CHƯƠNG 1. Khảo sát hiện trạng 1. Tình hình nghiên cứu trong nư 1.2 Tình hình nghiên cứu quốc té. 0G ctta dé 6: 0n nh“.
Đối tượng áp dung và phạm vi nghiên cứu cúa dé tài wed 1. Ý nghĩa dé tai .cescesssessssssessssscessssssesssecsnsssecsssssessssssscssecessssssnscseesssssessusesssssecsssssesssaseeaseesees 6 CHƯƠNG 2. KIÊN THUC NEN TANG .- ¿- + k+Sk+ExSEx9E1911911811111111 11 1111111111111111 1111111111111 11 11H 1 rêu 2. Đặc tính kỹ thuật.
Thuật toán đồng thuận. Cơ chế đồng thuận PoS (Proof of Stake). So sánh PoS (Proof of Stake) và PoW (Proof of Work). Nhược điểm 2.
Các thành phan cơ bản của một hệ gợi ý.------ 2 2¿©s+E£+EE+£E££EEeEEE+EErrEerrkerrxere 14 2. Phân loại hệ thống gợi ý. Xây dựng một hệ thông gợi ý. InterPlanetary File System (TPES).
Cách IPFS lưu trữ đữ liệu. ch 1122191211 111121111 HH TT HH Tàn gàng rkg 20 2. cọ Họ HH Họ HH HH 00050000000 0500900 21 "con. Ưu, nhược didn.
sce s es esc nes necsne snecsne snecsne snecsey 22 2. Những đặc điểm của Flutfer.---¿- 2s: 2s +2kt2Ek2SE11E2112211271127112111 111211. Các lĩnh vực của Golang. Áp dụng CHƯƠNG 3.
PHÂN TÍCH THIẾT KÉ HỆ THÓNG 3. Mô tá hệ thống. Tổng quan hệ thống. Đặc tả yêu cầu của hệ thốngg.
Sơ đồ chức năng toàn hệ thống 3. Sơ đồ use-case actor “Nha cung CẤp”. Sơ dé use-case actor “Người tiêu đùng”. Sơ GO {uận KựC.
Sơ đồ tuần tự “Doanh nghiệp đăng kí vào hệ thống”.----¿--c©cc©cx+cxcvrxrrreerxeee 49 3. Sơ đồ tuần tự “Đăng nhập””. So đồ tuần tự “Tạo sản phẩm/ lô san phâm'”.--- 2 2© <+E£+E +E E2E tE vrkr e rke e 51 3. Sơ đồ tuần tự “Xóa sản phâm/ lô sản phẩm”.
Sơ đồ tuần tự “Ghi thông tin sự kiỆn””. Sơ đồ tuần tự “Truy xuất thông tin sản phẩm”. Sơ đồ tuần tự “Đánh giá, bình luận sản phẩm” — 3. Sơ đồ tuần tự “Cập nhật thông tin””.
Sơ đồ mức phân tích. Sơ đồ mức phân tích dApp server. Sơ đồ mức phân tích Organization server. Sơ đồ mức phân tích user app.
Kiến trúc hệ thống. Thiết kế dữ liệu. Hệ thống bang dữ liệu SQ. Bang “product images”.
Ác tk HT TT TH HH TH TT TH Hà HH Hư 3. 1 1v v1 11110111111 TH TH HT HT ng Hà nưy 3. Bang “ratings” nnc. Bang “product_items”.
Bảng “event_aggregatlons”. HIỆN THUC VÀ ĐÁNH GIÁ. Môi trường phát triển và công CỤ.- ¿22 ©2+¿+2+22EE2£EEEt2EEE2E1227112711211 221. Cai đặt và cầu hình .--2222cc 22 tt HH HH rời 4.
Kết quả thực nghiệm và mô tá hệ thống 4. Mô tả giao diện web “dapp” và ““Orga'1ZAfIOTI”.- ác tt E v gh ghnrnriey 78 4. Mô tả giao diện app “tracKIng””.- ác tt TH HH TH TT nh TH Hàn Hàng 90 4. Đánh giá hiệu Nang .1 Đánh giá khả năng thực hiện giao dịch của hợp đồng thông minh .4 Đánh giá báo mật hệ thống .--°- << s£©Ss£SseE+sEESeESsE24EEAeESSE2AE34E2850352382se 52 112 4.1 Bảo mật trên hệ thống EOS.2 Bao mật trên hệ thống ro) Lo) ll © 10] ©.(il1I 119 CHU ONG 5.
Kết qua đạt được. Về nội dung nghiên cứu. Về chương trình ứng dụng. Hướng phát triển.
TÀI LIEU THAM KHẢO.-VVEEEEEEEEEEEEEvvrvvrrerrrrrrrrerrrrrrrrrrrrrrrre 125 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2. Hệ thống gợi ý dựa trên nội dung .------ 2 + ++£++++EE£+E++EE£EE£+EEeEkerkerrkers 15 Hình 2. Hệ thống gợi ý lọc cộng tác .-- ¿2+ ©2++2+++EE+EEEESEEEEEEEEEEESEkrerkrerkree 15 Hình 2. 3 Hình ảnh logo ÌNeX]s.
v1 111 1 nh TH TH ng ngư 20 Hình 2. 4 Hình ảnh logo React Native. cee eeeescesecsseeeseeeseeescesseeeseecseeseaeesaeesseeeaeeeatens 21 Hình 2. Hình ảnh logo FFÏUuff€T.-- - c c 2c 3111311133011 119 111 119 1 1h ng TH ng ngư 23 Hình 2.
Hình ảnh logo GOÌang.-- --- <5 +11 E231 1191 1123111 HT ng HH 24 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3. 1 Tổng quan về hệ thống truy xuất thông tin.--- 2-2 x+cs+rszcez 26 Hình 3. 2 Quy trình cung cấp, vận chuyên sản phẩm đến tay người tiêu dùng. 3 Quy trình tạo thành một lô sản phẩm.
Mô hình quy trình hệ thống cung cấp sản phẩm. 5 Sơ đồ use-case toàn hệ thống.-- 2-2 E5 SE+EE+EE2E£EerEerxerxrrxrree 34 Hình 3. 6 Sơ đồ use-case actor "Nhà cung cấp”.---¿--¿©cx¿+z++cx++rxrzrxerresres 36 Hình 3. Sơ đồ use-case actor "Người tiêu dùng”.-----c¿-cc+ccccerxerxerseree 43 Hình 3.
8 Sơ đồ tuần tự "Đăng kí" tài khoản. 9 Sơ đồ tuần tự "Đăng nhập"”.----¿22- s+x+tEt2E2EEEEESEEEErrkerkerreee 50 Hình 3. 10 Sơ đồ tuần tự "Tạo sản phâm/ 16 sản phẩm".---ccc:ccccccccez 51 Hình 3. 11 Sơ đồ tuần tự "Xóa sản phẩm, lô sản phâm”.
12 Sơ đồ tuần tự “Ghi thông tin sự kiện lô sản phẩm". 13 Sơ dé tuần tự "Truy xuat thông tin sản phẩm" ¬—. 14 Sơ đồ tuần tự "Đánh giá, bình luận sản phẩm". 15 Sơ đồ tuần tự "Cập nhật thông tin”.---¿-2¿©5+2cx2zxccxeerxesrxee 56 Hình 3.
16 Sơ đồ mức phân tích đApp Server.- --2- 2 2 2+52+££Ee£Ee£xerszxeee 57 Hình 3. 17 Sơ đồ mức phân tích Organization SerVer. 18 So đồ mức phân tích user app. 19 Mô hình kiến trúc hệ thống.----- 22 +¿++++++£x++zx+zx+zrxezrxez 60 Hình 3.
20 Sơ đồ dữ liệu hệ thống.----2- 22 2+SE+EE+EE2EEEEEEEEEEEEEEErEkerkerreee 62 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 4. 1 Website đăng lý tai khoản eos va deploy smartcontract. 2 Sơ đồ liên kết màn hình web "dapp" và web "organization". 3 Màn hình "giới thiệu" của web ”dapp”.-- «sec seseeeeeeree 79 Hình 4.
4 Màn hình "Đăng kí tài khoản”.- --- - ssksxnhnnnnhnHhngng ngrư 80 Hình 4 Xin 00. 6 Màn hình "tạo mới sản phâm".----- 2 +++x+2x+£x++zx++rxrzrxerresrei 83 Hình 4 .7 Màn hình "Danh sách sản pham". 8 Màn hình "popup xóa sản phẩm”.-- ¿- ¿+ + s+Ek+E£+E££EerEerxerxrrxrrs 85 Hình 4 .9 Màn hình "tạo mới lô sản phẩm”. 10 Màn hình "danh sách lô sản phẩm".---- ¿2 2 ++£++zz+z£++zx+rxzez S6 Hình 4.
11 Màn hình "lấy mã QR của lô sản phẩm”.-- 2-2 2+z+zs+cx+zxzez 87 Hình 4. 12 Màn hình "danh sách user". ce ceceeceesececeeeceeneceeeeeeeeeeeseeeeeseeeeaeeeeeeaees 88 Hình 4. 13 Màn hình "cập nhật thông tin user ”.
14 Sơ đồ liên kết màn hình app "tracking".---:-¿--s¿©csz+cxecxsez+s 90 Hình 4. 15 Màn hình "đăng nhập”. 16 Màn hình "danh sách loại sự kiện”.---+++-<<+++<<xsx+esexx+s 92 Hình 4. 17 Màn hình "aggregation €V€TIV”.- cv rc 93 Hình 4.
18 Màn hình "delievry @V€TI{S”.-- - - t1 HH ng ng 94 Hình 4. 19 Màn hình “quality event, transformation eVeTif”. 20 Sơ đồ liên kết màn hình app "uSer”. 21 Màn hình "Giới thiệu" va "đăng nhập”.- ¿--+++cc+cx+sc+eseesseres 98 Hình 4.
22 Màn hình "đăng kí tài khoản”.- --- 5+ s+++*‡+kx+eexeerseerseexeeree 99 Hình 4. 23 Màn hình "trang CHủỦ”.-- -- -k xxvnnv HH nnHnHnrnrệt 101 Hình 4. 24 Màn hình "Thông tin sản phẩm”. 25 Màn hình "đánh giá, bình luận”.
26 Hình thích comment người dùng.- --- 5+ ++s+++£++ex+sxssessxz 104 Hình 4. 27 Màn hình "thông tin sự kiện sản phẩm".- ¿2-2 5 s+szzsz+xezxd 105 Hình 4. 28 Màn hình "thông tin tổ chức, doanh nghiệp". Màn hình "thong tin US€T”.
Màn hình "Transfer EOS”.- -- + 5 HH nghiệt 110 Hình 4. 31 Biéu đồ thê hiện thời gian xử lý các yêu cầu.----- -- 2-52 112 DANH MỤC BANG Bảng 2. I Dữ liệu thu thập từ Ứng dụng. nh ng ng ngư, 17 Bảng 2.
Ma trận quan hệ giữa user va product. 3 Ma trận quan hệ giữa user và product sau khi chuẩn hoá. 4 Ma trận độ tương tự giữa các sản phẩm. 5 Hình ảnh lưu trữ phân tán IPES.-- ¿2 2c 33323 E +3 EEEErsrrrrrrrrrrrrrvre 19 DANH MỤC BANG Bang 3.
Danh sách actor giao tiếp hệ thống.--2- 2-2 2 2+E££xe£Ee£xerxerssez 35 Bang 3. Bảng use-case "nhà cung Cấp”.----:¿©22+ck+cxeEE2EE2EEEEEEEErrkrrkerkrrex 37 Bảng 3. Bảng đặc tả use-case "Đăng kÍT”.- - -c- +s kg net 38 Bang 3. Bảng đặc tả use-case "Đăng nhập”.- - si ưko 39 Bang 3.
Bảng đặc tả use-case "Quản lý sản phẩm". Bảng đặc tả use-case "Quản lý lô sản phẩm". 7 Bang đặc tả use-case "Ghi sự kIỆP”. Bảng use-case actor "Người tiêu dùng”.--- -- 5< sss+skx+seeeseeeeeers 44 Bảng 3.
Bảng đặc tả use-case "Đăng kí" - "Người tiêu dùng”. Bảng đặc tả use-case "Đăng nhập” - "Người tiêu dùng”. Bang đặc tả use-case "Truy xuất thông tin sản phâm”. Bảng đặc tả use-case "Cập nhật thông tin”.- -- --cc-c<+sssses 49 Bảng 3.
Danh sách bang trong cơ sở dữ liỆu. Mô tả thông tin bảng “US€T”.- Gà 3kg ng 64 Bảng 3. Mô ta thông tin bảng “interactions”. le 5 c5 1ntren 65 Bang 3.
Mô ta thông tin bang "product 1mag€S”. ---ss + ss+++scxsseesseers 66 Bang 3. Mô ta thông tin bang ”prOdUCS”. Mô ta thông tin bang ”€V€T(S”.
SG ng rg 70 Bang 3. Mô tả thông tin bang “facilities”. eee s cà vs seeeeeserrerserske 72 Bảng 3. Mô ta thông tin bang "ratings.
ee eee - -c 3c 131 vn erre 73 Bảng 3. Mô tả thông tin bang "product items". ce 55c 5 << << £+s£es+ 74 Bảng 3. Mô tả thông tin bảng "event aøøðr€ØafIOTS”.- 5< << c+ss+ 74 DANH MỤC BANG Bang 4.
Cấu hình phần cứng.-- 2-2 2 2+ +E£EE#EE£EE+EEEEEEEEZEEEEerEerkerkrrkrree 75 Bang 4. Các phần mềm được sử dung dé thực nghiệm. Danh sách màn hình web "dapp" và web "organ1zation”. Mô tả màn hình "Dang kí tài khoản”.
sec csecseessessessesske 81 Bang 4. Mô tả màn hình "Dang nhap". Mô tả màn hình "Tạo mới sản phâm".---¿- ¿+ 5z+zx+zx+zx+zz+z 83 Bang 4. Mô tả màn hình "Danh sách sản phẩm".
Mô tả màn hình "Tạo mới lô sản phẩm". Mô tả màn hình "Danh sách lô sản phẩm". Mô tả màn hình "Danh sách uS€T””. Mô tả màn hình "Cập nhật thông tin uSeT”.
Danh sách màn hình app "tracking'”. --- «-«=<sc+eceseesessexses 91 Bảng 4. Mô ta man hình "Đăng nhập” - app "tracking'”. Mô tả màn hình "Danh sách loại sự kiỆn”.
Mô tả màn hình "aggregation ©V€IIV”.- s55 cv ssiseere 94 Bảng 4. Mô ta màn hình "Delivery @V€TI{S”. cv se 95 Bảng 4. Mô tả màn hình "quality, transformation eVenifS”.
Danh sách màn hình app “”US€T”.- - ¿5 5 + + £+*kE+seeEseeeeeeeeereers 97 Bảng 4. Mô tả màn hình "giới thiêu - đăng nhập" - app “user”. Mô tả màn hình "đăng kí” - app “US€T”. Mô tả màn hình "trang chủ" - app “US€T”.--++-<++xx+cxsecsss 102 Bảng 4.
Mô tả màn hình "thông tin sản phẩm" - app "user”. Mô tả màn hình "đánh giá - bình luận" - app "user”. Mô tả màn hình "thông tin sự kiện sản phâm" - app "user". Mô tả màn hình "thông tin tổ chức - doanh nghiệp" - app "user".
Mô tả man hình "thông tin user" - app ”uS€T”. Mô tả màn hình "transfer eos" - app “US€T”. Kết quả gửi reQul€st. 112 LỜI NÓI ĐẦU Blockchain là một trong những công nghệ nổi bật trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.
Đây là một công nghệ tiềm năng trong nhiều lĩnh vực, như tài chính ngân hàng, viễn thông,. Song không hắn ai cũng biết chính xác công nghệ Blockchain là gi và những ứng dụng cụ thé của nó. Sự phát triển của làn sóng cách mạng công nghệ 4.0 đã mang đến nhiều thành tựu. Không ít những công nghệ mới được phát trién.
Trong đó, công nghệ Blockchain được xem là một trong những thành tựu nồi bật của cuộc cách mạng này. Blockchain là công nghệ mới được nhắc đến nhiều trong thời gian gần đây. Nó được các chuyên gia đánh giá là công nghệ chủ đạo trong thời đại 4.