CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU SẢN PHẨM, ĐƠN HÀNG VÀ THIẾT KẾ KĨ THUẬT 1. Nhận và dịch tài liệu 1. Nhận tài liệu 8 9 10 1. Dịch tài liệu 11 - Bảng thông số STT Vị trí đo XS S M L XL XXL 3XL 4XL Dung sai 1 Dài áo sau 62 64 66 68 71 72 73 74 ±0.5 7 Dài tay đo từ giữa sau 81,5 83 85,5 88 90,5 91,5 92,5 93,5 ±1 8 Sâu vòng nách 24 24,8 25,6 26,4 27,4 28,7 30 31,3 ±0.5 9 Rộng bắp tay 20,4 21,1 22,1 23 24,1 25,9 27,7 29,5 ±0.6 10 Rộng cửa tay (thành phẩm) 10,2 10,6 11 11,4 12 12,6 12,6 12,6 ±0.3 11 Rộn cửa tay (kéo căng) 13 13 13,4 13,8 14,4 15 15,6 16,2 ±0.3 14 Dai eo sau 41,5 42,5 43,5 44,5 46 46,5 47 47,5 12 - Bảng nguyên liệu STT Tên Vị trí sử dụng Yêu cầu cắt Yêu cầu giác/ phân bao 1 Vải chính Thân trước sau chính, đề cúp 1 sản phẩm / 1 chiều, để 1.Sắp xếp sơ đồ giác (FR002R) sườn chính, mang tay to vải 24h trước khi cắt, mặt 2.
Khi trải vải dệt kim chú chính, mang tay nhỏ chính, không bóng là mặt chính, ý đến độ căng chùng của sống mũ chính, má mũ (Lót túi cho tay vào là mặt vải chính, đầu mũ trước chính, chính) 3. Trải vải độ cao không đáp miệng túi sườn, lót túi quá 8cm sườn, lót túi trên của túi bên 4. Lớp trên lớp dưới trong, dây giằng, vải bọc dây không lệch nhau quá luồn 0.3cm 2 Vải lót Thân trước trên dưới lót, 1 sản phẩm / 1 chiều, để 5. Khi trải vải không để (FR3759RE) thân sau lót, đề cúp sườn lót, vải 48h trước khi cắt, mặt các vật cứng làm xước vải mang tay to lót, mang tay bóng là mặt chính, (Lót 6.
Phân bao mỗi bao cần nhỏ lót, sống mũ lót, má mũ đầy đủ chi tiết túi cho tay vào là mặt lót, đầu trước mũ lót, lót túi chính). Bộ phận cắt gọt: dưới túi bên trong thân trước trên lót, thân trước dưới lót 13 - Bảng phụ liệu STT Tên Bộ Yêu cầu công Độ dài Đơn vị: cm phận sử nghệ/lưu ý dụng XS S M L XL XXL 3XL 4XL Số lượng 1 Khóa Nẹp áo “NA” 60,5 62,5 64,5 66,5 69 70 71,5 72,5 X1 Khóa Túi “NA” 2 16 16,5 17 17 17,5 17,5 18 18 X2 sườn 3 Dây Không có Cửa mũ 1. Để 24h sau đó 76 76 77 77 78 78 78 78 chun độ co (may) là hơi, đảm bảo luồn Gồm độ co dây chun luồn X1 3% (khai không co lại 78,3 78,3 79,3 79,3 80,3 80,3 80,3 80,3 đơn) nữa sau đó mới cắt Không có Gấu áo 2. Đầu dây chun 96,7 100,7 106,7 112,7 120,7 128,7 136,7 144,7 độ co (may) luồn cần xử lí Gồm độ co nhiệt X1 3% (khai 3.
Dùng kim 14# 99,6 103,7 109,9 116,1 124,3 132,6 140,8 149 đơn) đầu tròn để làm 4 Chun Không có Cửa tay Để 24h sau đó là 22,4 23,2 24 24,8 26 27,2 27,2 27,2 2cm độ co (may) hơi, đảm bảo chun Gồm độ co bằng không co lại X2 1,5% (khai nữa sau đó mới cắt 22,7 23,5 24,4 25,2 26,4 27,6 27,6 27,6 đơn) Chốt chặn Cửa mũ, 5 “NA” X3 gấu áo 6 Tem mác, thẻ bài Tem chính, tem cỡ, tem giặt, tem công đoạn, thẻ bài chính, túi bóng, đan nhựa 14 1. Phân tích sản phẩm 1. Đặc điểm hình dáng sản phẩm Tên sản phẩm: áo khoác gió nam - Là áo khoác gió nam 2 lớp, dáng xuông, có mũ hình 1. 1: Hình ảnh lớp chính của sản phẩm * Đặc điểm: - Thân trước có túi sườn có khóa - Đề cúp sườn liền.
- Có 2 mang tay, và có bo chun dưới gấu của tay - Áo có mũ và đầu mũ được may rời. 2 Hình ảnh lớp lót của sản phẩm Đặc điểm: - Thân trước lót có túi chéo - Có đề cúp sường liền - Có 2 mang tay - Cửa mũ luồn dây chun có chốt chặn 2 bên - Gấu áo luồn dây có chốt chặn 2 bên đề cúp 1. Phân tích kết cấu cụm chi tiết và đường may bảng 1. 1: Mặt cắt một số chi tiết sản phẩm Tên cụm - STT Hình ảnh đường may 1 Khóa nẹp 16 2 Túi sườn 3 Bo cửa tay 4 Luồn chun gấu áo 17 5 Luồn chun cửa mũ 6 Túi lót trong 18 1.
Vật liệu sử dụng. Vật liệu sử dụng Nguyên, Vị trí sử STT Đặc điểm Hình ảnh phụ liệu dụng - Thành phần: 100% thân PE chính, Vải - Màu: đen tay, mũ 1 chính - Độ co ngang: Un= 0,8% - Độ co dọc: Ud=2% Thân lót, - Màu đen lót tay lót – Thành phần: 100% mũ, lót túi PE 2 Vải lót – Kiểu dệt: Dệt thoi - Vải mỏng hơn so với vải chính Dùng cho tất cả các - Thành phần: đường 3 Chỉ 90%Pe/10%Co may - Chi số: 20/2 19 - Khóa nhựa răng số Đáp 5 khóa, vị - Chiều dài: 64,5cm trí thân 5 Khóa áo trước - Chất liệu: GVS Nylon Coil Thân Khóa nhựa răng số 3 trước, đề Dài:17cm cup sườn 6 Khóa túi Chất liệu: GVS Nylon Coil Mũ, gấu Chất liệu: Mủ cao su Dây Đường kính: 3 mm 7 chun Màu: Màu đen luồn Chặn dây chun Chốt nhựa Chốt 8 Kích thước chặn 20 Đầu mũ, - Thành phần: dựng đáp không dính 7 Dựng miệng túi - Khối lượng: 50g/𝑚2 - Thành phần: 100% Cổ Tem Polyester 8 chính - Màu sắc: Màu trắng Đề cúp -Kích thước: 8x3cm sườn 9 Tem cỡ - Số lượng: 1 chiếc Đề cúp - Màu sắc : Màu xanh sườn 10 Tem giặt -Kích thước: 9.5x3cm - Số lượng: 1 chiếc Cổ - Màu sắc: trắng 10 Thẻ bài - Màu chữ: Đen Kích thước cỡ: 7x3cm + Kích thước: DxR: 11 Túi PE 50x30 21 +Thùng 5 lớp Thùng 12 + Kích thước: carton DxRxC: 90x55x65 1. Chọn cỡ và thiết kế mẫu mỏng. Tiến hành chọn cỡ - Do đơn hàng đã có số lượng sản phẩm ở từng cỡ như sau: bảng 1.
3: Bảng số lượng sản phẩm của đơn hàng Số lượng các cỡ Màu sắc Tổng XS S M L XL XXL 3XL 4XL Black 800 800 1600 1200 1200 1000 1400 800 8800 Chọn cỡ M làm cỡ gốc để thiết kế mẫu 1. Thiết kế mẫu mỏng - Thiết kế mẫu mỏng căn cứ vào thông số của các vị trí. Để đưa ra được sản phẩm đúng thông số và yêu cầu kĩ thuật cần phải tính đến những lượng dư công nghệ trong quá trình sản xuất. Lượng dư đó bao gồm: + Độ co do thiết bị + Độ co nhiệt 1.
Phương pháp xác định độ co thiết bị - nhiệt của vải Bước 1: Kẻ 1 hình vuông trên vải kích thước 50x50cm trên miếng vải 70x70cm. Bước 3: Tiến hành may theo đường đã kẻ 22 Bước 4: Để mẫu vải khô hẳn và đặt mẫu lên mặt phẳng. Tiến hành đo lại kích thước mẫu vải sau khi may, là Bước 5: Tính độ co theo công thức: 𝐾í𝑐ℎ 𝑡ℎướ𝑐 𝑡𝑟ướ𝑐 𝑘ℎ𝑖 𝑡ℎử độ 𝑐𝑜−𝐾í𝑐ℎ 𝑡ℎướ𝑐 𝑠𝑎𝑢 𝑘ℎ𝑖 𝑡ℎử độ 𝑐𝑜 Độ co = 𝑥 100 𝐾í𝑐ℎ 𝑡ℎướ𝑐 𝑡𝑟ướ𝑐 𝑘ℎ𝑖 𝑡ℎử độ 𝑐𝑜 + Kết quả sau khi thử độ co: Kích thước chiều dài Kích thước chiều rộng Trước khi Sau Trước Sau 49 50 50 48.Thông số thiết kế sau khi cộng độ co Độ co Kích thước STT Vị trí đo Dọc Ngang cỡ M 2% 0,8% 1 Dài áo sau 66 1,32 0 2 Rộng vai (đo 3 điểm) 45,5 0 0,4 3 Rộng ngực 56 0 0,44 4 Rộng eo 53 0 0,4 5 Rộng gấu 52,5 0 0,4 6 Dài tay 62,8 1,2 0 7 Dài tay đo từ giữa sau 85,5 1,7 0 8 Sâu vòng nách 25,6 0,5 0 23 9 Rộng bắp tay 22,1 0 0,2 10 Rộng cửa tay (thành phẩm) 11 0 0,1 11 Rộn cửa tay (kéo căng) 13,4 0 0,1 12 Dài mũ (gồm sống mũ) 36,4 0,7 0 13 Rộng mũ (không có sm) 20,4 0 0,2 14 Dài eo sau 43,5 0,9 0 1. Thiết kế mẫu mỏng - Lớp chính bảng 1.
Phương pháp thiết kế STT Tên chi tiết Hình ảnh 1 Thân trước - Xác định các đường ngang thân trước: + Dài áo = số đo = 67,3 cm + Hạ xuôi vai = 1/10 Rv + 1 = 5,5 cm + Hạ nách trước dóng từ hạ nách sau + Dài eo sau = số đo = 44,4 cm - Xác định các điểm nằm trên đường ngang thân trước: + Rộng ngang cổ = 1/6 Vc + 1 =8,5 cm + Rộng vai = ½ Rv = 23 cm + Rộng ngang ngực = ½ Rn = 28,2 cm + Rộng eo = ½ Re = 26,7 + Rộng ngang mông = ½ Rm = 26,5 cm 24 STT Tên chi tiết Hình ảnh 2 Thân sau - Xác định các đường ngang thân sau: + Dài áo = số đo = 67,3 cm + Hạ xuôi vai = 1/10 Rv = 4,5 cm + Cao đầu vai + Hạ nách = số đo = 26,1 + Dài eo sau = số đo = 44,4 cm - Xác định các điểm nằm trên đường ngang thân trước: + Rộng ngang cổ = 1/6 Vc + 1 = 8,5 cm + Rộng vai = ½ Rv = 23 cm + Rộng ngang ngực = ½ Rn = 28,2 cm + Rộng eo = ½ Re = 26,7 + Rộng ngang mông = ½ Rm = 26,5 cm 3 Tay + Dài tay = 64.056cm + Rộng bắp tay = (Chéo nách thân sau+ chéo nách thân trước) = 26.755cm + Sâu mang tay = 1/2 Rbt = 11.271cm + vòng ống tay =1/2 Vot = 6.7536cm 25 STT Tên chi tiết Hình ảnh 4 Má mũ + Rộng mũ = 20,6cm + Dài mũ = 37,1 cm 5 Sống mũ Dài sống mũ = độ dài cong má mũ = 49,5 cm Rộng đầu sống mũ = 12cm Rộng dưới sống mũ = 8 cm - Lớp lót + Thiết kế mỗi chi tiết lớp lót to hơn so với lớp chính 0,5cm 26 1. Bảng thông kê chi tiết. 6 Bảng thống kê số lượng chi tiết TT Chi tiết Vải chính Vải lót Dựng 1 Thân trước 2 2 2 Thân sau 2 2 3 Đề cúp sườn 2 2 4 Măng tay lớn 2 2 5 Mang tay nhỏ 2 2 6 Má mũ 2 2 7 Sống mũ 1 1 8 Đầu mũ 2 2 2 9 Đáp miệng túi sườn 2 10 Lót túi 4 11 Lót túi trên bên trong 2 12 Lót túi dưới bên trong 2 27 1. Mục đích - Nhằm hoàn chỉnh hình dáng, kích thước của sản phẩm sao cho đảm bảo về tiêu chuẩn kĩ thuật.
Đồng thời hoàn chỉnh các phương pháp công nghệ cho quá trình sản xuất chính và xây dựng định mức tiêu hao nguyên phụ liệu. - Sau khi hoàn thành sản phẩm tiến hành mặc thử để điều chỉnh hình dáng mẫu mỏng của tất cả các chi tiết kiểm tra thông số, kiểu dáng theo tài liệu.