MỞ ĐẦU. TONG QUAN VE HÓA LỎNG DO ANH HUONG CUA 290652791151. Khái quát về động đất. Định nghĩa động đất và phân loại.
Nguyên nhân gây ra động đất. Cơ chế phá hoại của động đất. Động đất ở Việt Nam. Khái quát về hóa lỏng.
Ảnh hưởng của hóa lỏng đối với nền móng một số công trình thực tế 1. Động đất ở Loma Prieta (Mỹ) năm 1989. Động dat ở Kobe (Nhật Ban) năm 1995. Tổng quan nghiên cứu về hóa long của nền do động đất.
Tổng quan nghiên cứu về hóa lỏng tại Việt Nam. Tong quan nghiên cứu về móng nông trong nên hóa lỏng. Nhận xét chương Ï. CƠ SỞ LY THUYET VE HIỆN TƯỢNG HÓA LONG NEN 00952/0)I6627 01.
Định nghĩa về hiện tượng hóa lỏng. Các yếu tố ảnh hưởng tới hiện tượng hóa lỏng. Đánh giá tính nhạy cảm với hóa lỏng của đất. Đánh giá tính nhạy cảm với hóa lỏng theo loại trầm tích li 2.
Đánh giá tính nhạy cảm với hóa lỏng theo từng lớp đất. Đánh giá kha năng bắt đầu hóa lỏng của nên. Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9386:2012. Theo tiêu chuẩn JRA Nhật Bản.
Nhịp độ gia tăng của áp lực nước lỗ rỗng thang dư. Nhận xét chương 2. c1 1111111 10003 51111 11 vn rrg 35 CHUONG 3. PHAN TÍCH SUC CHIU TAI CUA MONG NONG TRONG NEN CAT HOA LONG DO DONG ĐÁTT.
Sức chịu tai của móng nông trong nền cát hóa lỏng. Theo tiêu chuẩn Nhật Bản JRA 2002. Khảo sát sức chiu tải của móng nông trong nên cat hóa lỏng ở những điều kiện khác nhau. - + 2-6 E SE SE*k‡E#EE SE SEEE9E311 1111111511111 1 111.
Khảo sát nền cát rời ((A). Khảo sát nền cát chặt vừa ((B),. Khảo sát nền cát chặt vừa (C). Khao sát sự thay đối cấp động dat occ ceeseseeeeeseeeeeeeeeeeee 58 3.
Nhan xét ChUONG 3. ĐÁNH GIA TIEM NANG HÓA LONG VA UNG DUNG TINH TOAN SUC CHIU TAI CUA MONG BE TRONG NEN CAT HOA LONG CHO KHU VUC QUAN 1, TPHCM. Giới thiệu công trÌnH. Số liệu địa chất.
Đánh giá tiềm năng hóa lỏng. Đánh giá tính nhạy cam với hóa lỏng. Đánh giá tiềm năng hóa long v. Tính toán sức chịu tải của nền .- --cSc c se S33 ESESEEeEsEsEserssseree 78 4.
Tính toán sức chịu tải của nền bang phương pháp giải tích. Tính toán sức chịu tải của nền bang phương pháp mô phỏng. Kết quả tính fOán. -- - c1 E1 1191515 1 111111111 HH 10T TT ng 91 TAI LIEU THAM KHAO \Q.cceecccccccscscscescscscescseseccscsesscscsescscsesscscseecsesscscsesees 93 IV DANH MỤC CÁC KI HIỆU, VIET TAT a m/s? Gia tôc nên max m/s? Gia tộc nên cực dai Cc kPa Luc dinh Cred kPa Luc dính hiệu chỉnh theo mức độ hóa lỏng CRR Hệ số sức kháng tuân hoàn CRRiam He sô sức kháng tuân hoàn ứng với ứng suất hữu hiệu thăng đứng là latm CSR Hệ số ứng suất tuân hoan De Hệ số chiết giảm thông sô đất E kPa Modun biên dạng Ered kPa Modun biên dạng hiệu chỉnh theo mức độ hóa lỏng Co Hệ số rỗng ban đâu FC % Tỉ lệ thành phân hạt mịn Fe Hé s6 thanh phan Fe Hé sé dia chat Fow Hệ sô mực nước ngâm Fh Hệ số lich sử hóa lỏng Em Hệ số an toàn chông hóa lỏng theo TCVN FL Hệ số an toàn chông hóa lỏng theo TC Nhật Bản FSi Hệ số an toàn chông hóa lỏng theo TC Mỹ g m/s? Gia tộc trọng trường Ip % Chi số dẻo kẹ Hệ số tin cậy ko Hệ số hiệu chỉnh ứng suất thang đứng L Tỉ số ứng suat cat do động dat LL % Gidi han chay Vv Ms Cường độ động đất theo cường độ song mat Mw Cường độ động dat theo cường độ moment mì Hệ số điều kiện làm việc của nên dat m Hệ số điều kiện làm việc của công trình tác động qua lại với nên N Chỉ sô SPT chưa hiệu chỉnh (Ni)6o Chỉ sô SPT hiệu chỉnh năng lượng (NI)6os Chỉ sô (N¡)so hiệu chỉnh về cát sạch theo TC Mỹ Na Chi s6 SPT hiéu chinh vé cat sach theo TC Nhat Ban R Tỉ số sức khang cat động Ra kPa Sức chịu tải tính toán theo trạng thái thứ hai của nên dưới đáy móng nông Ta Hệ số chiết giảm ứng suất Tụ Tỉ số áp lực nước lỗ rỗng thặng dư N) Hệ số nên SRF Hệ sô đánh giá tinh nhạy cảm hóa lỏng W % Độ âm : Tỉ số của gia toc nên thiết kế a trên nên loại A với gia tộc trọng trường g Ov kPa Ung suất tong DI kPa Ứng suat hữu hiệu Yunsat kN/m? | Dung trọng tự nhiên của lớp đất Yat kN/m? | Dung trọng bão hòa của lớp dat 0) ° Goc ma sat trong red ° Góc ma sát trong hiệu chỉnh theo mức độ hóa lỏng Te kPa Ứng suất cắt tương đương trong nên do động đất Tr kPa Ung suất cat gây hóa lỏng vi DANH MUC CAC BANG BIEU Bảng 1.
Chuyén đổi tương đương giữa các thang động đất. Chuyên đổi từ đỉnh gia tốc nền sang cấp động đất. Đánh giá tính nhạy cảm với hóa lỏng của đất trầm tích theo hệ số SRF. Hệ số quan sát lich sử Cobs theo lịch sử quan sát hóa lỏng.
Hệ số lịch sử động đất trong quá khứ Cseis theo gia tốc động đất đỉnh trong QUA KD 01. Hệ số phân loại địa chất Cetass (Youd và Perkins 1987). Hệ số chất lượng phân loại Cauaiy theo co sở phân loại. Hệ số cấp phối Ceradation theo hệ số không đồng nhất.
Hệ số hình dạng hat Cshape theo hình dang hạt.-- 5-5 2 +cs£s+sss2 22 Bảng 2. Hệ số hàm lượng hạt mịn Cfines theo hàm lượng hạt min. Hệ số dẻo Colasticity theo chỉ $6 đẻO. Hệ số độ 4m Cyc theo quan hệ giữa độ âm và giới hạn chảy.
Hệ số biên không thoát nước Ccap theo sự có mặt của biên không thoát ¡"0021010 e. Hệ số mực nước ngầm Fey theo độ sâu mực nước ngầm. Hệ số nên S theo loại nền đất. -- -:-cs test se ESESEEEE+ESEEeErErererrres 27 Bảng 2.
Phan loại nền đất theo vận tốc sóng cat trung bình vs30, chỉ số SPT va suc chong cat không thoát HƯỚC Cu. Các giá trị của hệ số CM theo cường độ động đất M:. Các hệ số hiệu chỉnh giá trị SPT (Skempton, 1986). Giá trị hệ số sức chịu tai A, B, D theo øóc ma Sat trong @.
Đề xuất hiệu chỉnh chỉ số SPT Neon theo ham lượng hạt mịn để ước lượng suc chong cat không thoát nước còn SÓT ÍạI. Bảng hệ số chiết giảm De. 5-52 S26 SEEESESEEEE+EEEEEEEEEEEEEEerrerererkd 41 Bảng 3. Các thông số đặc trưng vật liệu cho nên cát trạng thái rời A.
Cac thông số về cường độ động dat. cc ccscsccssscscesssctssssseresetseeeseeen 42 Vii Bang 3. Hệ số an toàn chống hóa lỏng nên cát rời A (Nspt=4-9, FC=10,4%) ứng với từng cấp động đất. Thông số sức chống cat hiệu chỉnh nền cát rời A (Nspt=4-9, FC=10,4%) ứng với từng cấp động đất theo Diekenson.
- c6 xxx #EEEEEeEeEsrerrerees 44 Bang 3. Thông số sức chống cat hiệu chỉnh nền cát roi A (Nspt=4-9, FC=10,4%) ứng với từng cấp động đất theo JR. - G331 EEE1115EE xe. Sức chịu tải của nền cát rời A (Nspr=4-9, FC=10,4%) tương ứng với từng cấp động điất.
---- - tt 1111115151111 1111011111111 11110 11111 TT TH 45 Bảng 3. Các thông số đặc trưng vật liệu cho nên cát trạng thái chặt vừa B. Hệ số an toàn chống hóa lỏng nên cát chat vừa B (Nspt=9-16, FC=15,6%) ứng với từng cấp động đất. Thông sỐ SỨC chống cắt hiệu chỉnh nền cát chặt vừa B (Nspt=9-16, FC=15,6%) ứng với từng cấp động đất theo Dickenson.
Thông số sức chống cắt hiệu chỉnh nên cát chặt vừa B (Nsr=9-16, FC=15,6%) ứng với từng cấp động đất theo JR. Sức chịu tải của nền cát chặt vừa B (Nser=9-16, FC=15,6%) tương ứng với từng cấp động đất. - -- cv H111 5151111111011 HH1 ggvg 50 Bảng 3. Các thông số đặc trưng vật liệu cho nên cát trạng thái chặt vừa C.
Hệ số an toan chống hóa lỏng nén cát chặt vừa C (Nsr=ll-21, FC=21,3%) ứng với từng cấp động đất.-- -- cv S111 51511111 xe 53 Bang 3. Thông số sức chống cat hiệu chỉnh nền cát chặt vừa C (Nspt=11-21, FC=21,3%) ứng với từng cấp động đất theo Dickenson. Thông số sức chống cắt hiệu chỉnh nền cát chặt vừa C (Nspt=11-21, FC=21,3%) ứng với từng cấp động đất theo JR. Sức chịu tải của nên cát chặt vừa C (Nspt=11-21, FC=21,3%) tương ứng với từng cấp động đất.
- -- cv H111 5151111111011 HH1 ggvg 56 Bảng 4. Số liệu địa chất khu vực quận 1, góc đường Hải Triều - Ngô Đức Kế. Bang thông số động đất ứng với từng cấp động đất. Đánh giá tính nhạy cảm với hóa lỏng của lớp 1 và lớp 5 địa chất quận 175 Bảng 4.
Hệ số an toàn chống hóa lỏng theo TCVN 9386:2012. Hệ số an toàn chống hóa lỏng theo NCE. Hệ số an toàn chống hóa lỏng theo JRA2002. << << sex 76 Vill Bang 4.
Thông số sức chống cắt hiệu chỉnh dia chất quận 1 ứng với từng cấp động đất theo DiekennsON. - - + < SE 5 SE 1911311 115151511 11111511 1111151511111 11x 1e0 79 Bảng 4. Thông số sức chống cắt hiệu chỉnh địa chất quận 1 ứng với từng cấp động đất theo JR. Sức chịu tải của nền quận 1 theo phương pháp giải tích.
Thông số đầu vào phần mềm Plaxis cho từng lớp đất ở điều kiện tinh. Thông số đầu vào phần mềm Plaxis cho từng lớp đất hiệu chỉnh theo JRA2002 khi xảy ra động đất cấp VIÏII. Sức chịu tải của nền quận 1 theo phương pháp giải tích và mô phỏng .88 IX DANH MỤC CÁC DO THỊ, HINH VE Hình 1. Các đặc trưng của động đất .-- -- -- sSschxvcvvvS1E1E1115151 1111 Exrxrkeo 6 Hình 1.
Bản đồ khu vực động đất theo Quy chuẩn XDVN. Hu hỏng do động dat ở San Francisco năm 1906 gan vịnh Monterey. Lun lớn ở đất đắp đường dan wc cccscsesesesscssscecscssssssevetsestseeesseeneen 11 Hình 1. Thiệt hại cho công trình nghiên cứu biển do lún và lan truyền ngang.
Hư hỏng cầu RokkO. 5-5-5 S6 S2 SEEESE*EEESESEEEEEEEEEEEEEEErkrkrkrrrrerkrkd 13 Hình 1. Hư hỏng móng cau Kobe vce ssesesecsesesescscscsesesesscsvsvsessscavenevessseeas 13 Hình 1. Cầu Nadahama dich chuyên ngang tới 3-4.
Tính nhạy cảm với hóa lỏng của đất theo Seed và cộng sự (2003). Tính nhạy cảm với hóa lỏng của đất hạt mịn theo Boulanger va Idriss. Tính nhạy cảm với hóa lỏng của đất theo Bray và Sancio. Quan hệ giữa các tỉ số ứng suất gây ra hóa lỏng và N¡/øo) cho cát sạch và cát bụi đối với động đất M;=7,5.
- ch H111 11 111111 TT HT greg 28 Hình 2. Sơ đồ xác định ứng suất cắt lớn nhất và hệ số giảm ứng suất. Mối quan hệ giữa rụ va FS, theo Marcuson và Hynes (1990). Vòng tron Mohr hữu hiệu và đường bao phá hoại ko.
Mô hình đánh giá sức chịu tải của nền cát dưới móng bè.