Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HäC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH LÊ TRUNG CHÁNH ĐÁNH GIÁ ÀNH H¯äNG CĄA THIÀT KÀ IMPLANT - TRĂ PHĂC HÌNH LÊN SĎ THAY ĐäI SINH HäC MÔ QUANH IMPLANT NHA KHOA LUÄN ÁN TIÀN S) Y HäC TP.Hâ CHÍ MINH – Nm 2023 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HäC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH LÊ TRUNG CHÁNH ĐÁNH GIÁ ÀNH H¯äNG CĄA THIÀT KÀ IMPLANT - TRĂ PHĂC HÌNH LÊN SĎ THAY ĐäI SINH HäC MÔ QUANH IMPLANT NHA KHOA NGÀNH: RNG HÀM M¾T Mà Sà: 62720601 LUÄN ÁN TIÀN S) Y HäC NG¯âI H¯àNG DÂN KHOA HäC: PGS. LÊ ĐĆC LÁNH TP.Hâ CHÍ MINH – Nm 2023 LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam oan ây là công trình nghiên cÿu của riêng tôi, các kÁt quÁ nghiên cÿu °ÿc trình bày trong luÁn án là trung thực, khách quan và ch°a tāng °ÿc công bß ã bất kỳ n¢i nào. Tác giÁ luÅn án Lê Trung Chánh MĂC LĂC LàI CAM ĐOAN DANH MĀC CÁC TĀ VIÀT TÂT 3 THUÀT NGĀ ANH -VIàT i DANH MĀC BÀNG iii DANH MĀC HÌNH v DANH MĀC S¡ Đà, BIàU Đà viii Đ¾T VÂN ĐÂ. 1 CH¯¡NG 1: TäNG QUAN TÀI LIÞU.2 Mô quanh implant .3 Bánh lý quanh implant .4 Đặc iám vi khuẩn quanh implant .5 Ph°¢ng pháp thu thÁp và ịnh l°ÿng vi khuẩn quanh implant .6 Các nghiên cÿu ánh giÁ Ánh h°ãng của thiÁt kÁ implant 3 trā phāc hình lên mô quanh implant.
23 CH¯¡NG 2: ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU .1 ThiÁt kÁ nghiên cÿu .2 Đßi t°ÿng nghiên cÿu.3 Thái gian và ịa iám tiÁn hành nghiên cÿu .4 Cỡ m¿u nghiên cÿu .5 Xác ịnh các biÁn trong nghiên cÿu .6 Ph°¢ng pháp và công cā o l°áng, thu tÁp sß liáu .7 Quy trình nghiên cÿu. Ph°¢ng pháp phân tích dā liáu. Đ¿o ÿc trong nghiên cÿu. 67 CH¯¡NG 3: KÀT QUÀ .1 Đặc iám m¿u nghiên cÿu.2 Đánh giá các chỉ sß nha chu và tình tr¿ng mô mßm giāa 2 nhóm .3 Đánh giá sự tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa 2 nhóm và các yÁu tß Ánh h°ãng.4 Đánh giá ặc iám vi khuẩn trong mÁng bám quanh implant giāa 2 nhóm.
87 CH¯¡NG 4: BÀN LUÄN .1 Đặc iám chung nghiên cÿu &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.2 Các chỉ sß nha chu và tình tr¿ng mô mßm quanh implant giāa 2 nhóm .3 Sự tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa 2 nhóm và các yÁu tß Ánh h°ãng .4 So sánh ặc iám vi khuẩn trong mÁng bám quanh implant. 136 DANH MĂC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà LIÊN QUAN TÀI LIÞU THAM KHÀO PHĂ LĂC PHĀ LUC 1: BÁng thông tin và phiÁu chấp thuÁn cho ng°ái tham gia nghiên cÿu PHĀ LĀC 2: PhiÁu áng ý tham gia nghiên cÿu PHĀ LĀC 3: PhiÁu thu thÁp thông tin nghiên cÿu khoa học PHĀ LĀC 4: PhiÁu khám nghiên cÿu t¿i thái iám T&(T0, T3, T6, T12) PHĀ LĀC 5: PhiÁu khám nghiên cÿu tr°ßc và trong khi ặt implant PHĀ LĀC 6: Định chuẩn ánh giá á kiên ịnh PHĀ LĀC 7: Các trang thiÁt bị, vÁt liáu sÿ dāng trong nghiên cÿu PHĀ LĀC 8: Giấy xác nhÁn danh sách ng°ái bánh tham gia nghên cÿu PHĀ LĀC 9: Danh sách bánh nhân xét nghiám vi khuân t¿i công ty nam khoa PHĀ LĀC 10: Các tr°áng hÿp lâm sàng minh họa trong nghiên cÿu PHĀ LĀC 11: Các kÁt quÁ xét nghiám vi khuẩn minh ho¿ PHĀ LĀC 12: Chấp thuÁn (cho phép) của hái áng ¿o ÿc trong nghiên cÿu y sinh học Đ¿i học Y D°ÿc TP Há Chí Minh i DANH MĂC CÁC TĈ VIÀT TÆT – THUÄT NGČ ANH -VIÞT ViÁt tÇt TiÁng Anh TiÁng Vißt A.actinomycetemcomitans Aggregatibacter actinomycetemcomitans BOP Bleeding on Probing ChÁy máu khi thăm khám C.albicanas Candida albicans C.gingivalis Captocytophaga gingivalis C.species Capnocytophaga species CTCB Platform switching Chuyán tiÁp chuyán bá CTP Platform matching Chuyán tiÁp phẳng C.s Cáng sự DNA Deoxyribonucleic acid ĐLC Đá lách chuẩn E.corrodens Eikenella corrodens F.nucleatum Fusobaterium nucleatum GI Gingival index Chỉ sß n°ßu (lÿi) Hu Hounsfield Min Minimum Giá trị tßi thiáu Max Maximum Giá trị tßi a NC Nghiên cÿu PCR Polymerase Chain Reaction PhÁn ÿng chußi polymerase PD Probing depth Đá sâu thăm dò PI Plaque index Chỉ sß mÁng bám P.micros Parvimonas micros P.gingivalis Porphyromonas gingivalis ii ViÁt tÇt TiÁng Anh TiÁng Vißt P.intermedia Prevotella intermedia P.nigrescens Prevotella nigrescens R4 Răng cối số 4 hàm dưới R5 Răng cối số 5 hàm dưới R6 Răng cối số 6 hàm dưới R7 Răng cối số 7 hàm dưới S.gordonii Streptococcus gordonii T.denticola Treponema denticola T.forsythensis Tannerella forsythensis T0 Ngay sau gÃn phāc hình T3 Sau gÃn phāc hình 3 tháng T6 Sau gÃn phāc hình 6 tháng T12 Sau gÃn phāc hình 12 tháng TB Trung bình TPV Tÿ phân vị TV Trung vị V.parvula Veillonella parvula iii DANH MĂC BÀNG BÁng 1.1 Các nghiên cÿu cho thấy có sự khác biát vß mÿc tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa implant CTP vßi implant CTCB .2 Các nghiên cÿu cho thấy không có sự khác biát vß mÿc tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa implant CTP vßi implant CTCB .1 Các b°ßc tung áng tißn lựa chọn vị trí ặt và nhóm can thiáp mßi bánh nhân &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.2 Danh sách các biÁn sß trong nghiên cÿu .3 Phân lo¿i mÁt á x°¢ng.4 Trình tự các mái và o¿n dò sÿ dāng trong nghiên cÿu .2 Trung bình mÁt á x°¢ng .3 Phân bß °áng kính và chißu dài implant trong nghiên cÿu giāa 2 nhóm .4 Phân bß á dày mô mßm theo chißu dọc giāa 2 nhóm .5 Chỉ sß mÁng bám (PI) giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 .6 Chỉ sß n°ßu (GI) giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 .7 Đá sâu thăm dò khe quanh implant (PD) giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 .8 Chỉ sß chÁy máu khi thăm khám giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 78 BÁng 3.9 Tình tr¿ng mô mßm quanh implant giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 .10 So sánh chiều cao niêm mạc sừng hoá giữa 2 nhóm tại các thời điểm T0, T12 .11 Tiêu mào x°¢ng giāa 2 nhóm t¿i các thái iám .12 Ành h°ãng các yÁu tß lên sự thay ổi mào x°¢ng t¿i T12 .13 Ành h°ãng các yÁu tß lên sự thay ổi mào x°¢ng t¿i T12 .14 Sự tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa hai nhóm t¿i thái iám T12 so vßi T0 .15 Tiêu mào x°¢ng quanh implant theo phân lo¿i mô mßm Linkevicius (2009) .16 Tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa hai nhóm t¿i thái iám T12 so vßi T085 BÁng 3.17 Tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa hai nhóm chißu cao niêm m¿c sāng hoá t¿i các thái iám so vßi T0 .18 Sß l°ÿng vi khuẩn giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T6, T12 .1 So sánh chỉ sß PI giāa các nghiên cÿu .2 So sánh chỉ sß GI giāa các nghiên cÿu .3 So sánh chỉ sß PD (mm) giāa các nghiên cÿu.4 So sánh chỉ sß BOP giāa các nghiên cÿu .5 So sánh chißu cao niêm m¿c sāng hoá (mm) giāa các nghiên cÿu.6 Các nghiên cÿu có kÁt quÁ t°¢ng áng .7 Các nghiên cÿu có kÁt quÁ khác nghiên cÿu chúng tôi .8 So sánh tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa nhóm mô mỏng và mô dày. 122 v DANH MĂC HÌNH Hình 1.1 Thiết kế implant .2 Thiết kế implant 2 khối .3 Kết nối implant - trụ phục hình. A) Kết nối trong, B) Kết nối ngoài .4 (a) Thiết kế chuyển tiếp phẳng (b) Thiết kế chuyển tiếp chuyển bệ .5 (a) Vi kẽ được đặt ngang xương.
(b) Vi chuyển động và nhiễm khuẩn sẽ tạo ra sự xâm nhập của viêm nhiễm, dẫn đến tiêu mào xương.6 <Hiệu ứng bơm= đẩy vi khuẩn ra ngoài gây ra tiêu mào xương quanh implant .7 Mô mềm quanh implant .8 Khoảng sinh học quanh implant gồm hai lớp chính: Bám dính biểu mô và phần hàng rào mô liên kết bên dưới .9 Đo độ dày mô mềm theo chiều dọc.10 Đo độ dày mô mềm (a) Đo độ dày mô mềm theo chiều dọc. (b) Đánh giá dạng sinh học mô nướu. (c) Đo độ dày mô mềm theo chiều ngang.11 Sử dụng giấy thấm để thu thập dịch quanh implant.12 Phương pháp lấy mẫu mảng bám quanh implant .13 Độ dày mô mềm theo chiều dọc.1 Mất răng 36 và răng 46 ßi xÿng trên cung hàm.2 Bá mũi khoan ặt implant Nobel Biocare. (a) Implant NobelReplace Tapered; (b) Implant NobelReplace Conical Connection .4 KÁt nßi implant - trā phāc hình.
(a) NobelReplace Tapered d¿ng tam giác; (b) NobelReplace Conical Connection d¿ng lāc giác .5 Há thßng tách chiÁt Nucleic acid KingFisher Flex .6 ThiÁt bị real - time PCR CFX96 TOUCH Detection System (Biorad, Mỹ) 45 Hình 2.7 Đo mÁt á x°¢ng bằng phần mßm Simplant .8 Đo á dày mô mßm theo chißu dọc: a) Hình Ánh tr°ßc ph¿u thuÁt; b) Đo á dày sau khi lÁt v¿t mặt ngoài .9 a) Cây o khe quanh implant; (b và c) Đo khe quanh implant và ghi nhÁn tình tr¿ng chÁy máu khi thăm khám implant.11 Giao dián phần mßm Digora và á phân giÁi á hiáu chỉnh kích th°ßc .12 Cách o mÿc mào x°¢ng quanh implant .14 Há chuẩn và cách quy ổi ịnh l°ÿng vi khuẩn (DU/ml) .15 Đánh giá sß l°ÿng vi khuẩn F.16 Đánh giá sß l°ÿng vi khuẩn S.17 ThiÁt kÁ vị trí, chißu dài và °áng kính implant bằng phần mßm Simplant.18 (a,b,c) ThiÁt kÁ máng ph¿u thuÁt bằng phần mßm 3 Shape .19 a) Chāp hình trong miáng tr°ßc ph¿u thuÁt; (b và c) M¿u hàm nghiên cÿu.20 (a) Tr°ßc ph¿u thuÁt; (b) Thÿ máng h°ßng d¿n ph¿u thuÁt .21 Ph¿u thuÁt ặt implant chuyán tiÁp phẳng.22 Ph¿u thuÁt ặt implant chuyán tiÁp chuyán bá .23 Hình Ánh X quang kỹ thuÁt sß ngay sau ph¿u thuÁt.24 Bá dāng cā giā phim làm sẵn và khóa cÃn cá nhân .25 Quy trình lấy dấu phāc hình .26 Chāp phim sau gÃn phāc hình và l°u trā. 65 vii viii DANH MĂC S¡ Đâ, BIÄU Đâ S¢ đã 2.1 Tóm tÃt quy trình nghiên cÿu .1 Phân lo¿i mÁt á x°¢ng giāa 2 nhóm&&&&&&&&&&&&&&71 BiÅu đã 3.2 Phân lo¿i á dày mô giāa 2 nhóm.3 Tần suất xuất hián các vi khuẩn giāa 2 nhóm t¿i 2 thái iám. 91 1 Đ¾T VÂN Đ Mÿc á tiêu mào x°¢ng xung quanh implant là mát trong các tiêu chí ánh giá sự thành công hay thất b¿i của implant nha khoa sau khi gÃn phāc hình1. Theo Albrektsson (1986) tiêu chuẩn thành công của implant nha khoa bao gám implant không di áng trên lâm sàng, không có hình Ánh thấu quang quanh implant trên phim X quang, không có các triáu chÿng au, nhißm khuẩn, tổn th°¢ng thần kinh, rßi lo¿n cÁm giác, tiêu mào x°¢ng theo chißu dọc ít h¢n 1,5 mm trong năm ầu tiên và tiêu ít h¢n 0,2 mm trong nhāng năm tiÁp theo1.
Các nghiên cÿu cho thấy có nhißu yÁu tß Ánh h°ãng Án sự tiêu mào x°¢ng quanh implant trong năm ầu tiên sau tÁi lực nh°: tình tr¿ng sÿc khoẻ bánh nhân, giÁi ph¿u vùng mất răng (ặc iám mô mßm, mô x°¢ng), thiÁt kÁ implant, liên quan Án ph¿u thuÁt, phāc hình2,3.