MỞ ĐẦU Hiện nay thị trường sản phẩm in ấn đang ngày càng phát triển mạnh mẽ, đa dạng với nhiều kiểu dáng độc đáo, hình ảnh bắt mắt, người tiêu dùng luôn dừng chân lại các sản phẩm có những đặc điểm nổi bật. Để có được những sản phẩm bao bì độc đáo đó, một công đoạn thành phẩm, giúp gia tăng chất lượng sản phẩm là không thể thiếu. Việc gia công sau in với những hiệu ứng ép nhũ, dập chìm, tráng phủ, cán màng ,…có tác động lớn đến chất lượng sản phẩm, tính thẩm mỹ và thu hút người tiêu dùng hơn. Đồ án môn học Gia công sau in này nhóm chúng em là tổng hợp những kiến thức được học và được làm qua những môn học như Đại cương in, Vật liệu in, Công nghệ chế tạo khuôn in, Công nghệ gia công sau in, Thực tập xử lí đồ họa, Thực tập Bình trang điện tử, Thực tập Dàn trang, Thực tập Cấu trúc bao bì và Định hình hộp,…Thành phẩm là công đoạn cuối cùng trong quy trình in ấn, nên phải tạo ra được sản phẩm in chất lượng và phải bù trừ sai hỏng có thể gặp phải.
Với đồ án này sẽ làm rõ các nội dung liên quan đến phân tích sản phẩm và các thiết bị cần thiết, tạo khuôn cho các phương pháp gia công, quy trình thành phẩm, quy trình kiểm tra chất lượng để hạn chế thấp nhất những rủi ro có thể xảy ra khi giao hàng cho khách. 1 download by : skknchat@gmail.com PHẦN A: SÁCH BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 (Không đáp án) 2 download by : skknchat@gmail. THÔNG SỐ CƠ BẢN: Thông số sách THÔNG Bìa Ruột SỐ KIỂU Sách bìa mềm, cà gáy dán keo DÁNG LAYOUT KT Bìa (DxR) (mm) 374.6x264 THÀNH Dài x Rộng (mm) Ruột: 185x264 Gáy (DxR) (mm) 4.6x264 Kích thước (DxR) 185x264 Số màu C,M,Y,K Số màu K Gồm 1 Gồm trang 1→108 trang Gia công Phương Vị trí KT dọc KT Phương Vị trí KT dọc KT bề mặt pháp ngang pháp ngang Cán Toàn 264 374.6 3 download by : skknchat@gmail.com màng phần bóng Dập NS. 3 30 chìm HỒNG ÂN Kéo lụa Tiếng 47.5 159 UV Anh II.
XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN THÀNH PHẨM CHO CÁC CÔNG ĐOẠN THIẾT KẾ, CHẾ BẢN, IN 2.1 Layout cho 1 trang 2.1 Bìa Khổ thành phẩm: 185x264 mm Khổ trải: 374.6x264 mm Khổ chưa xén: 380.6x270 mm Bleed: 3 mm 4 download by : skknchat@gmail. 1 Layout một trang bìa.2 Ruột Khổ thành phẩm: 185x264 mm Khổ trải: 188 x 269 mm Khổ bát chữ: 166 x 244 mm Bleed: đầu: 2 mm: chân, bụng: 3 mm; cà gáy: 1 mm 5 download by : skknchat@gmail. 2 Layout một trang ruột.2 Thiết lập layout cho các tờ in 2.1 Lựa chọn máy in Máy in Heidelberg Speedmaster CD 102 Khổ giấy tối đa 720 x 1020 mm Khổ giấy tối thiểu 340 x 480 mm Khổ bản 790 x 1030 mm Độ dày bản 0.3 mm Nhíp 10-12 mm 2.2 Layout cho tờ bìa Thông số cho tờ in 6 download by : skknchat@gmail.com Thông số bìa Hiệu suất sử dụng giấy Dựa theo các số liệu hiệu suất sử dụng giấy, ta sẽ chọn ra phương án sản xuất phù hợp và tối ưu nhất, từ đó sẽ chọn ra được loại giấy tối ưu hiệu suất sử dụng để in bìa của sản phẩm sách bìa mềm “Bài tập Tiếng Anh”. Cụ thể ở bảng ta thấy khổ giấy 60x84 (cm) cho ta hiệu số con trện tờ in cao nhất là 4 con (bìa sách) và cũng cho hiệu suất sử dụng cao nhất là 78.
Ta sẽ chọn khổ giấy 60x84 (cm) để in bìa sách. 7 download by : skknchat@gmail.com Layout cho tờ bìa Hình A. 3 Layout một tờ in bìa. Layout cho tờ ruột Thông số tờ in Thông số ruột sách Thông số ruột sách 8 download by : skknchat@gmail.com Dựa vào hiệu xuất giấy trên thì có thể thấy giấy khổ 60x84 (cm) là khổ giấy tối ưu nhất cho lựa chọn in ruột sách.
Khổ giấy 60x84 (cm) cho ta được 8 con (16 trang) trên 1 tờ in và có hiệu xuất suất sử dụng giấy thứ là “77. Chọn khổ giấy 60x84 mm cho in ruột sách. Không chọn khổ 60x84 (cm) có hiệu suất sử dụng giấy cao nhất (83.1%) vì số con trên tờ in là số lẻ không phù hợp. Cách bố trí ruột 2 + Ruột: Ford – 60g/m : trang 1 tới trang 108 Layout cho tờ ruột in A-B Hình A.
4 Layout bình tờ in ruột AB. 9 download by : skknchat@gmail.com Layout cho tờ ruột in A-A Hình A. 5 Layout cho tờ in ruột AA. Bố trí các tờ in TỜ IN CÁCH SỐ KHỔ GIẤY TAY SỐ TRANG PHƯƠNG ÁN IN MÀU SÁCH TRÊN 1 TAY GẤP Bìa In 1 mặt 4 60x84 cm 4 con/ tờ in Ruột 1 In A – B 1 60x84 cm 6 16 Túi trên → dao → dao In A – A 1 60x84 cm 2 8 Product part Tờ in Số trang Trang Số màu Số màu trên 1 tờ in mặt trước mặt sau Product part 1: Bìa – in 1 Sheet 1 4 4 0 mặt Product part In A-B Sheet 1 16 1-16 1 1 2: Ruột Sheet 2 16 17-32 1 1 Sheet 3 16 32-48 1 1 Sheet 4 16 49-64 1 1 Sheet 5 16 64-80 1 1 Sheet 6 16 81-96 1 1 10 download by : skknchat@gmail.com In A-A Sheet 7 8 97-104 1 1 Sheet 8 4 105-108 1 1 2.3 Chế bản cho các phương án gia công bề mặt 2.1 Cán màng bóng Hình A.
6 Phương pháp cán màng bóng. - Phương pháp: cán màn bóng toàn phần - Dùng nguyên lý ép dán nóng: Lớp màng polymer sau khi được tráng keo và sấy sẽ được dán lên tờ in dưới tác dụng của nhiệt độ và áp lực ép dán (lô ép có gia nhiệt) Layout cán màng bóng 11 download by : skknchat@gmail. 7 Layout cán màng bóng.2 Kéo lụa UV Hình A. 8 Phương pháp kéo lụa UV.
Layout kéo lụa UV - Vật liệu đầu vào: tờ bìa đã dập - Phương án thực hiện: dùng phương pháp kéo lụa + Sử dụng mực UV + Thực hiện như phương pháp in lụa + Layout vị trí kéo lụa trên tờ in 12 download by : skknchat@gmail. 9 Layout kéo lụa UV.3 Dập chìm Hình A. 10 Phương pháp dập chìm. 13 download by : skknchat@gmail.com Layout khuôn dập chìm Hình A.
11 Layout khuôn dập chìm. Qui trình làm khuôn dập chìm 2.4 Kiểm tra các tờ in 2.1 Số lượng tờ in bìa và ruột Số lượng: 10 000 tờ bìa 14 download by : skknchat@gmail.com Số con/ 1 tờ in: 4 Số tờ in: 10.000/4 = 2500 tờ CÔNG ĐOẠN TỈ LỆ HAO SỐ TỜ HAO PHÍ PHÍ(%) In 3.5 12 Dập chìm 0,5 12 Kéo lụa UV 0,5 12 Cắt 1 25 Cấn đường gấp 0.5 12 TỔNG TỜ BÙ HAO 160 TỔNG SỐ TỜ IN 2500+160=2660 Số lượng tờ in ruột trước khi chuyển qua thành phẩm Số lượng: 10.000 cuốn Ruột : Số tờ in cần cho in A-B: 60.000 tờ Số tờ in cần cho in A-A tự trở: 20.000 tờ TỜ IN A-B CÔNG ĐOẠN TỈ LỆ HAO PHÍ (%) SỐ TỜ HAO PHÍ In 3.3 180 TỔNG TỜ BÙ HAO 2880 TỔNG SỐ TỜ IN 60000+2880 = 62880 CÔNG ĐOẠN TỈ LỆ HAO PHÍ (%) SỐ TỜ HAO PHÍ 15 download by : skknchat@gmail.3 60 TỔNG TỜ BÙ HAO 960 TỔNG SỐ TỜ IN 20000+960 = 20960 2.2 Kiểm tra chất lượng tờ in Tiêu chí Tần suất Phương pháp kiểm Thiết bị Tiêu chuẩn và kiểm tra kiểm tra tra kiểm tra Sai số cho phép Kiểm tra số Kiểm tra tất cả Chia chồng giấy thành Kiểm tra thủ lượng các tờ in từng xấp để dễ đếm công Kiểm tra 100 tờ/ lần Sử dụng kính soitram Bằng mắt, 0.08 mm chồng màu để kiểm tra xem các kính soi tram, Các bon chồng màu của bon có chồng máy đo màu màu được chồng khít lên nhau hay khít không, nếu quá sai số thì loại bỏ Kiểm tra tờ Kiểm tra tất Xòe tờ in để kiểm tra Dùng mắt Tờ in có đầy đủ in đã đủ dấu cả các tờ in xem đã đầy đủ tất cả các dấu định vị tay kê, dấu cắt, các bon cần thiết, loại và không bị lệch gấp, kí hiệu tay bỏ những tờ in bị nhảy sách. tay kê, lệch Kiểm tra nội 100 tờ / lần Xòe tờ in để kiểm tra Dùng mắt Đầy đủ nội dung nội dung, chi tiết các dung so với bài trang có đầy đủ không, mẫu loại bỏ những tờ thiếu chi tiết Kiểm tra tờ in Kiểm tra tất Xòe giấy để kiểm tra Dùng mắt Nếu phần bị bẩn 16 download by : skknchat@gmail.com có bị bẩn hay cả các tờ in nằm ngoài phần nhăn, gấp tử in thì có thể mép, bong đem qua công tróc mực hay đoạn thành không phẩm. Nếu mực bị tróc, lem, mép giấy bị quăng thì loại bỏ tờ in đó Kiểm tra màu Kiểm tra tất So sánh màu giữa tờ Dùng mắt, Đúng màu so với sắc cả các tờ in in với sản lượng và tờ kính soi tram, bài mẫu in thử máy đo màu.
QUY TRÌNH THÀNH PHẨM Hình A. 12 Quy trình thành phẩm. LỰA CHỌN THIẾT BỊ 4.1 Cán màng bóng Vật liệu: màng BOPP bóng 17 download by : skknchat@gmail. 13 Cuộn màng BOPP bóng.
Phương pháp: cán màn bóng toàn phần - Dùng nguyên lý ép dán nóng: Lớp màng polymer sau khi được tráng keo và sấy sẽ được dán lên tờ in dưới tác dụng của nhiệt độ và áp lực ép dán (lô ép có gia nhiệt) - Sử dụng máy cán màng tự động LZFM-1080LC theo nguyên lý dán ghép dùng nhiệt và áp lực Thông số kĩ thuật Khổ giấy tối đa 1080×1450 mm Khổ giấy tối thiểu 350×320 mm Tốc độ máy 30-80 m/phút Định lượng giấy 105-500 gsm Các loại màng BOPP, PET (Metalize) không keo BOPP, PET (Metalize) có keo Độ dày màng Màng có keo và hóa chất:15-30 mic (Trong đó độ dày màng tối đa: 20 mic) Màng không keo: 10-20 mic (Màng PET mỏng nhất: 6 mic) Nhiệt độ cán 85-125 ºC Có thể điều chỉnh lên đến 130-135 ºC (thông thường chỉ sử dụng đến 110- 115 ºC) Link máy https://sieuthinganhin.com/may-can-mang-tu-dong-lzfm-1080lc/ 18 download by : skknchat@gmail.2 Dập chìm - Vật liệu đầu vào: tờ in đã dập chìm - Khuôn dập nổi: 4 khuôn - Thiết bị sử dụng: Máy MASTERFOIL 106 PR dạng phẳng ép phẳng Kích thước vật liệu Tối thiểu 350 x 400 mm Tối đa 760 x 1060 mm Tốc độ 8000 tờ/giờ Lực dập Tối đa 100 FTU o Nhiệt độ ép 20 đến 160 C Kích thước dập nổi tối đa 742x1050 mm Kích thước bàn dập 760x1060 mm - Phương pháp thực hiện + Tiến hành dán và định vị chính xác 4 khuôn dập chìm lên bàn dập + Canh chỉnh tay kê tờ in, áp lực dập + Chạy thử, kiểm tra vị trí dập, lực dập đủ chưa + Tiến hành chạy sản lượng 4.