Ne DAI HOC QUOC GIA THANH PHO HO CHI MINH vg) * L2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA 5 KHOA CƠ KHÍ B => TP.HCM DO AN THIET KE DE SO 17: THIET KE HE THONG DAN DONG XICH TAI Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Hữu Lộc Sinh viên thực hiện : Nguyễn Khoa Nam MSSV : 1813158 Lớp : Al0 TP. HCM, THÁNG 07 NĂM 2021 MUC LUC LỜI NÓI ĐẦU. 222222 n1 11022 HH ng re 4 GIỚI THIẾU ĐỎ ÁN. - 2S TT HH HH n2 121 H21 rang 5 CHUONG I: CHỌN DONG CO VA PHAN PHÓI TÍ SỐ TRUYẺN.
Lựa chọn động cơ và phân phối tỉ số truyễn. Xác định các thông số KY Tht. 7 Bảng thông số kỹ thuật. 5 - c1 T122 21221 1211 treo 8 CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỂÊN ĐAI.
Chọn loại đai và tiết diện đai. Xác định các thông số của bộ truyền ¬—. Kae li A(:‹ ụaataadđđiđẳắíitiitầẳầ. 10 4, Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.
sec 11 Bảng thông số của bộ truyền đãi. 1 Sc n nEEH H21 12821 re de 12 CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN BỘ TRUYÊN TRỤC VÍT - BÁNH VÍT. Chọn vật lIỆU. LG TS TS KH ng T ng ng kg ke cay 13 2.
Tính toán thiết kế. c2 tt tru re 14 3. Kiểm nghiệm độ bền tiếp TA 14 4. Kiểm nghiệm độ bền uốn.
Tính toán nhiỆP. Luc tác dụng lên bộ truyền " 16 7. Kiểm nghiệm độ cứng tTỤC VÍẲ. ác L2 1S 21111011111 11811 11g rà 16 Bảng thông số bộ truyền trục vít — bánh vít.
s- nen e 17 CHUONG IV: BO TRUYEN BANH RANG TRU THANG RANG NGHIENG. Chọn vật liệu và xác định ứng suất cho phép. Tính toán thiết kế cặp bánh răng trụ răng nghiêng. Kiểm nghiệm độ bền tiếp TA 21 4.
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn. 2 HH 211255111128 rtrrrrereey 22 Bảng thông số của bộ truyền bánh răng. Bôi trơn hộp giảm tốc trục vít — bánh răng. escccessesseeseseeseseen 25 CHƯƠNG V: THIẾT KẺ TRỤC VÀ THEN.
Chọn vật lIỆU. LG TS TS KH ng T ng ng kg ke cay 26 2. Phan tich luc tac dụng lên trục. Tính toán tTỤC.
- ng kg kg TH KT 0k cc 1x4 27 4. Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi. 2 HH n2 1211112111215 eerer se 36 5. Kiểm nghiệm về độ bền tĩnh.
Kiểm nghiệm độ bền của then.- ng g1 1121218155555 Erersrey 38 CHUONG VI: TINH TOAN VA CHON O LAN - TÍNH TOÁN NÓI TRỤC. Tính toán và lựa chọn 6 ln cho tre Licccccccccccccscsscscsvesescevesesesveveesvseseseseeees 40 2. Tính toán và lựa chọn ổ lăn cho trục 2. Tính toán và lựa chọn ỗ lăn cho trục 3.
Tính toán nối tTỤC.cc:222 th HH re 44 CHƯƠNG VII: THIẾT KẾ VÓ HỘP GIẢM TÓC VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ,. Thiết kế vỏ hộp giảm tỐC. Các chỉ tiết khác.cccccc ch HH te ưe 46 3. Dung sai lắp ghép.
TT TH 1121122212121 1 1 ng re 49 Bảng sung sai lắp ghép. -- c5 ST T2 2121102121 tre ren 50 KET LUAN ooooocccccccccccccccescccsssessesssecesecsvesssesssessvssssessesssessressuesesssssessessessaresisssesevssessessesees 52 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 55c 2S 2112211211 1 222g re neo 53 LOI NOI DAU Đất nước đang trong con đường công nghiệp hóa và hiện đại hóa thì ngành công nghiệp là ưu tiên hàng đầu đề phát triển. Một nền công nghiệp hiện đại phát triển không thể thiếu vai trò của ngành cơ khí vì nó tác động trực tiếp đến quá trình sản xuất một sản phẩm.
Trong đó, việc thiết kế, cải thiện hệ thống truyền động ngày càng hiệu quả hơn là một công việc cối lõi của cơ khí. Chính vì thể, nắm bắi, hiểu rõ về hệ thống truyền động và vận dụng tốt lý thuyết vào công việc thiết kế là một yêu cầu thiết vều đối với các sinh viên chuyên ngành cơ khí. Động cơ điện thường có tốc độ quay vô cùng lớn, nhưng khi ứng dụng vào sản xuất trên thực té thi nhiễu trường hợp cân tốc độ nhỏ hơn nhiều. Do đó đề làm giảm tốc độ từ động cơ sao cho phù hợp với yêu cầu của các máy móc, người ta đã tạo ra hộp giảm lốc, ngoài ra dùng hộp giảm tốc cũng nâng cao tải trọng của động cơ.
Đô án thiết kế hệ thống cơ khí giúp ta tìm hiểu quy trình thiết kế hộp giảm tốc, bằng việc vận dụng các kiến thức đã học ở các môn Nguyên lý máy, Chỉ tiết máy, Vẽ kỹ thuậi,. và giúp sinh viên có cái nhìn tông quan về chuyên ngành cơ khí. Thêm vào đó, trong quá trình học, sinh viên được tiếp xúc, tìm hiểu các phân môm thiết kế như AutoCad. làm giàu thêm kinh nghiệm cũng như kỹ năng cân thiết cho công việc trong tương lại.
Trong quá trình thực hiện đồ án thiết kế máy,em xin chân thành cảm ơn giáo viên hướng dân thầy Nguyễn Hữu Lộc và các bạn sinh viên đã giúp em hoàn thành và đưa ra nhận xét dé hoàn thiện hơn Do chưa có đu Kinh nghiệm và kiến thức còn hạn chế nên đồ án có nhiều thiếu xót. Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp giúp em có thể làm tốt hơn trong những đồ án sau. Em cam on. Sinh viên thực hiện Nguyễn Khoa Nam TRUONG DAI HQC BACH KHOA TP.
HCM KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY DO AN THIET KE (ME2011) Học kỳ II / Năm học 2020-2021 Sinh viên thực hiện : Nguyễn Khoa Nam MSSV: 1813158 Người hướng dẫn : Nguyễn Hữu Lộc Kỹ tên: Ngày hoàn thành :. co sec Ngày bảo vệ: DE TAI Dé so 17: THIET KE HE THONG DAN DONG XICH TAI Phương án số: 6 t t ft |— a — So dé tai trong Hệ thống dẫn động xích tải gồm: I- Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2- Bộ truyền dai thang; 3- Hộp giảm tốc trục vít— bánh răng; 4- Nối trục đàn hồi; 5- Xích tải. (Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ) trén xich tai F, N 21500 V xích tải v, m/s 0 đĩa xích 11 Bước xích p, mm 110 Thời gi 5 làm/năm 290 ca lam vi 1 ti, gi 48 tr, gi 41 | T, T | | T> 0.4T | CHUONG I CHON DONG CO VA PHAN PHOI TI SO TRUYEN 1) Lựa chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền 1.1) Công suất động cơ: Công suất trên trục công tác: Công suất đẳng trị: Hiệu suất chung của toàn hệ thống: NS — NAM» wHuứbế= 0,96.0,9952= 0,738 trong đó: (theo bảng 3.2) Lựa chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền: Tỉ số truyền chung được xác định bằng công thức: MH — Hạ Hạ — Hạ Hạ.Hạy trong đó: ug la ti sd truyén của bộ truyền dai thang được chọn trong khoảng 2 + 5. uụ là tỉ số truyền hộp giảm tốc trục vít bánh răng được chọn trong khoảng 30 + 200.
Uy là tỉ số truyền bộ truyền trục vít — bảnh vít. uụ là tỉ số truyền bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng. Ta chọn động cơ có công suất Pạ: = 7,5 kW với số vòng quay và phân bố tỉ số truyền hệ thống truyền động trên bảng I.1 Dong co Số vòng quay | Tỉ số truyền | Bộ truyền Bộ truyền Bộ truyền Nac (vg/ph) chung Uch dai ua truc vitu. | banh rang ub, 3K132M2 2900 194,945 2,78 28 2,5 3K132M4 1440 96,8 1,94 25 2 3K160M6 960 64,533 1,44 22,4 2 4KA160L8 720 48,4 1,21 20 2 Từ các tỉ số truyền trong bảng, ta chọn động cơ không đồng bộ 3 pha 3K132M2 với các thông số kỹ thuật như sau: Kiểu động cơ | P(kW) n (vg/ph) cos@ n (%) 3K 160M6 7,5 960 0,8 86 1,9 2,2 2) Xác định các thông số kỹ thuật Công suất trên các trục: Công suất trên trục công tác: Công suất trên trục III: Công suất trên trục II: Công suất trên trục Ï: Công suất trên trục động cơ: Số vòng quay: Số vòng quay trên trục động cơ: nạ.
= 960 vg/ph Số vòng quay trên trục I: Số vòng quay trên trục II: Số vòng quay trên trục III: Số vòng quay trên trục IV: ns — n; =14,88 vg/ph Momen xoăn trên trục: Các thông số kỹ thuật được trình bày trong bang 1.2: Thông số kỹ thuật Động cơ Trục Í Trục 2 Trục 3 Trục 4 Công suất P 8,74 8,35 6,65 6,48 6,45 (kW) n (vg/ph) 960 666,67 29,76 14,88 14,88 Tỉ số truyền u | u=144 | u=224 | u=2 | u=1 Momen T(Nm)| $694 | 12348 | 213385 | 415887 | 4158.87 CHƯƠNG 2 THIET KE BO TRUYEN DAI THANG Thông sô đầu vào: Công suất: P= 8,74 kW Số vòng quay: n = 960 vg/ph Tỉ số truyền: u = 1,44 Momen xoắn trên trục bánh dẫn: T = 86,94 Nm 1) Chọn loại đai và tiết diện đai vo/en ễ.kWw Với công suất P= 8,74 kW và số vòng quay n = 960 vg/ph, ta chọn đai loại B với thông số: ; h=10,5mm; 4,0mm; A= 138 2) Xác định thông số bộ truyền 2.1) Đường kính bánh nhỏ dị: dy = 1,2dimin = 1,2.125 = 150 mm Chọn dị = 160 mm Vận tốc đai: 2.2) Đường kính bánh lớn d;: Chọn hệ số trượt tương đối: e = 0,015 d, — d).(1 — 0,015) = 227 mm Chon d2 = 224 mm. Tỉ số truyền thực tế: Sa1 SỐ tỉ sô truyền: Thỏa điêu kiện sai sô.3) Xác định a và L: Điều kiện chọn sơ bộ a: 2d; + db) > a>0,55(d) + dy) +h => 2(160 + 224) > a= 0,55(160 + 224) + 10,5 => 768 > a> 221,7 Ta chon so bé a theo dz: a = 1,3d› = 291 mm (thỏa điều kiện) Chiều dài đai L theo khoảng cách trục a: Chon L = 1250 mm Kiém nghiệm tudi tho dai: Tính chính xác khoảng cách trục a theo L tiêu chuẩn: trong đó: Giá trị a vẫn nằm trong khoảng cho phép. Góc ôm đai: 3) Xác định số đai: Số đai z được tính theo công thức: trong đó: Hệ số xét đến ảnh hưởng góc ôm đai: C„ T— 7,24(7— ) =0,97 Hệ số xét đến ảnh hưởng vận tốc: C, — 7— 0,05/0,07v?~ 7) = 1,02 Hệ số xét đến ảnh hưởng tỉ số truyền: C„= 1,1 do u =1,44 Hệ số xét đến ảnh hưởng chiều dai dai: C. — = = 0,91 Hệ số xét đến ảnh hưởng số dây đai: C; = 1 (Chọn sơ bộ) Hệ số xét đến tải trọng C, = 0,9 Theo bang 4.8 [1], voi di = 160 mm va v = 8,04 m/s ta chon [P] = 3 kW Chon z = 4 dai Chiều rộng dây dai: Chon b = 115 mm Chon chiéu rong banh dai theo day dai: B = 120 mm Đường kính ngoài của bánh đai: đại — đị + 2b = 160 +~2.2= 2324mm với chiều rộng đai theo tiêu chuẩn: b = 4,2 mm 4) Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục: Lực căng đai ban đầu: Tọ§ — Aøa — z4¡ø¿ = 4.