CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN LÝ LUẬN VỀ THUẾ VÀ KIỂM SOÁT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 1. LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ THUẾ 1. Khái niệm, bản chất và chức năng của thuế 1. Khái nim thu (Mác 1962.
trang 522) (Mác Khánh Hòa trang 524) Trên góc phân thu ta là hình phân và phân xã và thu hình thành các các Nhà tr . Phân loại thuế - 1. Phân loi thu theo tính cht a. Thuế gián thu: b.
Thuế trực thu: 5 thu. Phân loi thu ng a. Thuế giá trị gia tăng: b. Thuế tiêu thụ đặc biệt: T c.
Thuế xuất, nhập khẩu: d. Thuế thu nhập doanh nghiệp: Thu e. Thuế tài nguyên: vào f. Các loại thuế khác như: - - 1.
Phân loa gii hành chính - - - 1. Các yếu tố cơ bản cấu thành một sắc thuế 6 1. Tên gi thu nhp doanh nghip ng np thu c min thu thu (tax base) 1. Mc thu, thu sut à - - Mc thu c th (tuyi): 2 10 ; - Thu sut nhnh: 0 40%, masage, karaoke là 30%.
- Thu sut lu tin: 7 - Biu thu: 1. Ch min, gim thu 1. Trách nhi cng np thu 1. Th tc kê khai, thu np, quyt toán thu hành chính.
KHÁI QUÁT VỀ THUẾ TNDN 1. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của thuế TNDN 1. Khái nim thu TNDN khác mà xã 8 m thu TNDN - - 1. Vai trò ca thu TNDN - - chính - - 1.
Các yếu tố cấu thành thuế thu nhập doanh nghiệp i np thu thu nhp doanh nghip t c 9 TNDN - Thuế TNDN Thu nhập Thuế suất = x phải nộp tính thuế thuế TNDN Thuế TNDN Thu nhập Phần trích lập quỹ Thuế suất = ( - ) X phải nộp tính thuế KH&CN thuế TNDN - K tính thu ng hp doanh nghip áp dch thì k tính thu tài chính áp dng. - s nghip có phát sinh hong kinh doanh hàng hoá, dch v thuc ng chu thu thu nhp doanh nghing vi mc thu sut 25%) sau c hin gim thu thu nhp doanh nghip (n v này hc chi phí, thu nhp ca hong kinh doanh thì kê khai np thu thu nhp doanh nghip tính theo t l % trên doanh thu bán hàng hoá, dch v. tính thu TNDN a. Thu nhập tính thuế Thu nhập Thu nhập Các khoản lỗ được kết Thu nhập = được miễn + tính thuế chịu thuế - chuyển theo quy định thuế b.
Thu nhập chịu thuế trong k tính thu 10 Thu nhp chu thu trong k tính thu Thu nhập Doanh Chi phí Các khoản = - + chịu thuế thu được trừ thu nhập khác c. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế - d. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế - lý, theo dõ - C c kho c tr khi xnh thu nh p chu thu : 11 + Chi khu hao tài sn c nh thuc mng hp sau: Chi khu i vi tài sn c nh không s dng cho hong sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v; Chi kh i vi tài sn c nh không có giy t chng minh c thuc quyn s hu ca doanh nghip (tr tài sn c nh thuê mua tài chính); Chi khi vi tài sn c nh không c qun lý, theo dõi, hch toán trong s sách k toán ca doanh nghip theo ch qun lý tài sn c nh và hch toán k toán hin hành; Phn trích kh t m nh hin hành ca B Tài chính v ch qun lý, s dng và trích khu hao tài sn c nh. - Chi phí ca doanh nghip mua hàng hoá, dch v c phép lp Bng kê thu mua hàng hoá, dch v mua vào (theo mu s 01/TNDN kèm - p Bng kê kèm theo chng t , ni bán hàng, cung cp dch v ng hp: mua hàng hoá là nông sn, lâm sn, thy sn ci sn xut trc tip bán ra; mua sn phm th công làm ba, lá, song, mây, da, s da hoc nguyên liu tn dng t sn phm nông nghip ci sn xut th công không kinh doanh trc tip bán ra; mua ph liu ci trc tip thu nht; dùng, tài sn ca h dng trc tip bán ra và mt s dch v mua ca cá nhân không kinh doanh.
- Chi tin công thuc mng hp sau: + Các khon tin ng không mang tính cht ti các khon tic ghi c th u king trong hng ng hoc tho ng tp th. + Chi tin công và các khon ph cp phi tr ng t thi hn np h t toán thu c t công ty tr ch nhi m hu h n 1 th - Phn chi trang phc bng hin v Phn chi trang phc bng tin, bng hin vt quá 05 ng hp doanh nghip có chi trang phc c bng tin và hin vt cho ng thì mc chi t c tr nh thu nhp chu thu - ng sáng kin, ci tin mà doanh nghip không có quy ch nh c th v ving sáng kin, ci tin, không có hng nghim thu sáng kin, ci tin. 12 - Chi mua bo him nhân th ng. - Chi ph c nh ca B Lut ng; - Các kho c mc nh.
- Phn trích no him xã hi, bo him y tt mnh. Phn c - Chi tr tin, tii vi nhng hc do ch s hu m sn xut, kinh doanh ký trc tip v cung cc chng t. - Phn chi phí thuê tài sn c t quá mc phân b theo s tic.