Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. Cơ cấu tác động HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.02 Chương 6 GIỚI THIỆU • Bộ điều khiển nhận tín hiệu vào từ những cơ cấu cảm biến (sau khi qua phần xử lý tín hiệu) • Bộ điều khiển xuất tín hiệu ra, tác động lên những phần tử đóng/mở, phần tử tác động khí nén / thủy lực, van điều khiển quá trình, động cơ điện …Những phần tử này được phân vào nhóm cơ cấu tác động. HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ Công tắc cơ (mechanical switch) Toggle switch Là một thiết bị có thể đóng / mở, theo đó mà cho dòng điện chạy qua hay không. SPST switch SPDT switch (single-pole/single-throw) (single-pole/double-throw) DPDT switch (double-pole/double-throw) 3-position switch (on-off-on) HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ Normally open switch (NO) Normally closed switch (NC) Push-button NC and NO switch switch HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ DIP switch Thumb-wheel switch HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ Rotary switch HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ Membrane switch HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ Rơ le (relay) Thiết bị sử dụng lực điện từ để đóng / mở các tiếp điểm – công tắc tác động bằng điện. HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ Tùy theo mục đích sử dụng, rơ le cũng có thể phân thành hai loại: rơ le bảo vệ và rơ le điều khiển.
Rơ le bảo vệ (rơ le nhiệt, rơ le điện áp, rơ le dòng điện, rơ le áp suất …) dùng để bảo vệ các mạch điện khỏi bị ảnh hưởng bởi các tác động không bình thường như quá tải, sụt áp … Temperature switch Pressure switch Biểu diễn chung: HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ Rơ le thời gian (time-delay relay) Rơ le thời gian được thiết kế để trì hoãn thời gian đóng/mở tiếp điểm khi được kích hoạt. Time relay Time delay when the coil is energized Time delay when the coil is deenergized NO NC NO NC HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. CƠ CẤU ĐÓNG MỞ ĐIỆN CƠ Công tắc tơ (contactor) và khởi động từ (motor starter) Rơ le cũng có thể được cấu tạo dùng để đóng/mở các mạch động lực, ví dụ như đóng ngắt, hãm, đảo chiều, khóa lẫn các thiết bị điện. Khi đối tượng là động cơ điện thì rơ le được gọi là khởi động từ, những trường hợp khác thì được gọi là công tắc tơ. HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Các phần tử bán dẫn thường gặp trong hệ thống điều khiển làm nhiệm vụ đóng/mở và khuếch đại. HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Transistor lưỡng cực (BJT – Bipolar junction transistor) Transistor là một hệ thống gồm 3 lớp bán dẫn đặt tiếp giáp nhau, trong đó lớp ở giữa là loại bán dẫn có tính dẫn điện khác với hai lớp bên cạnh. Transistor có 3 điểm cực: cực gốc (B), cực thu (C), và cực phát (E). Tùy theo trình tự sắp xếp các lớp bán dẫn P và N, ta có 2 loại transistor điển hình: HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Hoạt động cơ bản của transistor dựa trên những phương trình sau: Với: : hệ số khuếch đại dòng IC: dòng cực thu IB: dòng cực gốc IE: dòng cực phát PD: công suất tiêu hao VCE: điện áp tiêu hao (giữa C và E) HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Điều kiện phân cực HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Ví dụ: xác định dòng cực thu cho mạch bên dưới bằng cách dùng transistor có đường đặc tính như hình trên và có hệ số khuếch đại dòng = 70. Giải: Dựa vào đường đặc tính IB 1.7 (mA) HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Ứng dụng: khuếch đại, đóng/mở, và dao động… HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN SCR – silicon-controlled rectifier SCR được cấu tạo bởi 4 lớp bán dẫn PNPN. Các tiếp xúc tạo ra 3 cực: cực A, cực K, và cực G. HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Mạch SCR đối với tải DC HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Mạch SCR đối với tải AC HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG BÁN DẪN Mạch SCR đối với tải AC Ứng dụng: đóng/mở mạch động lực, chỉnh lưu, và biến tần … HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG THỦY LỰC, KHÍ NÉN Nguyên lý làm việc HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG THỦY LỰC, KHÍ NÉN Hệ thống thủy lực Hệ thống khí nén HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG THỦY LỰC, KHÍ NÉN Động cơ thủy lực Động cơ khí nén HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG THỦY LỰC, KHÍ NÉN Xi lanh khí nén Xi lanh thủy lực HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG THỦY LỰC, KHÍ NÉN Van điều khiển: 3/2 Solenoid is deenergized Solenoid is energized HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG THỦY LỰC, KHÍ NÉN Van điều khiển: 4/3 Solenoid ‘a’ is energized Solenoids are deenergized Solenoid ‘b’ is energized HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG THỦY LỰC, KHÍ NÉN HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. PHẦN TỬ TÁC ĐỘNG THỦY LỰC, KHÍ NÉN Chương trình điều khiển HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. ĐỘNG CƠ ĐIỆN DC motor Brushless DC motor Stepper motor AC motor HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. ĐỘNG CƠ DC Nguyên lý làm việc HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. ĐỘNG CƠ DC Lực tác dụng lên cuộn dây: với: F: lực tác dụng lên cuộn dây (N) I: dòng chạy qua cuộn dây (A) B: cường độ từ trường (G) L: chiều dài cuộn dây (m) : góc tạo bởi vectơ B và I HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. ĐỘNG CƠ DC Phần ứng động cơ DC Moment tạo ra với: T: moment động cơ KT: hằng số dựa vào cấu tạo động cơ IA: dòng điện phần ứng : từ thông HCM City Univ.
of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. ĐỘNG CƠ DC Khi phần ứng quay trong môi trường từ trường, một sức điện động sẽ xuất hiện trên các cuộn dây của phần ứng (ngược chiều với điện áp nguồn cấp vào phần ứng). với: EMF: điện áp tạo ra KE: hằng số dựa vào cấu tạo động cơ : từ thông S: tốc độ động cơ (rpm) Điện áp thực trên phần ứng với: VA: điện áp thực trên phần ứng VTn: điện áp nguồn cấp vào phần ứng CEMF: điện áp tạo ra bởi động cơ IA: dòng điện phần ứng RA: trở kháng phần ứng HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
ĐỘNG CƠ DC Ví dụ: Một động cơ 12 Vdc có điện trở phần ứng là 10 và sức điện động tạo ra là 0. Xác định dòng phần ứng thực tế khi động cơ làm việc ở vận tốc 0 rpm và ở vận tốc 1000 rpm. Giải: ta có • S = 0 rpm • S = 1000 rpm Lưu ý: khi động cơ làm việc, dòng điện trên phần ứng giảm đi HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
ĐỘNG CƠ DC Đường đặc tính (moment - tốc độ) của động cơ nam châm vĩnh cữu (permanent magnet) HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6. ĐỘNG CƠ DC Ví dụ: Xác định tốc độ động cơ và dòng điện phần ứng trong những trường hợp sau: HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.
ĐỘNG CƠ DC Ví dụ: Một động cơ DC PM sử dụng trong máy quay băng. Khi trả băng, động cơ làm việc ở 10 V với vận tốc 500 rpm. Để rút ngắn thời gian trả băng, nguời ta muốn động cơ làm việc với vận tốc 650 rpm. Khi đó moment tải ước tính sẽ tăng thêm 50%.
Hãy xác định điện áp phần ứng để động cơ đáp ứng được yêu cầu này. HCM City Univ. of Technology, Faculty of Mechanical Engineering Phung Tri Cong Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động 6.