Chương 1: TỔNG QUAN. Lý do chọn đề tài:. Nhiệm vụ đề tài:. Đối tượng nghiên cứu và giới hạn đề tài.
Phương pháp nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu .2 Chương 2: GIỚI THIỆU ĐỘNG CƠ ECOBOOST 1. Khái quát chung về Động cơ Ecoboost. Các dòng động cơ EcoBoost.
Các công nghệ ứng dụng trên động cơ. Giới thiệu động cơ Ecoboost 1.5L trên Ford Territory 2022. Thông số động cơ Ecoboost 1.5L trên Ford Territory 2022. Vị trí các chi tiết trên động cơ.
Vị trí các cảm biến trên động cơ .12 Chương 3: CẢM BIẾN TRÊN ĐỘNG CƠ ECOBOOST 1. Cảm biến kích nổ KS. Nguyên lý hoạt động. Cách kiểm tra.
Cảm biến vị trí trục cam CPS. Nguyên lý hoạt động. Cách kiểm tra. Cảm biến vị trí trục khuỷu CKP.
Nguyên lý hoạt động. Cách kiểm tra. Cảm biến nhiệt độ nước làm mát ECT. Nguyên lý hoạt động.
Cách kiểm tra. Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF. Nguyên lý hoạt động. Cách kiểm tra.
Cảm biến nhiệt độ và áp suất tuyệt đối trên đường ống nạp TMAP. Nguyên lý hoạt động. Cách kiểm tra. Cảm biến vị trí bàn đạp ga APP.
Nguyên lý hoạt động. Cách kiểm tra. Cảm biến vị trí bướm ga TPS. Nguyên lý hoạt động.
Cách kiểm tra. Cảm biến Oxy. Nguyên lý hoạt động. Cách kiểm tra.
Cảm biến áp suất nhiên liệu FRP. Cấu tạo cảm biến. Nguyên lý hoạt động. Cách kiểm tra .45 Chương 4: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ECOBOOST.
Điều khiển cơ cấu truyền động. Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp. Nhiệm vụ của hệ thống. Cấu tạo các bộ phận của hệ thống.
Ống phân phối nhiên liệu. Nguyên lý hoạt động của hệ thống. Sơ đồ mạch điện điều khiển của hệ thống. Nguyên lý của hệ thống điều khiển.
Hiệu chỉnh thời điểm phun và lượng nhiên liệu phun. Thời điểm phun nhiên liệu. Lượng phun nhiên liệu. Hư hỏng và chẩn đoán.
Sơ đồ kiểm tra bằng mắt thường. Hệ thống đánh lửa trực tiếp. Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa trực tiếp. Cấu tạo các bộ phận hệ thống.
Bô bin đánh lửa. Bu gi đánh lửa. Sơ đồ mạch điện điều khiển của hệ thống. Nguyên lý hệ thống điều khiển.
Hiệu chỉnh thời điểm đánh lửa. Hư hỏng và chẩn đoán. Tia lửa yếu. Đánh lửa không đúng thời điểm.
Kiểm tra bằng mắt. Sơ đồ triệu chứng hư hỏng. Hệ thống bướm ga điện tử. Cấu tạo hệ thống ETC.
Cấu tạo và hoạt động của cổ họng gió. Các chế độ điều khiển. Điều khiển chế độ thường, tốc độ cao và đi vào đường tuyết:. Điều khiển momen truyền lực chủ động.
Hệ thống tăng áp dẫn động bằng khí xả. Cấu tạo hệ thống. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các bộ phận. Bộ tăng áp TC (Turbo Charge).
Van đi tắt khí xả. Van đi tắt khí nạp. Bộ làm mát CAC (Charge Air Cooler). Van xả khí.
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát của bộ làm mát khí nạp CACCT 93 4. Sơ đồ nguyên lý hoạt động của hệ thống. Hệ thống điều khiển thời điểm đóng mở trục cam độc lập. Chức năng của hệ thống.
Cấu tạo hệ thống điều khiển Ti VCT. Cấu tạo cụm VCT trên mỗi trục cam. Cấu tạo van điện từ điều khiển trục cam. Nguyên lý hoạt động.
Một số hệ thống khác. Hệ thống thông hơi các – te PCV. Hệ thống khởi động nguội. Bộ xúc tác khí xả (Catalytic Converter).
Cấu tạo bộ xúc tác khí xả. Nguyên lý hoạt động bộ xúc tác khí xả.105 Chương 5: KIỂM TRA VÀ CHẨN ĐOÁN. Dụng cụ chuyên dùng SST ( Special Service Tools ). Kiểm tra bằng mắt.
Sơ đồ triệu chứng hư hỏng. Bảng mã lỗi hệ thống điều khiển điện tử .115 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ .118 xii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT APP (Accelerator Pedal Position): Cảm biến vị trí bàn đạp ga BDC (Bottom Dead Center): Điểm chết dưới CAC (Charge Air Cooler): Bộ làm mát khí nạp CACCT (Charge Air Cooler Coolant Temperature Sensor): Cảm biến nhiệt độ nước làm mát của bộ làm mát khí nạp CAC CKP (CranKshaft Position Sensor): Cảm biến vị trí trục khuỷu CMP (Camshaft Position Sensor): Cảm biến vị trí trục cam COP (Coil On Plug): Cuộn đánh lửa trên bugi DOHC (Double Overhead Camshaft): Trục cam đôi ECT (Engine Coolant Temperature Sensor): Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ ECU (Electronic Control Unit): Hộp điều khiển điện tử ETC (Electronic Throttle Control): Bướm ga điều khiển điện tử EVRV (Electronic Vacuum Regulating Valve): Van điểu khiển chân không bằng điện FRP (Fuel Rail Pressure Sensor): Cảm biến áp suất ống phân phối nhiên liệu GTDI (Gasoline Turbo Direct Injection): Động cơ tăng áp phun xăng trực tiếp HO2S (Heated Oxygen Sensor): Cảm biến ôxy có bộ sấy nóng KS (Knock Sensor): Cảm biến kích nổ MAF (Mass Air Flow Sensor): Cảm biến khối lượng khí nạp. PCM (Powertrain Control Module): Mô đun điều khiển cơ cấu truyền động PWM (Pulse Width Modulation): Tín hiệu điều khiển dạng xung TDC (Top Dead Center): Điểm chết trên TC (Turbo Charge): Bộ tăng áp dẫn động bằng khí xả Ti VCT (Twin Independent Variable Camshaft Timing): Định thời trục cam biến thiên độc lập hai chiều TMAP (Temperature and Manifold Absolute Pressure Sensor): Cảm biến nhiệt độ và áp suất đường ống nạp. xiii VCT (Variable Camshaft Timing): Trục cam biến thiên WG (Wastegate Flap): Cổng đi tắt khí xả xiv DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Các dòng động cơ EcoBoost .2: Thông số kỹ thuật cơ bản .3: Các chi tiết trên bộ phận đánh lửa .4: Các chi tiết trên động cơ EcoBoost .5: Vị trí các chi tiết trên động cơ .6: Vị trí các chi tiết trên động cơ .7: Các chi tiết trên động cơ EcoBoost .8: Các chi tiết trên động cơ EcoBoost .9: Vị trí các cảm biến trên động cơ.1: So sánh sự thay đổi nhiệt độ nước làm mát .2: Các chi tiết của cảm biến nhiệt độ và áp suất đường ống nạp.3: So sánh sự thay đổi áp suất khí nạp .4: Giá trị điện áp tiêu chuẩn của cảm biến vị trí bướm ga.5: Đặc trưng cảm biến Oxy 1 .6: Đặc trưng cảm biến Oxy 2 .7: So sánh sự thay đổi điện áp cảm biến áp suất nhiên liệu .1: Vị trí các chi tiết trên ống phân phối nhiên liệu .2: Vị trí các chi tiết trên bơm cao áp .3: Các chi tiết trên bơm cao áp .4: Các chi tiết của hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp áp suất cao .5: Kiểm tra hư hỏng bằng mắt .7: Sơ đồ kiểm tra bằng mắt .8: Triệu chứng hư hỏng .9: Các bộ phận của hệ thống làm mát khí nạp sau Turbo .10: Các chi tiết của bộ tăng áp TC (Turbo Charge).11: Các chi tiết trên bộ điều khiển van khí xả của Turbo tăng áp .12: Các chi tiết trên van đi tắt khí nạp (Bypass Valve) .1: Bảng sơ đồ phương thức kiểm tra theo triệu chứng .2: Bảng mã lỗi của hệ thống điều khiển điện tử .117 xvi DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2.2: Các dòng động cơ EcoBoost .4: Ford Territory Titanium X 2022 .5: Bộ phận đánh lửa .6: Các chi tiết trên động cơ EcoBoost .7: Các chi tiết trên động cơ .8: Các chi tiết trên động cơ .9: Vị trí các cảm biến trên động cơ EcoBoost .10: Vị trí các cảm biến trên động cơ Ecoboost .11: Vị trí các cảm biến trên động cơ EcoBoost .1: Cảm biến kích nổ .2: Cấu tạo cảm biến kích nổ .3: Đồ thị biểu diễn tần số và điện áp lúc kích nổ .4: Tín hiệu của cảm biến kích nổ .5: Cảm biến vị trí trục cam CPS .6: Vị trí cảm biến vị trí trục cam .7: Cấu tạo cảm biến vị trí trục cam .8: Thanh Hall có dòng điện đi qua .9: Nguyên lý hoạt động của hiệu ứng Hall .10: Nguyên lí hoạt động của cảm biến trục cam .11: Các chân của cảm biến vị trí trục cam .12: Xung vuông khi cảm biến hoạt động tốt .13: Sơ đồ nối Led để kiểm tra cảm biến .14: Cảm biến vị trí trục khuỷu CKP .15: Cấu tạo cảm biến vị trí trục khuỷu .16: Nguyên lý hoạt động cảm biến vị trí trục khuỷu .17: Các chân của cảm biến vị trí trục khuỷu .18: Cảm biến nhiệt độ nước làm mát .19: Cấu tạo cảm biến nhiệt độ nước làm mát.20: Mạch điện cảm biến nhiệt độ nước làm mát .21: Các chân của cảm biến nhiệt độ nước làm mát.22: Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF .23: Cấu tạo cảm biến lưu lượng khí nạp .24: Sơ đồ phác thảo cảm biến lưu lượng khí nạp .25: Các chân của cảm biến lưu lượng khí nạp .26: Đặc tính cảm biến lưu lượng khí nạp .27: Cảm biến nhiệt độ và áp suất tuyệt đối trên đường ống nạp.28: Cấu tạo cảm biến TMAP.29: Nguyên lý làm việc của cảm biến TMAP .30: Các chân của cảm biến TMAP .31: Cảm biến vị trí bàn đạp ga .32: Sơ đồ mạch điện cảm biến vị trí bàn đạp ga .33: Xung điện ở trạng thái không đạp ga và đạp ga tối đa .34: Các chân của cảm biến vị trí bàn đạp ga .35: Sơ đồ mạch điện cảm biến vị trí bướm ga .36: Các chân của cảm biến vị trí bướm ga .37: Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga .38: Vị trí cảm biến Oxy.39: Cấu tạo cảm biến Oxy .40: Nguyên lý hoạt động cảm biến .41: Đặc tính cảm biến oxy .42: Các chân của cảm biến Oxy .43: Dùng đồng hồ vạn năng kiểm tra cảm biến Oxy .44: Cảm biến áp suất nhiên liệu .45: Các chân của cảm biến áp suất nhiên liệu.46: Cấu tạo cảm biến FRP.1: PCM 198 chân dùng trên động cơ EcoBoost 1.2: Sơ đồ mạch điện van VCT, EVAP, TC .3: Sơ đồ mạch điện cảm biến vị trí trục cam CMP và trục khuỷu CKP .4: Sơ đồ mạch điện cảm biến MAPT, KS, FRP .5: Sơ đồ mạch điện cảm biến ECT.6: Sơ đồ mạch điện cảm biến Oxy .7: Sơ đồ mạch điện bướm ga điện tử và cảm biến vị trí bàn đạp ga .8: Sơ đồ mạch điện van điện tử điều khiển áp suất dầu .9: Minh họa các bộ phận của hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp .10: Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp áp suất cao .11: Cấu tạo ống phân phối nhiên liệu .12: Vị trí và cơ cấu của bơm cao áp .13: Cấu tạo bên ngoài của bơm cao áp .14: Cấu tạo bên trong của bơm cao áp .15: Cấu tạo của kim phun.16: Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp áp suất cao .17: Minh họa hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp áp suất cao .