BNNVPTNN VKHKTNNVN NANNLXH1A LN.LIANNH BNNVPTNT VKHKTNNVN BỘ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Viện Khoa học Kỹ thuật Nông Nghiệp Việt Nam Thanh Trì - Hà Nội NGHIÊN CỨU LUẬN CỨ KHOA HỌC ĐỂ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HOÁ, HIỆN ĐẠI HOÁ Mã số KC 07-17 Báo cáo đề tài nhánh 4 : CO SO KHOA HOC CUA VAN DE CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HOÁ, HIỆN ĐẠI HOÁ Ở VIỆT NAM TRONG TƯƠNG LAI. Chủ nhiệm để tài nhánh: GS. ĐÀO THẾ TUẤN Người tham gia chính: TS. Đào Thế Anh, ThS.
Hoàng Vũ Quang, ThS. Lê Thị Châu Dung, CN. Hoàng Thanh Tùng Hà Nội, Tháng 12 - 2004 Bản quyền 2004 thuộc Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam Đơn xin sao chép toàn bộ hoặc từng phần tài liệu này phải gửi đến Viện trưởng Viện Khoa hoc Kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam trừ trường hợp sử dụng với mục đích nghiên cứu. S†135 -# ly | 3/06 MỤC LỤC I.ĐỊNH LƯỢNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TE VY MO VIET NAM THÔNG QUA SO SÁNHMA TRẬN HẠCH TOÁN XÃ HỘI 1996-2000.
Khai quát về Ma trận hạch toán xã hội của Việt nam. Ứng dụng ma trận hạch toán xã hội trong phân tích chuyển dịch cơ cấu kinh tế G Vi6t MaM. Cơ cấu kinh tế và quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt nam. Cơ cầu chỉ phí trung gian và giá trị gia tăng giữa các ngành kinh tế.
Cơ cấu ngoại thương của các ngành kinh tế ở Việt nam. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ.
Chuyển dịch cơ cấu lao động giữa các ngành kinh tế. Cơ cấu giữa các thành phần kinh tế và sự thay đổi thể chế. g1 1 tr tr git 15 Vy: 0 0. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn Việt nam 2002 -2020.
Giới thiGU CHUNG. Các thành phần của mô hình mô phồng. Hai loại biến trong mô hình mô phỏng. Các nội dung chính trong mô hình.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP). Nhu cầu tiêu dùng gạo và thịt. Năng suất lÚa và ngô. Số liệu năm cơ SỞ.---- tt nà nà 2 01.
Các phương án trong mô hình mô phỏng 1.Phương án 1: "Xu thể”.Phương án 2: "Công nghiệp hóa tập trung”. Phương án 3: "Công nghiệp hóa nông thôn”. Phân tích và thảo luận. Phuong An 1: XU th.CO CHU co mẽ.
Lao động và dân số. Thu nhập và nhu cầu tiêu thụ thịt và lương thực. Sản xuất (sản phẩm) nông nghiệp chính. Phương án 2: Công nghiệp hoá tập trung.
Thu nhập và nhu cầu tiêu thụ thịt và lương thực. Sản xuất nông nghiệp chính. Phương án 3: Công nghiệp hoá nông thôn. Dân số và lao động.
Thu nhập và nhu cầu tiêu thụ thịt và lương thực. Sản xuất nông nghiệp chính. Kết luận phần. Sự phát triển và CDCC của một số ngành hàng nông nghiệp đến 2020.
Tình hình phát triển của các ngành hàng nông sản chính. Các ngành hàng lương thựC. Ngành hàng lÚa gạo.-cscccstHHrke 41 In cố. Ngành hàng sắn.
Ngành hàng khoai lang ,.2, Ngan hang thc phamacssssssssssssssssssssssssesssssesssssssssssessssseessssesssneeeeseess 61 HN ion. Ngành hàng gia cầm. ng re re 70 1. Ngành hàng thuỷ sản.
Cấu trúc mô hình mô phỏng sự phát triển của một số ngành hàng nông nghiệp GEM 2020. Sơ đồ cấu trúc mô hình đa thị trường. Các phương trình 2. Nhu Cau Slr CUNG tONG NUGC.
Trao đổi và cân bằng 2. Thu nhập và dân số. Nguồn số liệu. Các phương án mô phỏng sự thay đổi chính sách thuế theo cam kết 88 2.
Kết quả mô phỏng W. KẾT LUẬN CHUNG VỀ MÔ PHONG CDCCKTNN, NT ĐẾN NĂM 2020. HHnHHHnntHgrrggtrtrtiertrtrtretierrierrerrereeree 112 TÀI LIỆU THAM KHẢO. E1 vrirrrretettrerteereetorre 124 DANH MỤC BẢNG Bảng 1: Ma trận hạch toán xã hội vĩ mô của Việt nam năm 1996 và năm 2000, tính theo giá so sánh 05203 -.
10 Bảng 2: Chỉ phí trung gian và giá trị gia tăng của các ngành kinh tế năm 1996 và năm 2000. „11 Bảng 3: Cơ cấu giá trị gia tăng của ngành dịch vụ.eeieiiieiiiiiriiiirrie 14 Bảng 4: Phương án 1 - Xu thế GDP trong mô phông chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt nam. 2 Bảng 5: Phương án 1 - Dân số và lao động theo ngành và khu vực. si 24 Bảng 6 : Phương án 1- xu thế Thu nhập, nhu cầu tiêu thụ về gạo, thịt heo khu vực.
25 Bang 7: Phuong an 1 - Mat s6 thong 6 vé sn XUat ndng NQHISD.sesessssssstssesseeeeeeuetesiestneeenes 27 Bảng 8: Phương án 2 - công nghiệp hoá tập trung GDP trong mô phỏng CDCCKT VN. 28 Bảng 9: Phương án 2 - Dân số và Lao động theo ngành và theo khu vực Bang 10 : Phương án 2 - công nghiệp hoá tập trung. ii 31 Bảng 11: Phương án 2 - công nghiệp hoá tập trung. co nneeiiiiiiiarerri 32 Bảng 12: Phương án 3 - công nghiệp hoá nông thôn GDP trong mô phỏng CDCCKT VN.
„34 Bảng 13: Phương án 3 - công nghiệp hoá nông thôn.---ooseoiniiiiiiiiriiire 35 Bảng 14 : Phương án 3— CNH NT nhu cầu tiêu thụ về gạo, thịt treo khu vục. 36 Bảng 15: Phương án 3 - Một số thông số về sản xuất nông nghiệp. So sánh kết quả của 3 phương án mô phỏng. in 38 Bảng 17: Diện tích, năng suất và sản lượng lúa gạo của Việt nam giai đoạn 1990 - 2002.
42 Bảng 18: Diện ích, năng suất và sản lượng ngô của Việt nam.eieoesios 49 Bảng 19: Diện fích, năng suất và sản lượng sắn Việt nam. „D4 Bảng 20: Diện ích, năng suất và sản lượng khoai lang của Việt nam giai đoạn 1996 - 2002. 91 Bảng 22: Tổng sản lượng Bảng 23: Tổng nhu cầu. Bảng 24: Lượng xuất / nhập khẩu.
93 Bảng 26 : Cơ cấu của các ngành hàng nghiên cứu trong mô hình so với tổng GDP và GDP nông Nghiép cla MO Hinh Kinh t8 VM .csssssssseccsssesssessssesnsssensssevnessesasssstasssesesaseseanssectaseanagsennvsseeenes 110 DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ Hình 1: Cơ cấu di phí trung gian và giá trị gia făng.eiiiiriiiiiee 12 Hình 2: Cơ cấu giá trị gia tăng của ngành công nghiệp.ceeiseieiiiiiieririe 13 Hinh 3; Cơ cấu các nguồn thu nhập của doanh ngÏiệp.ccniiiiiiirsrro 16 Hinh 4: Tốc độ pháttriển kinh tế theo ngành và theo khu vực.eeeiiiirmie 23 theo mô phỏng của phurong An 1 = XU tHE. essasssesnsssssnsessseenssesssnessnesvseesssssssssrssesestemseesseenas 23 Hinh 5; Phuong an 1 - Co cfu GDP theo khu vực kinh tế và năm.emnie 23 Hình6: Phương án2 - Cơ cấu GDP theo khu Vực. ii Hinh7: Phuong an 3 - Co c4u GDP theo khu vực va nam Hinh 8: Téc dé tang truéng cla DT, NS và sản lượng lúa của Việt nam giai đoạn 1991 — 2004.43 Hình9: _ Giá trị xuất khẩu và tốc fộ tăng xuất khẩu gạo của Việt nam giai đoạn 1997 — 2002 Hình 10: Cơ cấu tiêu thụ trong nước và xuất khẩu gạo của Việt nam.cee Hình 11: Cơ cấu tiêu dùng gạo ở Việt nam năm 1998 và 2002. si 48 Hinh 12: Tốc độ tăng diện tích, năng suất và sản lượng ngô của Việt nam.
50 Hinh 13: Chênh lệch giá ngô thị trường trong nước và thế giới.cceieeieiiriiee 52 Hình 14: Cơ cấu tiêu dùng ngô của Việt nam nam 2002 .essscsscssessssssssssssssssssssessesvssssesesseseesenie 53 Hình 15: Tốc độ tăng DT, NS và sản lượng sắn của Việt nam giai đoạn 1996 - 2000. 56 Hình 16: Phân bố trồng khoai lang theo ving Kinh t6 mr 2002.sssscsssssecsssssesssnsecsssseesssesesseernses 59 Hinh 17: Tốc độ tăng diện tích, năng suất và săn lượng khoai lang.cesosesoee 59 Hình 18: Giá cả và sự biến động giá cả của khoai lang tOrng MUGC.ssssssssssssssssseesssseesessssssseesesseeeed 60 Hình 19: Số lượng và tốc độ gia tăng đàn lợn giai đoạn 1996 — 2004. 61 Hình 20: Sự bđ giá cả lợn hơi và giá bán lẻ lợn hơi tại TT trong nước giai đoạn 96 — 20. 64 Hình 21: Khối lượng và sự biến đổi giá xuất khẩu thịt lợn ở Việt nam giai đoạn 1996 — 2002.
65 Hình 22: Quy mô chăn nuôi trâu bò và số lượng trâu bò.cseeriiiiiiiiiasrad 67 Hình 23: Tốc độ tăng giảm sản lượng thịt trâu, bò giai đoạn 1991 — 2002. 68 Hình 24: Sự biến đổi giá thƒ bò trong nước và trên thị trường quốc tế.ee 69 Hình 25: Số lượng gia cầm và tốc độ gia tăng gia cảm hàng năm. seo 70 Hình 26: Sản lượng thuỷ sẵn khai thác giai đoạn 1996 — 2002.ciiiiirirren 72 Hình 27: Hình 28: Hình 29: Hình 30: Hình 31: Hình 32: Hình 33: Hình 34: Hình 35: Hình 36: Hình 37: Hình 38: Hình 39: Hình 40: Hình 41: Hình 42: Hình 43: Hình 44; Hình 45: Hình 46: Hình 47: Hình 48: Hình 49: Hình 50: Hình 51: Hình 52: Sự biến động của giá cá giai đoạn 1991 và 2002 của khu vực ĐBSCL và cả nước. T3 Giá phân uê.
Hee Giá phân kaii. Năng suất ngô. Tổng cung ngô. Nhập khẩu ngô Nhập khẩu ngô px c1.
97 Diện tích gieo trồng lúa.-csniieriiiiiiiiiiiiiiiiiiiiierrrrrriiiiisrniii 99 SO gia up 8 ẽ. 100 Nhập khẩu thịt gà. 102 Tổng cung thịt gid CAM.asssssssetsitsststtssnistsesstatuststetstessnsensissetestestse 102 Số lượng lợn nái. HHHHHHhhhgerirniree 103 Số lợn giết mổ hàng năm.niciireiiiiiiiiiiiiiirierrerrerirrie 103 TOng ung thit IO .,Ô Nhập khẩu ngô.
Diện tích trồng ngô. 107 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CỦA BÁO CÁO Những năm gần đây, nên kinh tế nước ta đã phát triển với tốc độ cao, trung bình giai đoạn (90 - 2000) đạt trên 7.5%, trong đó ngành nông nghiệp đạt 4.47%, ngành công nghiệp đạt 12% và ngành dịch vụ đạt 6. Với tốc độ tăng cao này không chỉ góp phân ổn định xã hội, tạo tiền để cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, tăng thu nhập, nâng cao đời sống nhân dân, mà còn cung cấp nguyên vật liệu cho các ngành công nghiệp, dịch vụ, du lịch và xuất khẩu. Thành quả kinh tế đạt được có sự đóng góp đáng kể của chương trình chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi, đã và đang được thực hiện trên phạm vi cả nước.
Phát triển kinh tế nông nghiệp và nông thôn đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của mỗi quốc gia, trong những năm qua nên nông nghiệp Việt nam không ngừng được cải thiện, bộ mặt nông thôn đã có nhiều đổi khác, đời sống nhân dân được tăng lên, kinh tế đất nước ngày một hưng thịnh. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải là một trong những mục tiêu định hướng chiến lược cho việc phát triển nói chung và nông nghiệp nông thôn nói riêng.