi trường pháp lý b l b l 1. Môi trường kinh tế xã hội Tì nh hình - tích l 21 1. Tâm lý, thói quen khách hàng 1.
Th phn huy ng vn Quy mô HĐV của một NHTM Thị phần HĐV = Tổng quy mô HĐV trên địa bàn NHTM. Quy môngun vng bình quân. - HĐV cuối kỳ = Tổng số dư HĐV thời điểm cuối ngày 31/12. - H bình quân làbình quân Tổng số dư HĐV các ngày trong năm HĐV bình quân = Số ngày trong năm Trong tình hình mì nh.
T ng ngun vng o 23 hông qua: HĐV kỳ này - HĐV kỳ trước Tốc độ tăng trưởng HĐV = *100% HĐV kỳ trước 1.4u ngun vng Số dư từng nguồn HĐV Tỷ trọng từng nguồn HĐV = *100% Tổng HĐV 24 . Thu nhp ròng t ng vn ròng Thu nhập từ HĐV - Chi phí HĐV Thu nhập ròng bình quân HĐV = HĐV bình quân 25 ngân hàng .