CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC 1. Chọn động cơ điện - Công suất mở máy ứng với tải lớn nhất (công thức 2. Công suất tính toán trên trục máy công tác (công thức 2. Hiệu suất truyền động (công thức 2.3 trang 19-[1], ta chọn được: Hiệu suất một cặp ổ lăn: 𝜂𝑜𝑙 = 0,99 Hiệu suất khớp nối: 𝜂𝑘𝑛 = 0,99 Hiệu suất bộ truyền đai: 𝜂đ = 0,95 Hiệu suất cặp bánh răng: 𝜂𝑏𝑟 = 0,96 Do bộ truyền xích làm việc ở chế độ hở nên: 𝜂𝑥 = 0,9 11 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS.
Trương Văn Thuận Hiệu suất truyền động là: 𝜂 = 0,995 ∗ 0,99 ∗ 0,962 ∗ 0,95 ∗ 0,9 = 0,74 1. Công suất cần thiết trên trục động cơ (công thức 2. Xác định vòng quay sơ bộ 𝑛𝑠𝑏 = 𝑛𝑙𝑣. 𝑢𝑠𝑏 Trong đó: - 𝑛𝑙𝑣 là số vòng quay của trục máy công tác (vòng/phút) - 𝑢𝑠𝑏 là tỷ số truyền sơ bộ • Theo công thức 2.25,4 Trong đó: - v là vận tốc xích tải - z là số răng đĩa xích tải - z1 là số răng đĩa xích dẫn - ux là tỷ số truyền của bộ truyền xích (chọn 𝑢𝑥 = 2) - p là bước xích • Theo bảng 2.4 trang 21-[1] ta có: Tỷ số truyền đai thang: chọn 𝑢đ = 2 Tỷ số truyền 2 cặp bánh răng: chọn 𝑢𝑏𝑟 = 8,3 Tỷ số truyền bộ truyền xích: chọn 𝑢𝑥 = 2 𝑢𝑠𝑏 = 𝑢đ .2 = 33,2 - Số vòng quay sơ bộ của động cơ (công thức 2.
Chọn động cơ 𝑃đ𝑐 ≥ 𝑃𝑐𝑡 = 5,95 (𝑘𝑊 ) Chọn động cơ thỏa mãn: { (công thức 2.19 trang 22-[1]) 𝑛đ𝑐 ≈ 𝑛𝑠𝑏 ≈ 1452,32 (𝑣/𝑝) 12 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận Tra danh mục động cơ điện ta chọn động cơ thỏa mãn các số liệu tính toán trên: Tra bảng P1. Phân phối tỷ số truyền 𝑛đ𝑐 1500 Tỷ số truyền của hệ dẫn động: 𝑢𝑐 = = = 34,29 𝑛𝑙𝑣 43,74 Chọn sơ bộ tỷ số truyền của bộ truyền ngoài: 𝑢đ = 2; 𝑢𝑥 = 2 𝑢𝑐 34,29 Tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng: 𝑢𝑏𝑟 = = = 8,57 𝑢đ .2 Để đảm bảo yêu cầu hộp giảm tốc nhỏ nhất và khoảng cách trục nhỏ nhất (u1<u2) nên tỷ số truyền của cấp nhanh và cấp chậm sẽ được tính như sau ( công thức 3. Tính toán thông số trên các trục 3.
Tỉ số truyền Tỉ số truyền từ động cơ sang trục I: 𝑢đ𝑐→𝐼 = 𝑢đ = 2 Tỉ số truyền từ trục I sang trục II: 𝑢𝐼→𝐼𝐼 = 𝑢𝑏𝑟1 = 2,924 Tỉ số truyền từ trục II sang trục III: 𝑢𝐼𝐼→𝐼𝐼𝐼 = 𝑢𝑏𝑟2 = 2,932 Tỉ số truyền từ trục III sang trục làm việc: 𝑢𝐼𝐼𝐼→𝑙𝑣 = 𝑢𝑘. Tính vận tốc quay trên các trục Số vòng quay trên trục động cơ: 𝑛đ𝑐 = 1500 (vòng/phút) 13 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận 𝑛𝑑𝑐 1500 Số vòng quay trên trục I: 𝑛𝐼 = = = 750 (vòng/phút) 𝑢𝑑𝑐→𝐼 2 𝑛𝐼 750 Số vòng quay trên trục II: 𝑛𝐼𝐼 = = 2,924 = 256,51 (vòng/phút) 𝑢𝐼→𝐼𝐼 𝑛𝐼𝐼 256,51 Số vòng quay trên trục III: 𝑛𝐼𝐼𝐼 = = 2,932 = 87,49 (vòng/phút) 𝑢𝐼𝐼→𝐼𝐼𝐼 Số vòng quay trên trục công tác: 𝑛𝐼𝐼𝐼 87,49 𝑛𝑐𝑡 = = = 43,74 (vòng/phút) 𝑢𝐼𝐼𝐼→𝑙𝑣 2 3. Tính công suất trên các trục Công suất trên trục làm việc: 𝑃𝑙𝑣 = 𝑃𝑡đ = 4,42 (kW) 𝑃𝑙𝑣 4,42 Công suất trên trục III: 𝑃III = = = 4,51 (kW) 𝜂𝑘𝑛 ∗𝜂ô𝑙 0,99 ∗0,99 𝑃𝐼𝐼𝐼 4,51 Công suất trên trục II: 𝑃II = = = 4,74 (kW) 𝜂𝑏𝑟 ∗𝜂ô𝑙 0,99∗0,96 𝑃𝐼𝐼 4,74 Công suất trên trục I: 𝑃I = = = 4,99 (kW) 𝜂𝑏𝑟 ∗𝜂ô𝑙 0,99∗0,96 𝑃𝐼 4,99 Công suất thực tế trên trục động cơ: 𝑃tt = = = 5,31 (kW) 𝜂đ ∗𝜂ô𝑙 0,99∗0,95 3.
Tính momen xoắn trên các trục 9,55.𝑃𝑖 Mômen xoắn trên các trục được tính theo công thức sau: 𝑇𝑖 = 𝑛𝑖 Mômen xoắn trên trục động cơ: 9,55.mm) 𝑛đ𝑐 1500 Môme xoắn trên trục I: 9,55.mm) 𝑛𝐼 750 Mômen xoắn trên trục II: 9,55.mm) 𝑛𝐼𝐼 256,51 14 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận Mômen xoắn trên trục III: 9,55.mm) 𝑛𝐼𝐼𝐼 87,49 Mômen xoắn trên trục công tác: 9,55. Bảng thông số động học Trục Động cơ Trục I Trục II Trục III Công tác Thông số Tỷ số truyền 2 2,924 2,932 2 Số vòng quay (v/p) 1500 750 256,51 87,49 43,74 Công suất (kW) 5,31 4,99 4,74 4,51 4,42 Mômen (N.mm) 33778,26 63536,91 176558,89 491978,88 964377 CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI Thông số đầu vào Bảng 2.1 Đặc tính yêu cầu kỹ thuật của bộ truyền đai Thông số Đơn vị Giá trị Tỷ số truyền 𝑢 - 2 Số vòng quay trục dẫn 𝑛1 vòng/phút 1500 Công suất trục dẫn 𝑃1 kW 5,31 Số dây đai tối đa 𝑧𝑚𝑎𝑥 - ≤6 Mô men xoắn trên trục chủ động 𝑇1 N. Chọn loại đai Chọn đai thang thường 2.
Chọn tiết diện đai 15 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận Dựa vào giá trị của P1 và n1 tính được ở trên, tra đồ thị hình 4.1 trang 59-[1] ta chọn tiết diện đai: A Loại đai Ký Kích thước tiết hiệu diện Diện tích Đường kính Chiều dài giới mm tiết diện bánh đai nhỏ hạn l, mm bt b h y0 mm2 d1, mm A 11 13 8 2,8 81 100-200 560-4000 3. Xác định các thông số của bộ truyền 3. Đường kính (d1-d2) - Theo tiêu chuẩn đường kính bánh đai trong bảng 4.21 trang 63-[1] ta chọn: + Đường kính bánh đai nhỏ: 𝑑1 = 125 mm + Hệ số trượt tương đối: 𝜀 = 0,02 Xác định vận tốc đai: 𝜋𝑑1 𝑛1 𝜋.1500 𝑣= = = 9,81 (m/s) < 𝑣𝑚𝑎𝑥 = 25 (𝑚/𝑠) 60000 60000 Đường kính bánh đai lớn (công thức 4.125 𝑑2 = = = 255,1 (mm) 1−𝜀 1−0,02 Trong đó: - 𝑑1 là đường kính bánh đai nhỏ (mm) 16 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS.
Trương Văn Thuận - 𝑢 là tỷ số truyền đai - 𝜀 là hệ số trượt tương đối Theo tiêu chuẩn bảng 4.21 trang 63-[1] ta chọn đường kính bánh đai lớn: 𝑑2 = 250 mm Ta có tỷ số truyền đai thực: 𝑑2 .(1−0,02) 𝑢𝑡𝑡 = = = 1,96 𝑑1 125 Sai lệch so với tỷ số truyền: 𝑢𝑡𝑡 − 𝑢 1,96 − 2 ∆𝑢 = | |. Tính sơ bộ khoảng cách trục a - Với 𝑢𝑡𝑡 vừa tính được tra bảng 4.14 trang 60-[1] ta có: 𝑎/𝑑2 = 1,2 Từ đó ta sẽ tính được khoảng cách trục: 𝑎 = 1,2. Xác định chiều dài đai l - Tính chiều dài đai l (công thức 4.300 Theo dãy tiểu chuẩn bảng 4.13 trang 59-[1] ta chọn chiều dài đai: 𝑙 = 1250 mm - Kiểm nghiệm đai về tuổi thọ: 𝑣 9,81 𝑖= = = 7,85 (m/s) < 𝑖𝑚𝑎𝑥 = 10 (m/s) → thỏa mãn 𝑙 1,25 - Tính lại khoảng cách trục (công thức 4.6 trang 54-[1]): 𝜆 + √𝜆2 − 8∆2 𝑎= 4 𝜋(𝑑1 +𝑑2 ) 𝜋(125+250) Trong đó: 𝜆 = 𝑙 − = 1250 − = 661,25 2 2 𝑑2 −𝑑1 250−125 ∆= = = 62,5 2 2 17 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận Từ đó ta tính được khoảng cách trục chính xác: 661,25+√661,252 −8.
Góc ôm ∝𝟏 trên bánh đai nhỏ Theo công thức 4. Xác định số đai 𝑃1. 𝐶𝑧 Trong đó: - 𝑃1 : Công suất trên bánh chủ động, 𝑃1 = 5,31 (kW) - [𝑃0 ] : Công suất cho phép.19 trang 62-[1] theo tiết diện đai A, 𝑑1 = 125 (mm) và 𝑣 = 9,81 (m/s), ta được: + [𝑃0 ] = 2 (kW) + 𝑙0 = 1700 (mm) - 𝐾đ : Hệ số tải trọng động.7 trang 55-[1] ta được 𝐾đ = 1,25. Do động cơ làm việc 2 ca.
Nên 𝐾đ = 1,25 + 0,1 = 1,35 - 𝐶∝ : Hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm 𝛼1 Tra bảng 4.15 trang 61-[1] với 𝛼1 = 158,08∘ ta được: 𝐶∝ = 0,95 - 𝐶𝑙 : Hệ số kể đến ảnh hưởng của chiều dài đai.16 trang 61-[1] với = = 0,74 ta được: 𝐶𝑙 = 0,95 𝑙0 1700 - 𝐶𝑢 : Hệ số kể đến ảnh hưởng của tỷ số truyền.17 trang 61-[1] với 𝑢𝑡𝑡 = 1,96 ta được 𝐶𝑢 = 1,12 - 𝐶𝑧 : Hệ số kể đến sự phân bố không đều của tải trọng giữa các dây đai. [𝑃𝑜] 2 Từ đó có 𝐶𝑧 = 0,95 18 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận Vậy: 𝑃1 .0,95 Lấy 𝑧 = 4 Tra bảng 4.10 = 65 (mm) Đường kính ngoài của bánh đai: 𝑑𝑎1 = 𝑑1 + 2. Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 780.𝐾đ Lực căng ban đầu: 𝐹0 = +𝐹𝑣 (công thức 4.𝑧 Bộ truyền tự động điều chỉnh lực căng: 𝐹𝑣 = 0 780.4 Lực tác dụng lên trục: (công thức 4.
sin ( ) = 1176,75 (N) 2 2 19 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận 6. Bảng thông số bộ truyền đai Thông số Ký hiệu Giá trị Tiết diện đai A Đường kính bánh đai nhỏ 𝑑1 (mm) 125 Đường kính bánh đai lớn 𝑑2 (mm) 250 Đường kính đỉnh bánh đai nhỏ 𝑑𝑎1 (mm) 132 Đường kính đỉnh bánh đai lớn 𝑑𝑎2 (mm) 257 Đường kính chân bánh đai nhỏ 𝑑𝑓1 (mm) 120 Đường kính chân bánh đai lớn 𝑑𝑓2 (mm) 245 Góc chêm rãnh đai 𝜑𝑜 36o Số đai 𝑧 4 Chiều rộng đai 𝐵 (mm) 65 Chiều dài đai 𝐿 (mm) 1250 Khoảng cách trục 𝑎 (mm) 325 Góc ôm bánh đai nhỏ 𝛼1 (o) 158,08o Lực căng ban đầu 𝐹0 (N) 149,83 Lực tác dụng lên trục 𝐹𝑟 (N) 1176,75 20 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ 1.
Chọn vật liệu Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế ở đây chọn vật liệu 2 cấp bánh răng như nhau và cho cả hai cặp bánh răng thẳng và nghiêng.1 trang 92-[1] ta chọn: Vật liệu nhóm I • Vật liệu bánh răng lớn: - Nhãn hiệu thép: C45 - Chế độ nhiệt luyện: tôi cải thiện - Độ rắn: 𝐻𝐵 = 192 ÷ 240, chọn 𝐻𝐵2 = 230 - Giới hạn bền: 𝜎𝑏2 = 750 𝑀𝑃𝑎 - Giới hạn chảy: 𝜎𝑐2 = 450 𝑀𝑃𝑎 • Vật liệu bánh răng nhỏ: - Nhãn hiệu thép: C45 - Chế độ nhiệt luyện: tôi cải thiện - Độ rắn: 𝐻𝐵 = 241 ÷ 285, chọn 𝐻𝐵1 = 245 - Giới hạn bền: 𝜎𝑏1 = 850 𝑀𝑃𝑎 - Giới hạn chảy: 𝜎𝑐1 = 580 𝑀𝑃𝑎 2. Xác định ứng suất cho phép Ứng suất tiếp xúc cho phép (công thức 6. 𝑍𝑅 𝑍𝑣 𝐾𝑥𝐻 𝐾𝐻𝐿 𝑆𝐻 Ứng suất uốn cho phép (công thức 6. 𝐾𝐹𝐿 𝑆𝐹 Trong đó: 𝑆𝐻 ; 𝑆𝐹 là hệ số an toàn khí tính khi tính ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn Lấy sơ bộ 𝑍𝑅.
𝐾𝑥𝐹 𝐾𝐹𝐶 = 1, ta được: 21 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com GVHD: TS. Trương Văn Thuận 0 𝜎𝐻𝑙𝑖𝑚 𝐾𝐻𝐿 [𝜎𝐻 ] = 𝑆𝐻 0 𝜎𝐹𝑙𝑖𝑚 𝐾𝐹𝐿 [𝜎𝐹 ] = 𝑆𝐹 Tra bảng 6.