Khám phá phần thuyết minh chi tiết về cao ốc văn phòng Đông Dương

Chuyên khảo phân tích Cao ốc văn phòng đông dương phần thuyết minh, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.

2015

238
4
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

LỜI MỞ ĐẦU

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

1.1. ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH

2. CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC

2.1. CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC. QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

2.2. MẶT BẰNG TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH

2.3. Mặt bằng công trình

2.4. Mặt đứng công trình

2.5. GIAO THÔNG NỘI BỘ

3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP KẾT CẤU

3.1. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ CHIẾU SÁNG

3.2. Tiêu chuẩn thiết kế thông gió

3.3. Hệ thống chiếu sáng , thông gió và hệ thống điều hòa nhiệt độ

3.4. HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC

3.5. Tiêu chuẩn thiết kế điện, chống sét và hệ thống thông tin liên lạc

3.6. Hệ thống cấp điện, chống sét và thông tin liên lạc

3.7. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC

3.8. Tiêu chuẩn thiết kế cấp thoát nước

3.9. Hệ thống cấp thoát nước

3.10. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỐNG CHÁY

3.11. Tiêu chuẩn thiết kế phòng cháy chữa cháy

3.12. Hệ thống phòng cháy chữa cháy

3.13. KHÍ HẬU – GIÓ

4. CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN

4.1. MẶT BẰNG DẦM SÀN

4.2. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC

4.3. Chiều dày sàn

4.4. Kích thước dầm chính - dầm phụ

4.5. Tiết diện cột

4.6. Tiết diện vách

4.7. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN

4.8. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

5. CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG

5.1. SƠ BỘ VỀ CẦU THANG THIẾT KẾ

5.2. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẦU THANG

5.3. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG

5.4. Bản chiếu nghỉ

5.5. Bản thang nghiêng

5.6. SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC

5.7. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO CẦU THANG

6. CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI

6.1. TÍNH THỂ TÍCH BỂ NƯỚC MÁI

6.2. PHÂN LOẠI BỂ NƯỚC

6.3. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

6.4. SƠ BỘ TIẾT DIỆN CÁC CẤU KIỆN

6.5. Chọn chiều dày bản nắp, bản đáy, bản thành

6.6. Sơ bộ tiết diện dầm, cột

6.7. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KẾT CẤU BỂ NƯỚC

6.8. Mô hình bể nước

6.9. Tải trọng tác dụng

6.10. Kiểm tra độ võng của bản nắp

6.11. Tải trọng tác dụng

6.12. Tính toán nội lực

6.13. Tính toán bố trí cốt thép

6.14. Tải trọng tác dụng

6.15. Tính toán bố trí cốt thép

6.16. Kiểm tra khả năng xảy ra nứt cho bản đáy

6.17. Kiểm tra độ võng bản đáy

6.18. Tính toán dầm hồ nước mái

6.19. Tính toán bố trí cốt thép

7. CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG

7.1. VẬT LIỆU SỬ DỤNG

7.2. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC TIẾT DIỆN

7.3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

7.4. Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn

7.5. Tính toán tải gió

7.6. Thành phần gió tĩnh của tải gió

7.7. Thành phần động của tải gió

7.8. Tải trọng động đất

7.9. Phương pháp phân tích phổ phản ứng

7.10. Tổ hợp các thành phần động đất theo phương ngang

7.11. Tính toán động đất bằng phần mềm Etabs

7.12. TỔ HỢP TẢI TRỌNG, KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH

7.13. Tổ hợp tải trọng

7.14. Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình

7.15. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 VÀ TRỤC C

7.16. Kết quả nội lực

7.17. Tính toán – thiết kế hệ dầm

7.18. Tính toán cốt thép dọc

7.19. Tính toán cốt thép đai

7.20. Tính toán – thiết kế hệ cột

7.21. Tính toán cốt thép dọc

7.22. Tính toán cốt đai cho cột

7.23. Tính toán - thiết kế vách cứng

7.24. Phương pháp vùng biên chịu moment

7.25. Các giả thiết cơ bản

7.26. Các bước tính toán cốt thép dọc cho vách

7.27. Tính toán cốt ngang cho vách cứng

8. CHƯƠNG 8: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG

8.1. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

8.2. PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP

8.3. Vật liệu sử dụng

8.4. Kích thước và chiều dài cọc

8.5. Tính toán sức chịu tải

8.6. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A

8.7. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205:1998)

8.8. Theo cường độ vật liệu làm cọc

8.9. Kiểm tra cẩu lắp

8.10. Mô hình tổng thể đài cọc trong SAFE

8.11. Thiết kế móng cọc ép M1 (Point 194)

8.12. Phản lực chân cột

8.13. Xác định số lượng cọc và bố trí

8.14. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng

8.15. Kiểm tra xuyên thủng

8.16. Tính toán đài cọc bằng SAFE

8.17. Thiết kế móng cọc ép M2 (Point 149)

8.18. Phản lực chân cột

8.19. Xác định số lượng cọc và bố trí

8.20. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng

8.21. Kiểm tra xuyên thủng

8.22. Tính toán đài cọc bằng SAFE

8.23. Thiết kế móng lõi thang (MLT)

8.24. Phản lực chân vách

8.25. Xác định số lượng cọc và bố trí

8.26. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng

8.27. Kiểm tra xuyên thủng

8.28. Tính toán đài cọc bằng SAFE

8.29. PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

8.30. Vật liệu sử dụng

8.31. Kích thước và chiều dài cọc

8.32. Tính toán sức chịu tải

8.33. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A

8.34. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205:1998)

8.35. Theo cường độ vật liệu làm cọc

8.36. Mô hình tổng thể đài cọc trong SAFE

8.37. Thiết kế móng cọc khoan nhồi M1 (Point 1)

8.38. Phản lực chân cột

8.39. Xác định số lượng cọc và bố trí

8.40. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng

8.41. Kiểm tra xuyên thủng

8.42. Tính toán đài cọc bằng SAFE

8.43. Thiết kế móng cọc khoan nhồi M2 (Point 5)

8.44. Phản lực chân cột

8.45. Xác định số lượng cọc và bố trí

8.46. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng

8.47. Kiểm tra xuyên thủng

8.48. Tính toán đài cọc bằng SAFE

8.49. Thiết kế móng lõi thang (MLT)

8.50. Phản lực chân vách

8.51. Xác định số lượng cọc và bố trí

8.52. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng

8.53. Kiểm tra xuyên thủng

8.54. Tính toán đài cọc bằng SAFE

8.55. SO SÁNH PHƯƠNG ÁN MÓNG

8.56. Chỉ tiêu về khối lượng vật liệu (bê tông)

8.57. Chỉ tiêu về thi công

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tòa cao ốc văn phòng Đông Dương là một trong những công trình nổi bật tại trung tâm TP.HCM, thu hút sự quan tâm của nhiều doanh nghiệp đang tìm kiếm không gian làm việc chuyên nghiệp. Bài thuyết minh chi tiết cung cấp cái nhìn toàn diện về kiến trúc, tiện ích nội khu, hệ thống kỹ thuật cũng như chính sách cho thuê của tòa nhà. Để đánh giá khách quan hơn chất lượng của một văn phòng cho thuê, việc tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng dịch vụ văn phòng là rất cần thiết. Nghiên cứu này giúp khách thuê hiểu rõ tiêu chí đánh giá, từ đó đưa ra quyết định thuê phù hợp với nhu cầu và ngân sách của doanh nghiệp mình.

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP CAO ỐC VĂN PHÒNG ÐÔNG DƯƠNG GVHD : Th.S NGUYỄN TỔNG SVTH : TRẦN ÐỨC MINH MSSV : 11149086 SKL 0 0 3 5 7 7 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 07/2015 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CAO ỐC VĂN PHÒNG ĐÔNG DƯƠNG GVHD : Th.S NGUYỄN TỔNG SVTH : TRẦN ĐỨC MINH MSSV : 11149086 Khoá : 2011 - 2015 Tp. Hồ Chí Minh, Tháng 07/2015 1 LỜI CẢM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai. Thông qua quá trình làm luận văn, em đã tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế. Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy hướng dẫn cùng với quý Thầy Cô trong khoa Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng. Em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của quý Thầy Cô. Đặc biệt, em xin dành những gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất đến Thầy hướng dẫn là Th.s NGUYỄN TỔNG đã chỉ dẫn; truyền đạt những kiến thức, kinh nghiệm và những lời khuyên quý báu cho em đó chính là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn. Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau. Em xin chân thành cảm ơn.HCM, ngày 01 tháng 07 năm 2015 Sinh viên thực hiện TRẦN ĐỨC MINH 2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Sinh viên : TRẦN ĐỨC MINH MSSV: 11149086 Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Tên đề tài : CAO ỐC VĂN PHÒNG ĐÔNG DƯƠNG 1. Số liệu ban đầu  Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD)  Hồ sơ khảo sát địa chất 2. Nội dung các phần học lý thuyết và tính toán a. Kiến trúc  Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc b. Kết cấu  Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình  Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái  Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục C và trục 3 c. Nền móng  Tổng hợp số liệu địa chất  Thiết kế 02 phương án móng khả thi 3. Thuyết minh và bản vẽ  01 Thuyết minh và 01 Phụ lục  29 bản vẽ A1 ( 04 Kiến trúc, 19 Kết cấu, 06 Nền móng) 4. Cán bộ hướng dẫn : Th. Ngày giao nhiệm vụ : 09/03/2015 6. Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 03/07/2015 Tp. HCM, ngày 01 tháng 07 năm 2015 Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa Th.S NGUYỄN TỔNG 3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên Sinh viên : TRẦN ĐỨC MINH MSSV: 11149086 Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Tên đề tài : CAO ỐC VĂN PHÒNG ĐÔNG DƯƠNG Họ và tên Giáo viên hướng dẫn : Th.S NGUYỄN TỔNG NHẬN XÉT 1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện: . Đề nghị cho bảo vệ hay không? . Đánh giá loại: . Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2015 Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) 4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Họ và tên Sinh viên : TRẦN ĐỨC MINH MSSV: 11149086 Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Tên đề tài : CAO ỐC VĂN PHÒNG ĐÔNG DƯƠNG Họ và tên Giáo viên phản biện : NHẬN XÉT 1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện: . Đề nghị cho bảo vệ hay không? . Đánh giá loại: . Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2015 Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên) 5 LỜI MỞ ĐẦU Xây dựng nói chung cũng như ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp nói riêng là một trong những ngành ra đời từ rất sớm cùng tồn tại và phát triển với xã hội, cho đến ngày nay đã đạt được những thành tựu vô cùng to lớn để thực hiện mục đích phục vụ nhu cầu cuộc sống ngày càng cao của con người. Trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước, vấn đề đặt ra là phải đẩy mạnh sản xuất, giáo dục và xây dựng theo hướng hiện đại, ứng dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật tiến của thế giới, đưa đất nước ta trở thành một nước công nghiệp hiện đại. Để có những công trình xây dựng đáp ứng yêu cầu phát triển xã hội, phục vụ đời sống và sản xuất đòi hỏi phải có một đội ngũ ngũ kỹ sư được đào tạo bài bản có chất lượng. Ở nước ta hiện nay có rất nhiều trường đào tạo đội ngũ kỹ sư xây dựng, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật là một trong những trường có uy tín về việc đào tạo đội ngũ kỹ sư xây dựng cho đất nước. Để kết thúc một khóa đào tạo, sinh viên phải hoàn thành một luận văn tốt nghiệp. Qua đó, sẽ thể hiện những kiến thức và những hiểu biết mà sinh viên đúc kết được sau quá trình đào tạo của nhà trường. Công trình mà em lựa chọn để tính toán, thiết kế trong luận văn tốt nghiệp là CAO ỐC VĂN PHÒNG ĐÔNG DƯƠNG . Là một công trình với qui mô vừa nhưng có kiến trúc khá đẹp, tiện nghi và thân thiện… phù hợp với sự phát triển của thành phố hiện nay.HCM, ngày 01 tháng 07 năm 2015 Sinh viên thực hiện TRẦN ĐỨC MINH 6 MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN. 1 NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP. 3 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN. 4 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN . 5 LỜI MỞ ĐẦU. 7 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU . 12 DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ . 15 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH . ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH. 20 CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC . CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC. QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ. MẶT BẰNG TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH. Mặt bằng công trình. Mặt đứng công trình. GIAO THÔNG NỘI BỘ . 26 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP KẾT CẤU . HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ CHIẾU SÁNG . Tiêu chuẩn thiết kế thông gió . Hệ thống chiếu sáng , thông gió và hệ thống điều hòa nhiệt độ . HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC . Tiêu chuẩn thiết kế điện, chống sét và hệ thống thông tin liên lạc. Hệ thống cấp điện, chống sét và thông tin liên lạc. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC. Tiêu chuẩn thiết kế cấp thoát nước. Hệ thống cấp thoát nước. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỐNG CHÁY. Tiêu chuẩn thiết kế phòng cháy chữa cháy. Hệ thống phòng cháy chữa cháy. KHÍ HẬU – GIÓ. 30 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN . MẶT BẰNG DẦM SÀN. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC. Chiều dày sàn. Kích thước dầm chính - dầm phụ. Tiết diện cột. Tiết diện vách. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. 36 CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG . SƠ BỘ VỀ CẦU THANG THIẾT KẾ . CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẦU THANG. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG. Bản chiếu nghỉ . Bản thang nghiêng . SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO CẦU THANG . 51 CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI. TÍNH THỂ TÍCH BỂ NƯỚC MÁI. PHÂN LOẠI BỂ NƯỚC. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN. SƠ BỘ TIẾT DIỆN CÁC CẤU KIỆN. Chọn chiều dày bản nắp, bản đáy, bản thành. Sơ bộ tiết diện dầm, cột. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KẾT CẤU BỂ NƯỚC. Mô hình bể nước. Tải trọng tác dụng. Kiểm tra độ võng của bản nắp. Tải trọng tác dụng. Tính toán nội lực. Tính toán bố trí cốt thép. Tải trọng tác dụng. Tính toán bố trí cốt thép. Kiểm tra khả năng xảy ra nứt cho bản đáy. Kiểm tra độ võng bản đáy. Tính toán dầm hồ nước mái. Tính toán bố trí cốt thép. 71 CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG . VẬT LIỆU SỬ DỤNG. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC TIẾT DIỆN. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG. Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn. Tính toán tải gió. Thành phần gió tĩnh của tải gió. Thành phần động của tải gió. Tải trọng động đất. Phương pháp phân tích phổ phản ứng. Tổ hợp các thành phần động đất theo phương ngang. Tính toán động đất bằng phần mềm Etabs. TỔ HỢP TẢI TRỌNG, KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH. Tổ hợp tải trọng. Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 VÀ TRỤC C. Kết quả nội lực. Tính toán – thiết kế hệ dầm. Tính toán cốt thép dọc. Tính toán cốt thép đai. Tính toán – thiết kế hệ cột. Tính toán cốt thép dọc. Tính toán cốt đai cho cột. Tính toán - thiết kế vách cứng. Phương pháp vùng biên chịu moment. Các giả thiết cơ bản. Các bước tính toán cốt thép dọc cho vách. Tính toán cốt ngang cho vách cứng. 139 CHƯƠNG 8: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG . SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH. PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP. Vật liệu sử dụng. Kích thước và chiều dài cọc. Tính toán sức chịu tải. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205:1998). Theo cường độ vật liệu làm cọc. Kiểm tra cẩu lắp. Mô hình tổng thể đài cọc trong SAFE.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ