chương 1 tổng quan về đề tài, ý nghĩ của điều hòa không khí, phân tích đặc điểm của công trình từ đó định hướng thiết kế. Tiếp theo, chương 2 trình bày quá trình tính toán cân bằng nhiệt âm bằng phương pháp Carrier, tiến đến thành lập sơ đồ điều hòa không khí cho từng không gian của công trình, thực hiện so sánh kết quả tính tải lạnh với phần mềm Heaload và kiểm tra với tải lạnh thực tế, đồng thời chọn thiết bị cho hệ thống. Ở chương 3 thực hiện quá trình tính toán, thiết kế cho các hệ thống thông gió của công trình bao gồm: hệ thống ống gió cấp gió tươi, hút gió thải, hệ thống thông gió hầm xe, hệ thống ống gió đối phó sự cô gồm hệ thống hút khói phòng và tao áp cầu thang. Hoàn tat quá trình tính toán, chương 4 sẽ thê hiện quá trình triển khai thiết kế mô hình 3D bằng phần mềm Revit giúp trực quan, sinh động, thuận lợi cho đánh giá, kiểm tra thành quả thực hiện.
Cuối cùng chương 5 đưa ra kết luận và một số kiến nghị cho thiết kế. ii MỤC LỤC 889v 19 0Š. ii MUC LUC oiecesccssscsssesssesssssssesssssssusssusssusssssssusssssssssssssssssssssssssssesssssssssssssssssssusssusessessesesseeseeesees iii DANH MUC CAC CHU VIET TAT VA KY HIEU KHOA HỌC.----¿- 2-5: vii DANH MUC HINH ANH uuu .ceeccescessessssssessesssessessvessessessvsssesssssuessessssssessessscssessesssessessessseasees viii DANH MUC BANG w. — TONG QUAN ooceeccesscsssesssssssesssesssssssesssssssssssesssssssssssesssesssssssesssesssessseseseesseces -1- 1.1 Tính cấp thiết của đề tài.2 Muc tidu ctta d6 tai ceccececceccccscessesscsssessesssessessessvcssessessvessesssssessesssssvessesssssessesssesseeses -1- 1.3 Phạm vi và đối tượng nghiên cứu.4 Ý nghĩa của điều hòa không khí.5 Giới thiệu công trình tính fOáT.
¿<< 1Sk S1 11111 H101 HT HH ngư, -3- 1.6 Phương án thiết kế .--2¿-©22¿©22++2EE+2EEE22EE271127112211222112711.1 Chọn cấp quan trọng của hệ thống điều hòa không khí.2 Hệ thống điều hòa không khí .---2:- 2: 2++2+++2E++vEEE+tEEEvetExrerrrrerrerrrkx -5- Chương2. TÍNH TOÁN KIÊM TRA PHỤ TẢI LẠNH.1 Phương pháp tính tOán.--¿- ¿+ kh 11T HT HT HH TH TH HH Hit -10- 2.2 Thông số tính toán .----¿-22-©222©2++2EEE+2EEE+22EE27E127112711 27112711221.1 Chọn thông số tính toán ngoài nhà mùa hè.2 Chọn thông số tính toán trong nhà mùa hè.3 Tính toán cân bằng nhiệt âm cho công trình.1 Nhiệt hiện bức xạ qua kính QI¡. ó6 x2 2x19 ng net -13- iii 2.2 Nhiệt hiện truyền qua mái bằng bức xạ và do At: Qa¡.3 Nhiệt hiện truyền qua vách Q2z.4 Nhiệt hiện truyền qua nền Q2ạ.5 Nhiệt hiện tỏa ra do đèn chiếu Sáng QI. HH ng nh ng -35- 2.6 Nhiệt hiện tỏa ra do máy móÓC 32 .7 Nhiệt hiện và ấn do người tỏa Q(.8 Nhiệt hiện và ấn do gió tươi mang vào QuN và Qạy.9 Nhiệt hiện và ấn do gió lọt vào Qsn và Qsa.10 Nhiét ton that do các nguồn KhAc Q6 c.11 Xác định phụ tải lạnh của công trÌnhh .4 Thành lập và tính toán sơ đồ điều hòa không khí.-:-©+ccs+eccse2 -42- P5 Con.2 Các sơ đồ điều hòa không khí mùa hè .3 Tính toán sơ đồ tuần hoàn không khí một cấp.4 Thành lập sơ đồ điều hòa không khí .5 Xác định năng suất lạnh, lưu lượng không khí của dàn lạnh.5 Tỉnh kiểm tra bằng phần mềm Heatload Daikin.1 Giới thiệu phần mềm Heatload Daikin.-2- 2 22©52+2Ez+£xz+cxzerxeerxeee -62- 2.2 Tính toán tải lạnh bằng mềm Heatload Daikin.3 So sánh kết quả tính tải lạnh với tải lạnh thực tế công trình.6 Tính chọn thiết bị.- -- 2-2 St E+SE£EESEESEEEEEESEEEEEEEEE117112111111111111E11E 111111 xe, 69 2.1 Giới thiệu hệ thống M⁄:# dd.2 Chon dan lan na .3 Chọn dan nóng.
--- -- - - + kh 1T 1T TT TH TT HT TH TT HH TH Hàn HH 70 Chương 3. TÍNH TOÁN KIẾM TRA HỆ THỒNG THÔNG GIÓ .1 Tầm quan trọng của hệ thống thông giÓ .2 Phương pháp tính toán thông g1Ó. - ---¿- (E1 k S111 TT HH TH ngư 74 3.1 Tính toán kích thước ống gÌÓ.2 Tính toán tổn thất của đường ống gió.3 Thiét ké hé thong cap 0n.1 Tính toán lưu lượng 1Ó YƯƠI.-- -¿- «611 1S HT TH HT TH Tnhh ri 71 3.2 Tính toán đường ống cấp gió tươi.4 Thiết kế hệ thống hút gió thải.1 Tính toán lưu lượng g1ó thải. --- - 6 << 1k TT HH TH HH Hàn ri 85 3.2 Tinh toan dong dng gid thain.5 Tính toán thông gió hầm xe .----2-2¿©++©E+++EE++2EEE+SEEE+SEEEtEEEEtErkkerrkrrrrrrerrree 88 3.1 Tính lưu lượng gió thải, Ø1Ó fƯƠI.
¿+ 1S ST HT TH TH ri 89 3.2 Tính kích thu dung 6ng.6 Tính toán hệ thống hút khói phòng.2- 2+ +++EE++2EE+++EEE++rxxrzrxrerrxrerrxee 96 3.1 Tính toán lưu lượng khói cần hút khỏi phòng .2 Tính toán kích thước đường ống hút khói .7 Tính toán tạo áp cầu thang.-----+¿©+++2©+++2E++22EE2EEEE2EE221EEEEEEEEEErrrrrrrrrrrke 101 3.1 Tính toán lưu lượng .----¿- «+ kh 1S HT HH TH TH ngư 102 3.2 Tính toán kích thước đường Ống.3 Tính chọn quạt cho Ống gió tạo áp.--:-2:222¿22++22+ttEEkEeEEkrrrrkrerrkrerrrrrrks 105 Chương4. TRIÊN KHAI HỆ THÓNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THONG GIO DUNG PHẢN MỀM REEVIT.1 Giới thiệu phần mềm Revit.2 Triển khai mô hình 3D bằng phần mềm Revit.1 Sơ lược về phần mềm Revit 20119.2 Mô hình 3D hệ thống điều hòa không khí và thông gió của công trình triển khai i8 :à205 201057.3 Bóc tách khối lượng bằng phần mềm Revit 2019 .:-¿-©c+ccs+2 111 Chương 5. KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ .-2- 2: 22 ©2<2EE+2EE2EEC2EECExkcrreerkee 114 5.- -- 56s TS E19 1E111211110111211 11111 11 T1 T1 T1 T1 HH H1 1 HH 1 1g 114 k‹ c8 hố.,ÔỎ 115 Phụ lục 1. Thiết bị xử lý không khí của công trình.-:--2-+c+++cxz+csxeerxs 115 Phu luc 2.
Dàn nóng của công trìnhh.---¿- ¿+ +k S1 1E 121 1 11H HH tr, 116 Phụ lục 3. Tổn thất cột áp (Pa) và chọn quạt cho ống ĐIÓ TƯƠI.cScSsseeeeerex 117 Phụ lục 4. Tổn thất cột áp (Pa) và chọn quạt cho ống 0070115. Tén that cột áp (Pa) và chọn quạt cho hệ thống thông gió hầm xe.)05 22 130 TAI LIEU THAM KHAO.
143 vi ACH: AHU: PAU: BE: DHKK: ESHF: FCU: GSHF: IDU: Kgkkk: ODU: PCCC: QCVN: RSHE: TCVN: TIN: VRV: 8 DANH MUC CAC CHU VIET TAT VA KY HIEU KHOA HỌC Air Change Rate Per Hour — Số lần thay đổi không khí trong 1 gid Air Handling Units — Thiét bi xir ly khong khí Primary Air Units — Thiét bi xir ly không khí sơ cấp Bypass Factor — Hé sé di tat Điều hòa không khí Effective Sensible Heat Factor — Hệ số nhiệt hiện hiệu dụng Fan Coil Unit — Thiết bị xử lý không khí Grand Sensible Heat Factor — Hệ số nhiệt hiện tổng Indoor unit — Dàn lạnh trong nhà Kilogram không khí khô Outdoor unit — Dan nóng ngoài trời Phong cháy chữa cháy Quy chuẩn Việt Nam Room Sensible Heat Factor — Hệ số nhiệt hiện phòng Tiêu chuẩn Việt Nam Trung tâm nước Variable Refrigerant Volume — Thê tích môi chất lạnh khả biến Water Chiller — Thiét bi lam lanh nuéc Hệ số toa nhiệt đối lưu, W/m?K Đường kính ống/Độ âm của không khí, % Hệ số dẫn nhiệt, W/mK Hệ số truyền nhiệt, W/m”K Bề dày của vật liệu, m vii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Hệ thống điều hòa không khí nhiều cụm [2] .2 Hé thong diéu hoa khong khi VRV [2] .1 So dé tính các nguồn nhiệt hiện và nhiệt 4n chính theo Carrier [2].2 Cầu tạo tường của công trimh [3] .4 Sơ đồ nguyên lý điều hòa tuần hoàn không khi I cấp [1]Ö.5 Sơ đồ nguyên lý điều hòa tuần hoàn không khí cấp hai điều chỉnh nhiệt độ [I] - 45 - Hình 2.6 Sơ đồ nguyên lý điều hòa tuần hoàn không khí hai cấp điều chỉnh độ ẩm [1].7 Sơ đồ điều hòa không khí trên đồ thị t — d [ 1].------¿---z©+z+cx+zxecxeee Hình 2.8 Điểm gốc G và thang chia hệ số nhiệt hiện trên đồ thị t— đ [1] Hình 2.9 Hệ số nhiệt hiện phòng và các xác định quá trình biến đổi V — T [1].10 Hệ số nhiệt hiện tông và sự biến đổi không khí CO trong dàn lạnh [1].11 Hệ số đi vong tran d6 thi t—d [L].12 Sơ đồ tuần hoàn một cấp với các hệ số nhiệt hiện, hệ số đi vòng và quan hệ qua lại với các điểm H, T, O, §, N [].------- ¿5< +EE+Ek£EkEEEESEEEEE2112111112111111.13 Sơ đồ điều hòa không khí cho Khu vực phòng họp tầng 4.14 Giao dién phan mém Heatload Daikit.15 Thé “Project Outline” của phần mềm .2--2¿©22©+++2+++tzx+erzxrsrxs - 64- Hinh 2.16 Cac thong s6 cla khOng gia .17 Muc “Change Std Dafa””. + Hàng TH HT HH TH nghiệt 67 Hinh 2.18 Bang tinh tai lanh cho Khu vuc Phong hop tang C50 .19 Nhập thông số dàn lạnh .----:- 2: 2¿++£2+++2E++EE++tEEE+tEEEverExrerrrrerrrrrrkx 71 Hinh 2.20 Thiét lap thong s6 60 NA.21 Nhập số liệu vào mục Piping trong thẻ Outdoor Units.22 Nhập số liệu Ống gas tại thẻ Piping.1 Chon Louver gió tươi cho Khu vực phòng học tầng 4.2 Thiết lập thông số Duct Checker .--:-2¿-52¿©++22+++EEE+tEEE+vEExrerxrrerrrrrrkx 79 Hình 3.3 Chọn kích thước ống gió tươi cho Khu vực phòng hop tang 4.4 Phan mém ASHRAE Duct Fitting Database.5 Chọn quạt bằng phần mềm Fantech Product Selection Program .6 Bồ trí ống gió tươi cho Khu vực phòng họp tầng 4.7 Chọn quạt hút gió thải nhà vệ sinh .8 Thiết lập thông số cho ống thông gió hầm xe trén Phan mém Duct Checker Pro.9 Chọn loại quạt 2 cấp độ trong phần mềm Fantech .10 Chọn quạt hút gió thải cho hầm xe .-:-2¿522©++2++2E+++EEE+etzxrerxrerrxs 95 Hình 3.11 Buéng thang b6 loai N2 [11] oo.12 Buéng thang b6 loai N1 [11] oo. 102 ix DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1 Tiêu chuân của trang thái không khí trong phòng theo cấp [1].2 Bảng thông số tính toán ngoài nhà.3 Bảng thông số tính toán trong nhà.:--2¿-22©++22+++2E+++tEx+etzxrerrxrrrxs Bảng 2.4 Bảng giá trị nhiệt bức xạ vào phòng.5 Bảng cấu trúc vật liệu tường và sàn của công trình .6 Bảng tính G” cho các khu VỰC. ó6 + 1S TT HH TH HH Hư, Bảng 2.7 Bảng tính G”° cho các khu VỰC.--«- «6 + 111k HT HH HH nghiệt Bang 2.8 Bảng giá trị øs cho các khU VỰC.--- ác xxx vn ng ng ng re Bảng 2.9 Bảng nội suy hệ số tức thời nụ.--25:-©55:2222222SE2EEE2EEEtEEEEeEEErerrrrrrkrrrrkx Bảng 2.10 Bảng giá trị Q¡¡ các hướng theo giờ của Khu vực phòng họp tầng 4 Bảng 2.11 Bảng tính toán Q22 tường của công trình W).12 Bảng tính toán Qs2 cho kính ốp Alu của công trình (W).13 Bảng tính toán Q2; kính của công trình (W).14 Bảng tính Q2: cửa của công trình (WW).
ác HHHHHHH He, Bảng 2.15 Mật độ chiếu sáng của một số loại không gian dựa trên ASHRAE Handbook- 36 - Bảng 2.16 Bảng nội suy hệ số tác động tức thời .----2¿©+c2c+++ccx+eczxrerrersrrs -37- Bảng 2.17 Bảng số lượng người của mỗi không gian điều hòa.18 Lưu lượng không khí tươi cần cho mỗi người trong 1 giây của một số loại không Bang 2.20 Bảng giá trị nhiệt hiện phòng .21 Bảng giá trị nhiệt hiện tông .22 Bảng giá trị nhiệt hiện hiệu dụng Bảng 2.23 Bảng nhiệt độ đọng sương của công trình.24 Bảng thông số điểm nút trên sơ đồ điều hòa không khí.25 Bảng giá trị năng suất lạnh của thiết bị xử lý không khí Qo và so sánh với phụ tải Bảng 2.26 So sánh kết quả tính tải lạnh với tải lạnh thực tế công trình.27 Bảng chọn dàn lạnh và dàn nóng cho tầng 4.1 Bảng giá trị lưu lượng gió tươi cần cho mỗi khu vực.