CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU SẢN PHẨM, ĐƠN HÀNG VÀ THIẾT KẾ KỸ THUẬT 1. Nhận, dịch tài liệu 10 11 12 13 14 bảng 1. 1: Bảng dịch thông số 序 部位 Bộ 公差范 XS S M L XL XXL 3XL 4XL 号 phận 围 后衣长 Dài 1 giữa thân 62.5⁓1 sau 肩宽(三 2 点量) 42.7 Rộng vai ( đo 3 điểm) 胸围 Rộng 3 50.3 ngực 腰围 Rộng 4 47.3 eo 下摆(成 5 型) Rộng 47.3 gấu ( thành phẩm) 袖长 Dài 6 60.5 tay 统袖长 Dài 7 tay đo từ 81.5 ±1 giữa sau 袖笼深 Sâu 8 24.5 vòng nách 袖肥 Rộng 9 20.6 bắp tay 袖口(成 型) Rộng 10 cửa tay 10.3 (thành phẩm) 袖口(拉 11 量) Rộng 13.3 của tay ( kéo căng ) 帽长(含 帽中) 12 Dài mũ 35.3 (bao gồm sống mũ) 15 帽宽(不 含帽中) 13 Rộng mũ 19.3 (không bao gồm sống mũ) 量腰围位 A 置 Vị trí đo 41. Phân tích sản phẩm 1.
Đặc điểm hình dáng sản phẩm Tên sản phẩm: áo Jacket nam - Lớp chính + Là áo jacket nam 2 lớp, dáng xuông + Thân trước có túi, đếp cúp sườn liền thân trước sau + Tay 2 mang, đường sống tay lệch về phía thân sau + Cửa tay bo chun - Lớp lót + Thân trước có hai túi chéo + Mũ có oze + Tay hai mang, sống tay lệch về phía thân sau + Cửa tay bo chun 1. Bảng thống kế chi tiết STT Chi tiết Vải chính Vải lót Dựng Mex Ghi chú 16 1 Thân trước C1x2 2 Thân sau C1 3 Đế cup sườn C2 N2 4 Mang tay lớn C2 N2 5 Mang tay nhỏ C2 N2 6 Má mũ C2 N2 7 Sống mũ C1 N1 8 Đầu mũ C2 N2 D2 9 Đáp miệng túi sườn C2 10 Lót túi sườn lớp C4 chính 11 Lót túi sườn lớp lót C2 N2 12 Thân trước trên lớp N2 lót 1. Phân tích kết cấu cụm chi tiết và đường may STT Tên đường Hình ảnh Chú thích may 1 Đường may cửa tay 2 Đường may túi sườn trái 17 3 Đường may khoá 4 Đường trần đè 3 kim 1. Vật liệu sử dụng bảng 1.
2: Bảng vật liệu sử dụng STT Tên vật Đặc điểm liệu 1 Vải chính - Thành phần : 100% polyeste - khổ: 1m50 Màu đen 2 Vải lót - Thành phần 100% polyester - Khổ 1m5 - màu đen 3 Chỉ - Thành phần 100% polyeste - Màu đen - Chi số 60/3 18 4 Dựng Khổ 1m5 5 Dây chun Bản 2cm 6 Dây rút Bản 0,2cm 8 Đầu chặn - Nhựa - Màu đen 1. Thiết kế mẫu ban đầu 1. Xác định độ co của vải Để giảm trường hợp sau khi sản phẩm hoàn thành thừa hoặc thiếu thông số, cần xác định độ co của vải - Các yếu tố ảnh hưởng tới độ co: thiết bị, nhiệt độ, công nghệ may * Độ co thiết bị, công nghệ may - Tiến hành cắt mẫu vải có kích thước 70x70 - Kẻ lên vải kích thước 50x50 - May đường may lên khung đã kẻ - Đo thông số sau gia công 19 - Áp dụng công thức tính độ co vải theo công thức: L2 (%) = (L0 – L1)/L0 X 100 Trong đó: L2: Độ co rút vải L0: Chiều dài của mẫu vải trước khi may L1: Chiều dài của mẫu vải khi may Ta được: Co dọc: 2% Co ngang: 0,8% 1. Bảng thông số thiết kế sau khi cộng độ co - Lựa chọn size M làm cỡ chế thử bảng 1.
3: Bảng thông số kích thước mẫu ĐVT: cm Kích thước Kích thước Kích đã Kích thước Mô tả vị trí đã STT thước cỡ cộng độ co khi dựng đo cộng độ co gốc (M) dọc hình thiết kế ngang (0,8%) (2%) Dài giữa thân 1 66.32 sau Rộng vai (đo 2 45.864 3 điểm) 3 Rộng ngực 56.056 Dài tay đo từ 7 85.21 giữa sau 20 Sâu vòng 8 25.112 nách 9 Rộng bắp tay 22.2768 Rộng cửa tay 10 11.088 (thành phẩm) Rộng cửa tay 11 13.5072 (kéo căng) Dài mũ (bao 12 gồm sống 36.128 mũ) Rộng mũ (không bao 13 20. Thiết kế mẫu 1. Quy trình chế thử 21 1. Nhận xét mẫu chế thử - Chọn cỡ chế thử là cỡ M - Dưới đây là hình ảnh mẫu chế thử: hình 1.
1: hình ảnh chế thử sản phẩm - Kết quả bảng thông số sau khi chế thử size M bảng 1. 4: Bảng thông số sau khi chế thử ĐVT: cm THÔNG SỐ STT THÔNG SỐ ĐO M TOL ± SAU CHẾ KẾT QUẢ THỬ LẦN 1 1 Dài giữa thân sau 66.0 Đạt Rộng vai (đo 3 2 45.0 Đạt điểm) 22 3 Rộng ngực 56.7 Không đạt 4 Rộng eo 53.6 Đạt 5 Rộng gấu 52.0 Đạt 6 Dài tay 62.6 Đạt 7 Sâu vòng nách 25.3 Không đạt 8 Rộng bắp tay 22.3 Đạt Rộng cửa (thành 9 11.0 Đạt phẩm) Rộng cửa tay 10 13.6 Không đạt (kéo căng) Dài mũ (Bao 11 36.4 1/3 36 Đạt gồm sống mũ) Rộng mũ (không 12 bao gồm sống 20.2 Đạt mũ) - Bảng nhận xét mẫu chế thử bảng 1. 5: Bảng nhận xét mẫu chế thử STT Sai hỏng Nguyên nhân Khắc phục 1 Xếp ly gấu Bùng lót Gia giảm lót 2 Mí khoá bị kẹp Chưa xạch hết lót Khi mí vạch hết lót để mí 3 May bản gấu bị Bùng lót Giảm lót vặn - Kết luận: Sản phẩm chế thử đạt yêu cầu. Một số thông số cần điều chỉnh.
Sản phẩm có thể đưa vào sản xuất 23 1. Nhảy mẫu các cỡ bảng 1. 6: bảng bước nhảy Tên chi tiết Bước nhảy STT XS←M S←M M→L M→XL M→2XL M→3XL M→4XL 1 Dài áo 4 2 2 5 6 7 8 2 Rộng vai 3 1.5 3 3 7 11 15 19 4 Rộng ngực 6 3 3 7 11 15 19 5 Rộng gấu 5 3 3 7 11 15 19 6 Dài tay 2.7 nách 8 Rộng bắp tay 1.4 9 Rộng cửa tay 0.5 4 12 Vòng cổ 2 1 1 2 3 4 5 24 STên chi Hình ảnh Điể Công thức Tọa độ điểm nhảy TT tiết m M→ M→S M→ M→ M→ M→ M→ nhảy XS L XL XXL 3XL 4XL 1Thân trước 1 X1=14 ∆𝑉𝑛 -1;0 -0,5;0 0,5;0 1,25; 0 1,5 ; 0 1,75 ; 0 2;0 1 Y1=0 2 X2=12 ∆𝑅𝑣 −1,5 ; −0,75 ; 0,75 ; 1,75 ; 2,75; 3,75 ; 4,75 ; −1,2 −0,6 0,6 1,4 2,2 3 3,8 1 Y2=5 ∆𝑉𝑛 3 X3=12 ∆𝑅𝑛𝑐= 16 ∆𝑉𝑐 −0,35 ; −0,35 ; 0,35 ; 0,6 ; 0,8 ; 1; 1,2 ; −0,9 −0,45 0,75 1,75 2,75 3,75 4,75 1 0 Y3= ∆𝑅𝑣 + ∆𝑌2 10 4 X4=0 0; 0; 0; 0; 0; 0; 0; x Y4=∆ Y3 −0,9 −0,45 0,75 1,75 2,75 3.75 4,75 5 X5=0 0; 0; 0; 0; 0; 0; 0; Y5=∆𝐷𝑎-∆𝑌4 −4,9 −2,45 1,25 3,25 3,25 3,25 3,25 6 X6=14 ∆𝑉𝑔 −1,25 ; −0,75 ; 0,75 ; 1,75 ; 2,75 ; 3,75 ; 4,75 ; −4,9 −2,45 1,25 3,25 3,25 3,25 3,25 Y6=∆𝑌5 7 X6=∆𝑋2 −1,5 ; −0,75 ; −0,75 ; −1,75 ; −2,75 ; −3,75 ; −4,75 ; Y6=∆𝑌2 1,2 0,6 −0,6 −1,4 −2,2 −3 −3,8 8 X6=∆𝑋6 1,25 ; 0,75 ; −0,75 ; −1,75 ; −2,75 ; −3,75 ; −4,75 ; Y6=∆𝑌6 4,9 2,45 −1,25 −3,25 −3,25 −3,25 −3,25 1 2 Thân sau 1 X1’=4 ∆𝑉𝑛 -1;0 -0,5;0 0,5;0 1,25; 0 1,5 ; 0 1,75 ; 0 2;0 Y1’=0 1 3,75 ; 2 X2’=2 ∆𝑅𝑣 −1,5 ; −0,75 ; −0,6 0,75 ; 1,75 ; 2,75; 4,75 ; −1,2 0,6 1,4 2,2 3 3,8 25 1 Y2’=5 ∆𝑉 3 1 1 −0,35 ; −0,35 ; 0,35 ; 0,6 ; 0,8 ; 1; 1,2 ; X3’= ∆𝑅𝑛𝑐= ∆𝑉𝑐 2 6 −0,9 −0,45 0,75 1,75 2,75 3,75 4,75 1 Y’=10 ∆𝑅𝑣 + ∆𝑌2 ‘ 4 X4=0 0 ;− 0; 0; 0; 0; 0; 0; 0 x 1 0,55 −0,1 0,4 1,15 1,95 2,75 3,55 Y4=∆ Y3’- 6 ∆𝑉𝑐 5 X’=0 0; 0; 0; 0; 0; 0; 0; Y5=∆𝐷𝑎-∆𝑌4 −4,9 −2,45 1,25 3,25 3,25 3,25 3,25 1 6 X6=4 ∆𝑉𝑔 −1,25 −0,75 ; 0,75 ; 1,75 ; 2,75 ; 3,75 ; 4,75 −4,9 −2,45 1,25 3,25 3,25 3,25 ; 3,25 Y6=∆𝑌5 7 X7=∆𝑋2’ 1,5 ; 0,75 ; −0,75 ; −1,75 ; −2,75 ; −3,75 ; −4,75 ; Y7=∆𝑌2’ 1,2 0,6 −0,6 −1,4 −2,2 −3 −3,8 8 X’=∆𝑋6’ 1,25 ; 0,75 ; −0,75 ; −1,75 ; −2,75 ; −3,75 ; −4,75 ; Y8=∆𝑌6’ 4,9 2,45 −1,25 −3,25 −3,25 −3,25 −3,25 3 Tay y T1 1 -0.85; -0,5; 0 0,45; 0 1; 0 1,9; 0 2,8; 0 3,7; 0 XT1=2 ∆𝑉𝑏𝑡 0 YT1=0 0 T2 x XT2=0 0; 0; 0; 0;0,5 0;0,95 0; 1,4 0;1,85 1 1 -0,425 -0,25 0,225 YT2=2 ∆𝐻𝑚𝑡=2 ∆𝑋T1 T3 XT3=0 0;2,92 0; 2,05 0;- 0; -2,7 0;-2,25 0; -1,8 0; - 5 1,475 1,35 YT3=∆𝐷𝑡 − ∆𝑌T2 T4 1 -0,2; -0,2; 0,2; - 0,5; -2,7 0,8; - 1,1; - 1,4; - XT4=2 ∆𝑉𝑜𝑡 2,925 2,05 1,475 2,25 1,8 1,35 26 YT4=∆𝑌t3 4 Mũ 1 X1=∆𝑅𝑚 -0,7; -0,7; 0,7; 1,2; 1,6; 2; 2,4; 0,5 0,5 0 -0,5 -0,5 -0,5 -0,5 Y1=0 2 X2=0 0; 0; 0;0 0;0,5 0;0,5 0;0,5 0;0,5 -0,5 -0,5 Y2= ∆𝐷𝑚 3 X1=0 0; 0; 0;0 0;0,5 0;0,5 0;0,5 0;0,5 -0,5 -0,5 Y1=∆𝐷𝑚 0 4 X2=0 0; 0; 0;0 0;0,5 0;0,5 0;0,5 0;0,5 x -0,5 -0,5 Y2=∆𝐷𝑚 27 1. Thiết kế mẫu thành phẩm may mẫu bảng 1.
7: Bảng mẫu bán thành phẩm Tên chi Gia đường may Mẫu thành phẩm tiết Thân Đường tra trước khoá: 1.5cm chinh Xung quanh ra 1cm Thân sau Ra xung quanh chính 1cm Đế cúp Ra xung quanh sườn 1cm Mang tay Ra xung quanh lớn 1cm 28 Mang tay Ra xung quanh bé 1cm Cửa mũ Ra xung quanh 1cm Má mũ Ra xung quanh 1cm Sống mũ Ra xung quanh 1cm Bo tay Ra xung quanh 1cm Cơi túi Ra xung quanh 1cm Túi thân Ra xung quanh chính 1cm Túi thân - Ra đường lót bằng chéo túi 1.5cm vải chính - Ra xung quanh 1cm 29 Túi thân Ra xung quanh lót bằng 1cm vải lót Lót thân - đường tra trước khoá: 1.5cm trên - Ra xung quanh 1cm Lót thân Ra xung quanh sau 1cm Lót mang Ra xung quanh tay lớn 1cm Lót mang Ra xung quanh tay nhỏ 1cm Lót đế Ra xung quanh cúp sườn 1cm Lót má Ra xung quanh mũ 1cm 30 Lót cửa Ra xung quanh mũ 1cm Lót sống Ra xung quanh mũ 1cm Mẫu dùng để cắt dựng 31 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ 2. Tiêu chuẩn thành phẩm TỔNG CÔNG TY XÍ NGHIỆP 1 TIÊU CHUẨN THÀNH PHẨM Khách hàng: Mã hàng: Chủng loại: áo Jacket nam Đơn hàng: 2. Tiêu chuẩn ngoại quan - Lớp chính và lớp lót êm phẳng, không nhăn rúm, không găng, không kẹp mí. - Đường diễu khóa, diễu mũ, diễu gấu không bị vặn, êm phẳng.
- Các chi tiết đối xứng nhau qua khóa giữa thân trước: + Vị trí hai bên túi êm phẳng, khóa túi không bị cong + Hai bên đề cúp áo đối xứng, bằng nhau. - Khóa áo tra phẳng, không cong. - Tay tra tròn đều. - Sản phẩm được vệ sinh công nghiệp, không có chỉ thừa, không lỗ chân kim, không còn các vết bẩn do mực sang dấu hay dầu máy trong quá trình may.