Nguyễn Quốc Trường 19145330 19145CL2A 03CLC Xăng 85 2600 9.9 4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO ĐỒ ÁN MÔN HỌC ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG SVTH: NGUYỄN QUỐC TRƯỜNG MSSV: 19145330 Khóa: 2019 Ngành: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ GVHD: TS. NGUYỄN VĂN TRẠNG Tp. Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2022 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO ĐỒ ÁN MÔN HỌC INTERNAL COMBUSION ENGINE SVTH: NGUYỄN QUỐC TRƯỜNG MSSV: 19145330 Khóa: 2019 Ngành: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ GVHD: TS. NGUYỄN VĂN TRẠNG Tp.
Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2022 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------*** ------- Tp. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 06 năm 2022 NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN Họ và tên sinh viên: Nguyễn Quốc Trường MSSV: 19145330 Ngành: Công nghệ kỹ thuật Ô tô Lớp: 19145CL2A Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Văn Trạng Ngày nhận đề tài: 12/03/2022 Ngày nộp đề tài: 26/06/2022 1. Tên đồ án: Động cơ đốt trong 2.
Các số liệu, tài liệu ban đầu: 3. Nội dung thực hiện đề tài: 4. Sản phẩm: TRƯỞNG NGÀNH GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ******* PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên sinh viên: Nguyễn Quốc Trường MSSV: 19145330 Ngành: Công nghệ kỹ thuật Ô tô. Tên đồ án: Động cơ đốt trong.
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Văn Trạng NHẬN XÉT 1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:. Đề nghị cho báo cáo hay không?.
Đánh giá phân loại:. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2021 Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ******* PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Họ và tên sinh viên: Nguyễn Quốc Trường MSSV: 19145330 Ngành: Công nghệ kỹ thuật Ô tô. Tên đồ án: Động cơ đốt trong. Họ và tên Giáo viên phản biện:.
Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:. Đề nghị cho báo cáo hay không?. Đánh giá phân loại:. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2021 Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN.
1 PHẦN 1: TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG. CHỌN CÁC THÔNG SỐ CHO TÍNH TOÁN NHIỆT. Áp suất không khí nạp po. Nhiệt độ không khí nạp mới To.
Áp suất khí nạp trước xupap nạp Pk. Nhiệt độ khí nạp trước xupap nạp Tk. Áp suất cuối quá trình nạp Pa. Áp suất khí sót Pr.
Nhiệt độ khí sót (khí thải) Tr. Độ tăng nhiệt độ khi nạp mới ∆T. Hệ số nạp thêm λ1. Hệ số quét buồng cháy λ2.
Hệ số hiệu định tỉ nhiêt λt. Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z. Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b. Hệ số dư lượng không khí α.
Hệ số hiệu chỉnh đồ thị công φd. Tỷ số tăng áp. TÍNH TOÁN NHIỆT. Quá trình nạp.
Hệ số nạp ηv. Hệ số khí sót γr. Nhiệt độ cuối quá trình nạp Ta. Quá trình nén.
Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của không khí nạp mới:. Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy:. Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp trong quá trình nén:. Tỉ số nén đa biến trung bình n1:.
Áp suất quá trình nén pc:. Nhiệt độ cuối quá trình nén:. Quá trình cháy. Lượng không khí lí thuyết cần để đốt cháy 1kg nhiên liệu M0:.
Lượng khí nạp mới thực tế nạp vào xylanh M1:. Lươṇ g sản vâ ̣t cháy M2:. Hệ số biến đổi phân tử khí lí thuyết β0. Hệ số biến đổi phân tử khí thực tế β.
Hệ số biến đổi phân tử khí thực tế tại điểm βz. Tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn. Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của môi chất tại điểm z. Nhiệt độ cuối quá trình cháy tại điểm Tz.
Áp suất cuối quá trình cháy Pz. Quá trình giãn nở. Tỷ số giãn nở đầu của động cơ xăng. Tỷ số dãn nở sau của động cơ xăng.
Xác định chỉ số dãn nở đa biến trung bình n2. Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở Tb. Áp suất cuối quá trình giãn nở Pb. Kiểm nghiệm lại nhiệt độ khí sót.
Sai số khí xót. Các thông số đặc trưng của chu trình. Áp suất chỉ thị trung bình tính toán p'i:. Áp suất chỉ thị trung bình thực tế pi:.
Áp suất tổn thất cơ khí Pm. Áp suất có ích trung bình Pe. Hiệu suất cơ giới. Hiệu suất chỉ thị ηi.
Hiệu suất có ích ηe. Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị gi. Suất tiêu hao nhiên liệu có ích ge. Các thông số kết cấu của động cơ.
Thể tích công tác một xilanh. Thể tích buồng cháy. Thể tích toàn bộ. Đường kính piston.
Hành trình piston. Vẽ đồ thị công chỉ thị. 13 PHẦN 2: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PISTON - TRỤC KHUỶU - THANH TRUYỀN. ĐỘNG HỌC CỦA PISTON.
Chuyển vị của Piston. Tốc độ của Piston. Gia tốc của Piston. ĐỘNG LỰC HỌC CỦA CƠ CẤU PISTON - KHUỶU TRỤC - THANH TRUYỀN.
Lực khí thể:. Lực quán tính của các chi tiết chuyển động:. Lực tổng tác dụng lên đỉnh piston PƩ:. Lực tác dụng dọc tâm thanh truyền Ptt và lực ngang N ép piston lên thành xilanh:.
Lực tiếp tuyến và lực pháp tuyến. Momen quay trục khuỷu của một xylanh:. Tính đặc tính ngoài của động cơ. 44 PHẦN 3 : BẢN VẼ CÁC ĐỒ THỊ - CODE ĐỒ THỊ.
Đồ thị biểu diễn lực N-α. Đồ thị biểu diễn lực T-α. Đồ thị biểu diễn lực Z-α. Đồ thị chuyển vị của piston x-α.
Đồ thị vận tốc của piston v-α. Đồ thị gia tốc của piston j-α. Đồ thị đặc tính ngoài của động cơ. 56 PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Kết quả tính toán nhiệt động cơ .2: Trị số áp suất của MCCT của quá trình nén và giãn nở .3: Giá trị các điểm đặc biệt trên đồ thị P-V .1: Số liệu tính toán động học của cơ cấu piston - thanh truyền khuỷu trục .2: Góc đóng - mở xupap .3: Thành phần khối lượng của cơ cấu Piston – Khuỷu trục – Thanh truyền tính trên một đơn vị diện tích đỉnh piston .4: Số liệu tính toán động lực học của cơ cấu piston- thanh truyền- khuỷu trục.5: Số liệu tính toán đặc tính ngoài của động cơ.
45 -------------- DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2.1: Sơ đồ Động học cơ cấu Piston – Khuỷu trục – Thanh truyền của cơ cấu giao tâm.2: Hệ lực tác dụng lên cơ cấu Piston – Khuỷu trục – Thanh truyền của cơ cấu giao tâm .3: Đồ thị biểu diện lực N-α .4: Đồ thị biểu diễn lực T-α.5: Đồ thị biểu diễn lực Z-α.6: Đồ thị biểu diễn lực T-Z.7: Đồ thị chuyển vị của piston x-α .8: Đồ thị vận tốc của piston v-α .9: Đồ thị gia tốc của piston j-α .10: Đồ thị đặc tính ngoài của động cơ. 55 LỜI CẢM ƠN Đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM đã đưa môn học đồ án động cơ đốt trong vào chương trình giảng dạy. Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến giảng viên bộ môn – TS. Nguyễn Văn Trạng đã dạy dỗ, truyền đạt những kiến thức quý báu cho chúng em trong suốt thời gian học tập.
Trong thời gian tham gia lớp học môn đồ án động cơ của thầy, chúng em đã có thêm cho mình nhiều kiến thức bổ ích, tinh thần học tập hiệu quả, nghiêm túc. Đây chắc chắn sẽ là những kiến thức quý báu, là hành trang để chúng em có thể vững bước sau này. Em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của TS. Nguyễn Văn Trạng đã giúp em hoàn thành báo cáo một cách thuận lợi.
Thầy đã luôn bên cạnh đóng góp và sửa chữa những thiếu sót, khuyết điểm em mắc phải và đề ra những hướng giải quyết tốt nhất. Đồ án động cơ là môn học thú vị, vô cùng bổ ích và có tính thực tế cao. Đảm bảo cung cấp đủ kiến thức, gắn liền với nhu cầu thực tiễn của sinh viên. Tuy nhiên, do vốn kiến thức còn nhiều hạn chế và khả năng tiếp thu thực tế còn nhiều bỡ ngỡ.
Mặc dù em đã cố gắng hết sức nhưng chắc chắn bài báo cáo khó có thể tránh khỏi những thiếu sót và nhiều chỗ còn chưa chính xác, kính mong thầy xem xét và góp ý để bài báo cáo của em được hoàn thiện hơn. Xin kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành công trong sự nghiệp trồng người vinh quang. Em xin chân thành cảm ơn! TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 06 năm 2022 Sinh viên thực hiện Nguyễn Quốc Trường 1 PHẦN 1: TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG 1.
CHỌN CÁC THÔNG SỐ CHO TÍNH TOÁN NHIỆT 1. Áp suất không khí nạp po Áp suất không khí nạp được chọn bằng áp suất khí quyển, giá trị po phụ thuộc vào độ cao so với mực nước biển. Càng lên cao thì po càng giảm do không khí càng loãng, tại độ cao so với mực nước biển: Po = 0,1 MN/m2 1. Nhiệt độ không khí nạp mới To T0 = tkk + 273 = 29 + 273 = 302 0K 1.
Áp suất khí nạp trước xupap nạp Pk Đối với động cơ không tăng áp ta có: Pk = Po = 0. Nhiệt độ khí nạp trước xupap nạp Tk Tk = To = 302 0K 1. Áp suất cuối quá trình nạp Pa Áp suất Pa phụ thuộc vào rất nhiều thông số như chủng loại động cơ, tính năng tốc độ n, hệ số cản trên đường nạp, tiết diện lưu thông… Vì vậy cần xem xét động cơ đang tính thuộc nhóm nào để lựa chọn Pa Áp suất cuối quá trình nạp pa có thể chọn trong phạm vi: Pa = (0,8 ÷ 0,9). Áp suất khí sót Pr Áp suất khí sót đối với động cơ xăng có thể chọn trong phạm vi: Pr = (1,11 ÷ 1,12).
Nhiệt độ khí sót (khí thải) Tr Nhiệt độ khí sót Tr phụ thuộc vào chủng loại đông cơ.Nếu quá trình giãn nở càng triệt để, nhiệt độ Tr càng thấp, giá trị của Tr có thể chọn trong phạm vi: Tr = 700 ºK -900 ºK. Do đó, ta có thể chọn: Tr = 900 ºK 2 1.