CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU ĐỐI TƯỢNG BẢO VỆ 1. Giới thiệu đối tượng bảo vệ 1. Giới thiệu chung Rơle là tổ hợp thiết bị thực hiện một hoặc một nhóm chLc năng bảo vệ và tự động hóa hệ thống điện, thỏa mãn những yêu cầu kĩ thuật đề ra đối với nhiệm vụ bảo vệ cho từng phần cụ thể cSng như cho toàn bộ hệ thống. Các nguyên nhân gây ra sự cố trong hệ thống điện rất đa dạng, bao gồm các tác động từ thiên nhiên như giông bão, sấm sét, động đất, lS lụt, do động vật như chuột, rắn bà hay do sự sai sót trong thao tác của nhân viên vận hành.
Nhanh chóng phát hiện và cách ly phần tử hư hỏng trong hệ thống có thể ngăn chặn và hạn chế hậu quả của sự cố, trong đó phần lớn là sự cố ngắn mạch khiến dòng điện tang cao tại vị tr Ā gặp sự cố. Hồ quang tại điểm ngắn mạch nếu để tồn tại lâu có thể đốt cháy các thiết bị và gây hỏa hoạn. Ngắn mạch làm cho điện áp ở điểm sự cố và lân cận bị sụt giảm, gây ảnh hưởng tới các hộ tiêu thụ điện. Tồi tệ hơn, ngắn mạch có thể dẫn đến mất ổn định và tan rã hệ thống.
Giới thiệu đối tượng bảo vệ Đối tượng bảo vệ là các đường dây 371,372,373 được nối với 1 trạm biến áp 110 /35kV có 2 máy biến áp làm việc song song có tổ đấu dây Y0 / và được cấp điện từ một hệ thống điện có công suất SNmax = 1800 MVA. SNmin = 0,75 SNmax Sơ đồ lưới điện : 371 T1 HTĐ P2 T2 373 372 P1 35kV 110kV 1 1. Các thông số chính: 1. Hệ thống điện Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại: SNmax= 1800 MVA Công suất ngắn mạch ở chế độ cực tiểu: SNmin= 0,75.SNmax= 1350 MVA XOHT= 0,8.
Đường dây 371,372: dây AC-150, L= 19,5+ 0,5.2 = 20,5 km 373: dây AC-120, L= 41,5 – 0,2. Máy biến áp U1/U2= 117/37,5 kV, Uk%= 18,5% Sdđ= 63 MVA 1. Phụ tải Phụ tải 1 P1: 5,5 MW, cos= 0,9; tL1= 100 ms Phụ tải 2 P2: 4,5 MW, cos= 0,92; tL2= 150 ms + Đặc tuyến thời gian của chức năng bảo vệ quá dòng điện có thời gian (51,67) : - t = 15 + N.0,5 = 16 (ms) - SI : - VI : - EI : Chọn tỷ số của máy biến dòng điện : + Chọn t[ số của máy biến dòng TI1 và TI2 dùng cho bảo vệ đường dây 371,372,373. Dòng điện sơ cấp của BI được chọn theo dòng công suất của phụ tải.
Dòng thL cấp lấy bRng 5A. + T[ số biến đổi của BI : 2 Trong đó: : dòng điện danh định ph Āa sơ cấp BI, chọn ≥ = : dòng điện danh định ph Āa thL cấp BI, lấy bRng 5A. + Dòng điện làm việc trên đường dây 373 : = = =80,68 (A) Ch nọTI có t sốố ỉ biếốn dòng: = + Dòng làm việc trên đường dây 371,372 : = + 80,68 = + 80,68 = 131,089 (A) Chọn TI có t[ số biến dòng: = CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH 2. Khái niệm, nguyên nhân và hậu quả của ngắn mạch 2.
Khái niệm 3 Ngắn mạch là hiện tượng các chập nhau, chạm đất hoặc chập các dây trung t Ānh. Khi xảy ra ngắn mạch, đòng điện tại vị tr Ā xảy ra sự cố tang cao gấp nhiều lần so với dòng làm việc lớn nhất lâu dài cho phép. Các loại ngắn mạch : + Ngắn mạch 1 pha N(1) + Ngắn mạch 2 pha N(2) + Ngắn mạch 2 pha chạm đất N(1,1) + Ngắn mạch 3 pha N(3) 2. Nguyên nhân + Do cách điện bị hỏng + Do thiên nhiên ( giông bão, sét đánh gây phóng điện, ngập lụt) + Do thao tác nhầm (đóng điện sau sửa chữa quên tháo dây nối đất) + Do động vật (chuột, rắn bò, …) + Do tác động (sụt l Ān đất, thả diều, …) 2.
Hậu quả + Dòng điện tăng nhanh gây ra phát nóng cục bộ thiết bị + Sinh ra lực điện động phá hỏng các kh Ā cụ điện và dây dẫn + Làm gián đoạn việc cung cấp điện + Gây sụt áp l Āc ngắn mạch làm ảnh hưởng đến quá trMnh làm việc của động cơ điện + Phá hoại sự làm việc đồng bộ của máy điện, gây mất ổn định cho toàn bộ hệ thống + L Āc ngắn mạch chạm đất, N(1) N(1,1) sinh ra dòng thL tự không, làm nhiễu các thiết bị thông tin ở gần 2. Các yếu tố ảnh hưởng tới trị số dòng điện ngắn mạch + Nguồn điện + Cấu tr Āc lưới điện + Vị tr Ā sự cố + Dạng sự cố 4 2. Mục đích của tính toán ngắn mạch + NhRm lựa chọn kh Ā cụ điện và dây dẫn đảm bảo điều khiên ổn định động và ổn định nhiệt khi có sự cố ngắn mạch + T Ānh toán hiệu ch[nh các thiết bị rơ le và tự động hóa trong hệ thống điện, gi Āp loại trừ nhanh sự cố + Lựa chọn sơ đồ nối điện th Āch hợp, hạn chế sự cố ngắn mạch + Phục vụ thiết kế lựa chọn thiết bị hạn chế dòng ngắn mạch 2. Phương pháp thực hiện 2.
Các giả thiết + Do các máy phát điện không có hiện tượng giao động công suất nên góc lệch pha giữa các véc tơ điện động của máy phát là không thay đổi và xấp x[ bRng0 + T Ānh toán thực tế cho thấy phụ tải hầu như không tham gia vào dòng ngắn mạch quá độ ban đầu, do vậy ta bỏ qua phụ tải khi t Ānh toán ngắn mạch quá độ ban đầu + Hệ thống từ không bão hòa: giả thiết này cho phép t Ānh toán đơn giản đi rất nhiều bời vM ta xem mạch là tuyến t Ānh nên có thẻ dung phương pháp xếp chồng để t Ānh toán + Bỏ qua dòng điện từ hóa của máy biến áp + Bỏ qua điện dung + Bỏ qua điện trở Với điện áp > 1000V thM bỏ qua điện trở vM R<<X Với điện áp < 1000V thM không thẻ bỏ qua điện trở vM R> X + Hệ thống điện 3 pha là đối xLng + Các t Ānh toán được thực hiện trong hệ đơn vị tương đối 2.2 Phương pháp tính toán a. Lựa chọn vị trí các điêm ngắn mạch Ta chia các đường dây 371,372,373 mỗi đường thành 4 đoạn bRng nhau.Ta có vị tr Ā của 15 điểm ngắn mạch : 5 Giả thiết trong quá trMnh t Ānh toán ngắn mạch ta bỏ qua: + Bão hòa từ + Dung dẫn k Ā sinh trên đường dây, điện trở của cả MBA và đường dây + Ảnh hưởng của cả phụ tải tới ngắn mạch b. Chọn các đại lượng cơ bản T Ānh toán trong hệ đơn vị tương đối ta chọn : Công suất cơ bản Scb = 100 MVA Điện áp cơ bản Ucb = Utb các cấp (117;37,5 kV) Điện kháng các phần tử : + Hệ thống : SNmax = 1800 MVA ; SNmin = 0,75SNmax = 0,75.X1HT Giá trị điện kháng thL tự thuận: Chế độ cực đại: 0,056 Chế độ cực tiểu 0,0741 Giá trị điện kháng thL tự không: Chế độ cực đại: X0HTmax = 0,8. 0,056 = 0,044 6 Chế độ cực tiểu : X0HTmin = 0,8.
0,0741 = 0,0593 + Máy biến áp : XT = XT1 = XT2 = = = 0,147 + Đường dây : 371 : L1 = 20,5 (km) AC – 150 : Z = 0,21 + j0,42 (/km) 372 : L2 = 20,5 (km) AC – 150 : Z = 0,21 + j0,42 (/km) 373 : L3 = 41,1 (km) AC – 120 : Z = 0,27 + j0,423 (/km) Chia các đường dây thành 4 phần bRng nhau. Giá trị điện kháng thL tự thuận : == = =. = 0,309 Giá trị điện kháng thL tự không: == = =. Tính dòng ngắn mạch ở chế độ cực đại 7 Để t Ānh toán dòng dòng ngắn mạch trong chế độ ngắn mạch không đối xLng, ta sử dụng phương pháp các thành phần không đối xLng.
Điện áp và dòng điện được chia làm ba phần: thành phần thL tự thuận (TTT), thành phần thL tự nghịch (TTN) và thành phần thL tự không (TTK). Ta có sơ đồ thay thế: Hình 2. Vị trí các điểm ngắn mạch Xét các điểm ngắn mạch: Dòng ngắn mạch TTT của mọi dạng ngắn mạch được tMnh theo công thLc tổng quát: với: XΔ(n) là điện kháng phụ của loại ngắn mạch n. Trị số dòng điện ngắn mạch tổng tại các pha bị sự cố được t Ānh theo công thLc: I N( n) m( n) .1 Công thức tính và m của các dạng ngắn mạch Dòng ngắn mạch TTK : Ngắn mạch một pha chạm đất N(1): X 2 I a 0 I a 1.
(1,1) X2 X0 Ngắn mạch hai pha chạm đất N có trị số là : Dòng ngắn mạch thL tự không tại điểm ngắn mạch là: + Xét điểm ngắn mạch N1 Do máy biến áp nối Y/Δ nên không có dòng thL tự không trên điểm N1 Ta có sơ đồ TTT, TTN lần lượt là: Ta có : = = + = 0,056 + 0,147 = 0,203 =0 - Ngắn mạch : o Dòng ngắn mạch =. = 4,937 o Trong hệ đơn vị có tên: =. = 7,601 (kA) 9 - Ngắn mạch : Ta có : = + = 0,203 + 0 = 0,203 = + = 0,203 + 0,203 = 0,406 Sơ đồ phLc hợp r Āt gọn: Xtd N1 EHt o Dòng ngắn mạch =. = 7,405 o Trong hệ đơn vị có tên: =.
= 11,401 (kA) o Dòng TTK trong hệ đơn vị có tên: =0 + Ngắn mạch : = = 0 =. = = + = 0,203 + 0 = 0,203 Sơ đồ phLc hợp r Āt gọn: X td N1 EHt o Dòng ngắn mạch =. = 8,55 o Trong hệ đơn vị có tên: =. = 13,165 (kA) o Dòng TTK trong hệ đơn vị có tên: =0 + Xét điểm ngắn mạch N2 Ta có sơ đồ TTT,TTN,TTK lần lượt là : Ta có : = = + + = 0,056 + 0,147+ 0,153 = 0,356 = 0,459 - Ngắn mạch : o Dòng ngắn mạch =.
= 2,812 o Trong hệ đơn vị có tên: =. = 4,329 (kA) - Ngắn mạch : Ta có : = + = 0,356 + 0,459 = 0,815 = + = 0,356 + 0,815 = 1,171 Sơ đồ phLc hợp r Āt gọn: 11 o Dòng ngắn mạch =. = 2,563 o Trong hệ đơn vị có tên: =. =3,946(kA) o Dòng TTK trong hệ đơn vị có tên: = 3.
= 1,504 = + = 0,356 + 0,2 = 0,556 Sơ đồ phLc hợp r Āt gọn: o Dòng ngắn mạch =. = 2,704 o Trong hệ đơn vị có tên: =. = 4,164 (kA) o Dòng TTK trong hệ đơn vị có tên: = 3.