MỞ ĐẦU nm phía Tây Nam thành ph Hi Phòng, ch hành chính là huyn An Lão, Kin Thy, qun Ki là ngun thy li quan trng và là mt trong ba ngun cc sinh hot chính ca thành ph, cung c c sch khu vc nông thôn v 3 c v c sinh hot cho 576.000 nhân khu, phc v i tiêu trong sn xut nông nghip vi tng din tích t nhiên 33.578 ha, di và cung cc sch phc v các ngành công nghip, dch v a bàn ph. Vì vy có th nói ch quan trng, ng trc tii sn kinh t na trii dân trong khu vc. Làng Tràng Minh thua phn qun Kin An, thành ph Hi Phòng, là làng ngh t phát t nh các h trong làng có ho , mua bán các loi ph li a, chai nh st. Quy trình phân loi, x lý tái ch ph liu sau khi thu mua ca các h dân c thc hin ngay trong khuôn viên các h làm ngh tái ch và hoàn toàn bng c thi t các hong làm sch, tái ch thng ra h th c chung c ng Tràng Minh cùng v sinh ho v tr mà không qua quá Theo báo cáo kt qu quan trc ch tháng 04/2013 án JICA (Nht Bn), trong tng s 30 mu quan tr12 ch có 20% s m quan trc s dng tt cho mc sinh hot, 47% mt m c sinh hon các bin pháp x lý phù hp, 23% mu phù hp vi m dng khác, 10% mc b ô nhim nc thc t ba nhân dân thành ph H m x thi vào cc sinh hot ca thành ph.
V cp thit hin nay là phi xây dng thng thu gom và x c thi làng ngh Tràng Minh nói riêng và các làng ngh 1 dc tuyn sông t quy chu ng. hin trng và tính cp thit ca gii pháp k nhing ti làng ngh tài lu"Đánh giá mức độ ô nhi thải tại làng nghề thu gom phế liệu. Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho làng nghề Tràng Minh (Kiến An, Hải Phòng)" c xây dng nhm mc ô nhi c thi ti làng ngh thu gom ph Minh, t xut bin pháp x lý và tính toán thit k h thng x c tp trung cho làng ngh u qu x lý ca h thng chn. Nội dung đề tài bao gồm: - Kho sát các ho ng thu gom và tái ch ph liu ti làng ngh Tràng Minh, Hi Phòng.
- Phân tích quy trình tái ch làng ngh Tràng Minh. - Thu thp s liu và quan trc chc thi ca làng ngh Tràng Min - ô nhic thi không qua x lý - xut mô hình x c thi phù hp và tt. - u qu x ký ca h th xut. Bố cục luận văn gồm các phần: M u.
- ng nghiên cthc hi - t qu kho sát và thit k h thng x c thi ngh Tràng Minh. Tài liu tham kho. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ LÀNG NGHỀ VIỆT NAM 1. Vài nét về làng nghề Làng ngh là làng có ngành ngh tiu th công nghip, phi nông nghip chim v s ng và thu nhp so vi ngh nông [1].
Làng ngh có các ho ngành ngh nông thôn, sn xut ra mt hoc nhiu loi sn phm khác nhau, làng ngh truyn thng là làng ngh có ngh truyn th c hình thành t [13]. T ng, làng ngh có ti thiu 30% tng s h a bàn th các hong ngành ngh nông thôn hoc hong sn xut kinh doanh ti thin th ngh công nhn. T ng làng ngh ti Vit Nam là 1.490 làng ngh cu này 5096 làng ngh p gn 4 ln. truyn th c công nhn theo tiêu chí làng ngh truyn thng ca Chính ph.
Trong nhi t s ngành ngh b mai mt d trung vào các loi hình làng ngh truyn th sn xut gi ngh m chai; làng cm; làng thuc nam; làng dt; làng chiu. Bên c i hình làng ngh mt phát trim sng, làng tái ch ph li làng ngh mu quy mô nh l, t phát, nm xen k trong Các làng ngh truyn thng phân b ch yu ti min Bc (tp trung nhiu nht và mnh nht khu vng bng Sông Hng có khong 814 làng ngh phân b ch yu ng 1.1), min Trung có g và min Nam có trên 300 làng ngh, riêng t u này có th do khu vc Tây Nguyên tp trung ch yu là các dâ thiu s, sng ch yu theo các buôn, bn vi các li sng, tp tc sng khác nhau, ng dân tc và sng ch yu da vào ho ng ca 3 nghip, nhn thc ci dân còn thp nên vic hình thành các ngh c thù, các làng ngh chuyên bi Hình 1. Biểu đồ phân bố làng nghề tại các vùng miền trên cả nước [14] c phân lo t v da (17%); ch bic thc ph tái ch ph liu (4%); th công m ngh, thêu ren (39%); vt liu xây dng, khai thác và ch (5%); ngh khác (m n, 1. Thực trạng sản xuất và cơ sở hạ tầng của các làng nghề Nguyên vt liu cho các làng ngh ch yc khai thác các c.
Do s phát trin mnh m ca sn xut, vic khai thác và cung ng nguyên liu ti ch hay các vùng khác nhau n b hn ch nguyên liu phi nhp t mt s c khác. Vi các nguyên liu ch yu do các h sn xu k thut th công hoc các máy móc thit b t ch lc hu, m bo yêu cu k thut, an toàn và v ng. m li công ngh cu ht là công ngh dng t hiu qu ca các nguyên liu, gây lãng phí t, chng công ngh ca sn phm không cao, không có sc cnh 4 trên th ng. Mt khác, tính bo th, trì tr trong sn xut ca các làng ngh còn ph bin do thiu thông tin, thiu kin thc và ngun vn hn hp.
Trong nh sn xu m, t l p trang thit b còn tha bàn sn xuc m mu mã sn phng. Trình độ kỹ thuật ở các làng nghề hiện nay [1] Chế biến Thủ công mỹ Các Các Trình độ kỹ thuật nông – lâm nghệ và vật ngành ngành – thủy sản liệu xây dựng dịch vụ khác Th 61.56 T ng hóa (%) 0 0 0 0 Mt khác, các làng ngh hi u g mt bn Phn ln các làng ngh có quy mô sn xut nh, mt bng cht hp, s dng luôn nhà n xu sn xut nm xen k v xut mang tính cht tm b, ch có s ít (10 ng kiê bãi tp kt nguyên liu, k c các bãi, kho cha hàng gm b ng. T l ng giao thông tt trong các là ch chii 20%. H thng cc s hot và cho sn xut.
Ch có 60% s h c sch theo c thc gic gi h, sông, sui [1]. Cht thi t hong ca làng ngh c thu gom v lý, dn nhiu làng ngh b ô nhim ng nghiêm trng, cnh quan nhiên b phá v ng ch cho mt bng sn xut và các khu tp kt cht th Hin nay, có mt s ít làng ngh u kin t chc li sn xut, xây d khu sn xut riêng, tách hn vu kin cho vic qu cht thi, x lý tp trung và gim giá thành ca các sn phm, nâng cao hiu qu cnh tranh ca sn phm trên th ng. Hiện trạng môi trường làng nghề Việt Nam Trung bình mi ngày, hong sn xut trong các làng ngh thi ra t 300 3 n 500 t 15.000 c th mn cht thi rn cha ty ra hóa hc qua quá trình phân hy to ra nhng mùi hôi thi [3]. * Môi trường nước: Các làng ngh ng b ô nhim nng n c thi t các ho ng sn xut c n c, thc pht mc thi t khâ a quá trình sn xut tinh bt t sn, dong ri i ch yu tp trung ti các làng ngh dt nhum, th công m ngh và gic thng cn ln và ch ng các cht trong quá trình nhu Các làng ngh ti Vit Nam h thng x c th trc tip ra h thng kênh rch chung hoc r hing ô nhim ngun tip nh * Môi trường không khí: Ô nhi ng không khí ti các làng ngh n t vic s dng than làm nhiên liu (ph bin là than chng thp), s d nguyên vt liu và hóa cht trong dây chuyn công ngh sn xut, khí thi cha các thành ph COx và cht h 2, CO, SO2,i,NO Ngành sn xut có thng ô nhim ln nht là tái ch kim loi.
Quá trình tái ch và gia công gây phát sinh các m, oxit k ZnO, Al 2O3). Các làng ngh ch bic, thc ph phát sinh ô nhi t hc th cht h phm tha thi ra to 2, NO2, H2S, NH 3. Các làng ngh t vi và thung b ô nhi 2, NOm 2b. i các khí Các làng ngh th công m ngh ng b ô nhim nng b2 iphát khí SO sinh t 6 quá trình x lý chng mc cho các sn pho s d sy nguyên liu.
* Chất thải rắn: Cht thi rn hu ht các làng ngh c thu gom và x lý tri ng xu ti cng, gây ô t. Cht thi rn làng ngh gm nhiu chng lo ph thuc vào nhiu nguc tính ca loi hình s vi s s ng, cht thi làng ngh thành phn, có th thy rng cht thi làng ngh bao gm nhng thành phn chính ph phm t ch bi c, thc phm, chai l thy nilon, v ng nguyên vt liu, gm s, g, kim loi. VÀI NÉT VỀ LÀNG NGHỀ TÁI CHẾ CHẤT THẢI 1. Loại hình sản xuất và phân bố làng nghề tái chế Làng ngh tái ch ph liu hi phát trin khá nhanh c v quy mô và lo hình tái ch.