ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ NGUYỄN HUY KHANH CÁC GIAO THỨC TRONG MẠNG QUANG CHUYỂN MẠCH TỰ ĐỘNG (ASON) VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÔNG NGHỆ ASON VÀO MẠNG TRUYỀN DẪN CỦA VTN. LUẬN VĂN THẠC SỸ CÔNG NGHỆ ĐIỆN TƢ̉ – VIỄN THÔNG HÀ NỘI - 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ NGUYỄN HUY KHANH CÁC GIAO THỨC TRONG MẠNG QUANG CHUYỂN MẠCH TỰ ĐỘNG (ASON) VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÔNG NGHỆ ASON VÀO MẠNG TRUYỀN DẪN CỦA VTN NGÀNH: CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ MÃ SỐ: 60 52 70 LUẬN VĂN THẠC SỸ CÔNG NGHỆ ĐIỆN TƢ̉ – VIỄN THÔNG NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC : TS. NGUYỄN NAM HOÀNG HÀ NỘI - 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 3 Mục lục Lời cam đoan. Error! Bookmark not defined.
3 Danh mục hình vẽ. 6 Danh mục chữ viết tắt. 8 Lời giới thiệu. Tổng quan về công nghệ chuyển mạch quang tự động ASON.
Giới thiệu công nghệ ASON:. Kiến trúc mạng ASON. Các liên kết trong mạng ASON. Đường hầm điều khiển- control tunnels.
Các liên kết điều khiển .3 Các Liên kết lưu lượng TE Links. Khả năng tự động phát hiện của các liên kết điều khiển. Tự động phát hiện các liên kết điều khiển .2 Khả năng tự động phát hiện của các TE link. Tạo và xóa một tuyến ASON .1 Tạo một đường chuyển mạch nhãn LSP.
Tái định tuyến một LSP. Thay đổi một LSP .6: Các chức năng của ASON. Cấu hình dịch vụ đầu cuối tới đầu cuối. Bảo vệ và hồi phục mạng lưới.
Thoả thuận mức dịch vụ - Service Level Agrement (SLA). Các dịch vụ kim cương – Diamond Services. 30 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Dịch vụ vàng – Gold Services .3 Dịch vụ bạc – Silver Services.
Dịch vụ đồng – Copper Services. Dịch vụ sắt – Iron Services. Các giao thức sử dụng trong mạng ASON. Giao thức quản lý tuyến - Link Management Protocol (LMP).
Quá trình kiểm tra kênh điều khiển – Control Channel Check Process. Quá trình kiểm tra liên kết dữ liệu – Data Link Check Process. Quá trình kiểm tra liên kết đầu cuối – TE Link Check Process. Giao thức RSVP (Resource Reservation Protocol ).
Thiết lập LSP. Tái định tuyến LSP. Hiệu chỉnh LSP. Thay đổi thuộc tính LSP.
Giao thức định tuyến OSPF-TE. Tổng quan về OSPF. So Sánh OSPF với giao thức định tuyến theo Vector khoảng cách. Thuật toán chọn đường đi ngắn nhất.
Các khái niệm và hoạt động của OSPF. 56 Chương 3 - Ứng dụng công nghệ ASON vào mạng truyền dẫn của VTN.1-Thực trạng mạng truyền dẫn VTN.2- Giải pháp cho mạng truyền dẫn VTN: .1- Kiến trúc mạng quang truyền thống .2- Tiêu chí lựa chọn mạng quang chuyển mạch tự động ASON. Ứng dụng công nghệ ASON vào mạng truyền dẫn của VTN .b: Quy hoạch bước sóng mạng ASON của VTN1.1: Đánh giá ưu - nhược điểm công nghệ ASON:. 66 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1: Đánh giá về hiệu quả .2: Đánh giá về những tồn tại và khó khăn.
72 Tài liệu tham khảo. 73 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 6 Danh mục hình vẽ Hình 1.2:Ba mặt phẳng của ASON [3].b: Mô tả một ASON NE [3] .2: Tự động phát hiện TE link [3] .1:Tạo một đường chuyển mạch nhãn LSP [3] .1: Cấu hình dịch vụ đâu cuối tới đầu cuối [3] .2: Hồi phục đường truyền tự động [3] .1: Dịch vụ kim cương [3] .3: Dịch vụ bạc [3] .1: Quá trình kiểm tra LMP[3] .a: Thiết lập một kênh điều khiển giữa Nút A và Nút B [3].b: Quá trình chuyển mạch bản tin Hello [3] .2: Kiểm tra kết nối liên kết dữ liệu [3].3: Kiểm tra tính chắc chắn của TE link [3] .a: Đường chuyển mạch nhãn [3].b: Quá trình cài đặt dịch vụ [3] .c: Quá trình thực hiện dịch vụ tại nút đầu [3] .d: Quá trình thực hiện dịch vụ tại nút trung gian [3] .e: Quá trình thực hiện dịch vụ tại nút cuối .f: Thiết lập một dịch vụ kim cương [3] .a: Quá trình xoá dịch vụ [3] .b: Quá trình xoá dịch vụ xảy ra ở nút đầu [3] .c: Quá trình xoá dịch vụ xảy ra ở nút trung gian .d: Quá trình xoá dịch vụ xảy ra ở nút cuối [3] .a: Quá trình tái định tuyến [3] .b: Quá trình tái định tuyến [3] .c: Quá trình tái định tuyến tại nút đầu [3] .d: Quá trình tái định tuyến tại nút trung gian [3]. 50 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.e: Quá trình tái định tuyến tại nút trung gian [3] .f: Quá trình tái định tuyến tại nút cuối [3] .a: Hiệu chỉnh kết nối [3] .b: Hiệu chỉnh kết nối kim cương [3] .5: Thay đổi thuộc tính LSP [3] .4: Mỗi OSPF AS bao gồm nhiều vùng liên kết bằng các router [2] .a: Mạng truyền dẫn trước khi triển khai ASON của VTN1 .b: Mô tả sự cố gây cô lập xảy ra tại VTN1 .c: Dự báo nhu cầu dung lượng [4] .a: Mô hình ASON của VTN1 .b: Quy hoạch bước sóng mạng ASON của VTN1.b: Đo thời gian chuyển mạch của mạng .c: Kiểm tra SDH Control link .d: Kiểm tra SDH TE-link .e: Kiểm tra ASON Control Link .f: Kiểm tra ASON-TE link. 70 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 8 Danh mục chữ viết tắt Viết tắt Tên đầy đủ A ASON Automatic Switched Optical Netwwork – Mạng chuyển mạch quang tự động.
AS Autonomous System: vùng tự trị ALC Automatic Level Control- Điều khiển mức tự động B BCN Bắc Cạn BGG Bắc Giang BLC Bảo Lạc BNH Bắc Ninh BYN Bảo Yên C CBG Cao Bằng D DCC Data Communication Channels- Kênh truyền thông dữ liệu E F G GE Gigabit Ethernet H LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 9 Viết tắt Tên đầy đủ HDG Hải Dương HGG Hà Giang HNM Hà Nam HPG Hải Phòng HTY Hà Tây HYN Hưng Yên I ID Identify: nhận thực L LAN Local Area Network- Mạng cục bộ LCAS Link Capacity Adjustment Scheme: điều chỉnh hợp lý dung lượng kết nối LCI Lào Cai LCU Lai Châu LSN Lạng Sơn LIM Local Interface Management: Quản lý giao diện tại chỗ LMGR Link Management Group: nhóm quản lý kết nối M MCU Mộc Châu MLY Mường Lay MPLS Multiprotocol Label Switching- Chuyển mạch nhãn đa giao thức LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 10 Viết tắt Tên đầy đủ MSP Multiplex Section Protection- Bảo vệ đoạn ghép N NBH Ninh Bình NDH Nam Định NM Network Management- Quản lý mạng NE Network Element – Phần tử mạng NNI Network Nút Interface- Giao diện nút mạng O OSPF Open Shortest Path First – Tìm đường ngắn nhất P PDH Plesiochronous Digital Hierarchy- Phân cấp số cận đồng bộ PP Path Protection- Bảo vệ tuyến PTO Phú Thọ PYN Phù Yên PPP Point-to-Point Protocol- Giao thức điểm nối điểm Q QNH Quảng Ninh R RIP Routing Information Protocol: Giao thức thông tin định tuyến RSVP ReSouce reserVation Protocol – Giao thức dành trước tài nguyên LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 11 Viết tắt Tên đầy đủ S SC Switch Controller: điều khiển chuyển mạch SDH Synchronous Digital Hierarchy- Phân cấp số đồng bộ SLA Service Level Agreement – Mức thỏa thuận dịch vụ SLA Sơn La SNCP Sub-Network Connection Protection- Bảo vệ kết nối mạng con SRLG Shared Risk Link Group – Nhóm chia liên kết chia sẻ rủi ro T TE Traffic Engineering - TYN Tiên Yên TGO Tuần Giáo TBH Thái Bình TQG Tuyên Quang TNN Thái Nguyên TE-MIB Traffic Engineering Management Information Base: Quản lý thông tin cơ sở TE U UBR Unspecified Bit Rate- Tốc độ không xác định V VPC Vĩnh Phúc VTY Vĩnh Tuy LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 12 Viết tắt Tên đầy đủ VLAN Virtual Local Area Network- Mạng LAN ảo VPN Virtual Private Network- Mạng riêng ảo Y YBI Yên Bái W WDM Wavelength Division Multiplexing- Ghép kênh phân chia theo bước sóng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 13 Lời giới thiệu Những năm gần đây, công nghệ truyền dẫn đạt được nhiều đột phá trong truyền tải thông tin trên sợi quang, đáp ứng được mọi nhu cầu truyền dẫn ngày càng đòi hỏi tốc độ lớn, độ tin cậy cao, và trở thành phương tiện truyền dẫn chính trong viễn thông, áp dụng rộng rãi cho các mạng như: mạng xương sống BackBone, mạng đô thị Metro, mạng truy nhập. Tuy nhiên, vấn đề đặt ra là quá trình cấu hình dịch vụ phức tạp, hiệu quả sử dụng băng thông thấp, khả năng bảo vệ đơn điệu, khi truyền tải lượng thông tin có dung lượng lớn, nếu gặp phải sự cố xảy ra thì lượng thông tin theo đó cũng mất mát rất lớn, gây ảnh hưởng nghiêm trọng cho các hoạt động kinh tế - xã hội. Do vậy, cần các giải pháp bảo vệ mạng lưới một cách hữu hiệu nhằm duy trì hoạt động liên tục của mạng trước các sự cố có thể xảy ra. Mục đích của bài luận văn là trình bày về kỹ thuật mạng quang chuyển mạch tự động ASON, các khái niệm, chức năng và ứng dụng vào hệ thống truyền dẫn.Với việc áp dụng kỹ thuật chuyển mạch quang tự động trên lớp WDM sẽ giảm thiểu thời gian gián đoạn liên lạc, tiết kiệm các thiết bị SDH.
Trong luận văn giải thích hoạt động của một số giao thức trong ASON, ứng dụng ASON trong hoạt động của mạng truyền dẫn của VTN1 cũng như những hiệu quả và những tồn tại cần giải quyết trong hoạt động thực tế của ASON. Bố cục của Luận văn được chia làm 3 chương: Chƣơng 1:Giới thiệu công nghệ ASON, các các thành phần cấu thành nên một mạng ASON. Chƣơng 2: Trình bày một số giao thức chính sử dụng trong mạng ASON, bao gồm: giao thức quản lý kết nối – Link Managemet Protocol (LMP), giao thức lựa chọn đường đi ngắn nhất đầu tiên cho lưu lượng – Open Shortest Path Firt – Traffic Engineering (OSPF-TE) để định tuyến, giao thức giành trước tài nguyên cho lưu lượng – ReSouces reserVation Protocol Traffic - Engineering (RSVP-TE) làm giao thức báo hiệu. Chƣơng 3: Trình bày thực trạng và giải pháp cho mạng truyền dẫn VTN1, những tồn tại trong mạng truyền dẫn hiện tại của VTN1 và từ đó đưa ra lý do tại sao cần ứng dụng ASON trong mạng truyền dẫn của VTN1.
LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 14 Ứng dụng công nghệ ASON vào mạng truyền dẫn của VTN1 và một số nhận xét về lợi ích, những tồn tại, hướng giải quyết để cho ASON trở nên hiệu quả hơn, trở thành mạng tiên tiến trong thời gian tới của VTN1. Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2013 Học viên thực hiện Nguyễn Huy Khanh LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 15 Chƣơng1. Tổng quan về công nghệchuyển mạch quang tự động ASON 1.