Vo bai tap TAP MOT NHÀ XUẤT BẢN ĐÀ NẴNG Chịu trách nhiệm xuát Dan: Giám đốc TRƯƠNG CÔNG BẢO Tổng biên tập NGUYEN KIM HUY _ Biên tập và sua ban In: HUYNH YEN TRAM MY —— NGỌC ANH BÀI 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ 1. Viết (theo mẫu) : Đọc số Viết số —— Gốm có 2 : _ Sô trăm | Sô chục | Số đơn vị Tám trăm bảymuơba | 873 gs | 7 3 th HH gu | 387. - "¬ 915 _ Sau trăm linh năm "¬— có quấn 9 9 9 2. a) Viết số thành tông các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu) : „ 738 =700+30+8 "`.
© 693 = ee, settee 9 QIỔE su. hhheerree b) Viết số biết số trăm, số chục và số đơn vị của số đó: „ 900+80+7=987; 900+70+8=. Viết thêm số liền sau hoặc số liền trước để được : a) 5 số tụ nhiên liên tiếp: — — 197,198,. ¬ ¬ ceevaueseave | b) 5 số lẻliêntếp =: ¬.
_ | c) 5 số chăn liên tiếp ¬—. ¬ d) 5 số tròn chục liên tiếp :_ 870, 880,. Ly tài Tu yà Lưu. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : _ a) Số bé nhất có ba chữ số là 100 Số bé nhất có ba chũ số nhu nhau là 111 Số bé nhất có ba chũ số khác nhau là 102 b) Số lớn nhật có ba chủ số là.
Số lớn nhất có ba chũ sẻ khác nhau là. c) Số lẻ bé nhất có ba chữ sô là. Sế lẻ bé nhất có ba chũ số khác nhau la. Số lẻ bé nhất có ba chũ số như nhau là.
d) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là. Số chẵn lớn nhất co ba chữ số như nhau là. S6 chan lon nhất có ba chữ số khác nhau la. Lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau cho trước (theo mâu) A[I/3.
D)} 25456] cece Hee HH. ¬— eae BAI 2: CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ). b) Đặt tính rồi tính : | 513 + 346 859 — 346 5464313 - 859 — 546 B13 uy arate EEE 2. Mot trường tiếu học có 854 hoc sinh.
a) Co 213 hoc sinh lớp Năm chuyển cấp lên trung học cơ sở, thì tường còn lại bao nhiêu hoc sinh ? b) Truong nhan 215 hoc sinh v vào học lớp Một Truong có¢ bao nhiêu hoc sinh? | Bài giải: a) Số học sinh còn lại sau khi chuyển đi 213 em là : Đáp Số: a). Viết nhanh đáp số vào ô trống : Số học sinh Số em | Số em 90 hoc sinh hiện nay lúc đâu | chuyên đi | moive 884em | 210 | 210 |. Viết 4 phép tính thích hợp với ba số sau : a) 300 ; 600 ; 900 b) 310 ; 640 ;950- ®. LH ng ng no ®.
Điền chữ số thích hợp vào dấu (s) trong phép tính sau : | s33 ~ feo Qe/ 049 + + | — — eee © 48 © 3 © 12s 267 399 959 * 666 BÀ3: — — LUYỆNTẬP 1. [86]? Sốhạng | 42 | 284 | 758 | 708 | «(899 | Số hạng 34B | 543 | 230 | 243 | 100 - | Tổng Số bị trù. 77 | 777 | 986 | 949 | 949 Số tru 432 | 345 | 230 | 243 | 706 Hiệu 2. a) Viết thêm cho dây đủ câu sau : — Lay tổng của hai số hang trù đi số hạng này ta được .------- the re — Muốn tìm số bị trừ ta lẤy.ecee cộng với .-c-cc b) Tìm x biết : «x + 128 = 346 = 123 = 845 gy.
XE se ecee X=. Điền chữ số thích hợp vào dấu (s) trong phép tính sau : - «24 545 7w 405 + — + — e 28 e/e 45 102 720 S 10- 859 320 3 vn „ s vết 4. Cho 3 hình vuông. Cắt rồi xếp thành hình cái thuyền :_ H BÀI 4: CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần) 1.
Tính: a) Tong các đơn vị lớn hơn 9, phải nhớ 1 vào hàng chục : 527. 708 615 9680 ce b) Tổng các chục lớn hơn 9, phải nhớ † vào hàng trăm : 897 346 735 645 392 "482 184 293 2. Đặt tính rồi tính : ‹« 153+419 « 526 + 347 „ 630 + 185 hon $ Đoạn thang AB dai 145 cm. Doan thang BC dai _ đoạn thàng AB 28 cm.
Tính độ dài của: a) Đoạn thẳng BC ; b) Duong gap khuc ABC. Bài giải : rtrtrrtrrrrnndre a) Đoạn thẳng BC dài là :.--- co ntnhtntntrrrrrtr rttrrrrrtrrrrrrnrtrrrn | b) Đường gấp khúc ABC dài là :. Điền số hoặc phép tính vào chỗ chấm : .cằccŸeeieHerirrrree a) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:. -------- _— S6 chan lon nhất có hai chũ số như nhau là :.----- b) Tổng của hai số trên là :.
The ren 5_ Cho trước hai số có tổng bằng 860. Bài giải : Tổng đó sẽ là bao nhiêu trong từng trường hợp Sau : | a) Mỗi số hạng cùng táng thêm 10 mere fon 10 don Vi. ¬ — Mỗi số hạng cùng bị bớt di b) "¬. HHHHHid hạng này được thêm 10 đơn Vị, C) Số nhưng số hạng kia bị bớt đi 10 đơn vị.---=eeeeeenrnnnre BÀI 5 : LUYEN TAP | | 4.
a) Tính 637 487 658 964 468 b) 2 | SO hang 687 748 545 777 861 Số hạng — 108 139 364 132 _8 Tổng 3.|<=>|? - 635+ 113 < |] 635+ 131 ‹ 685 + 100|_ |600 + 135 vì cùng co 635, nhung 113 < 131 -653+113| | 113+ 635 4. a) Một trường có 385 học sinh nam và 364 học sinh nũ. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh 2- Bài giải Số học sinh trường đó có tất cả là : (học sinh) Đáp số :. — _ b) Một trường có 364 học sinh nữ và có số học sinh nam nhiều hơn nữ là 21 em.
Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, tất cả nam và nũ có bao nhiêu học sinh 2 Bài giải : Số học sinh nam của trường là : (học sinh) (học sinh) Đáp số :. § BÀI 6: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần). a) Ôn lớp Hai : | 75 e 5 không trù được 9, lấy 100 s 0 không trù được 6, 2Q 15 trù 9 bằng 6, viết 6, 7e lấy 10 trù 6 bang nhớ 1 (sang chục) SỐ —— viết ., nhớ † | cảm (Sang chuc) | e 2 thêm 1 bằng. b) Nói thầm nhuở a, chỉ viết kết quả tính : 764 760 - 765 875 875 ee nee tt 546 eee c) Ghi nhớ: | ¬ 10 đơn vị để e Nếu chữ số đơn vi của số bị trừ nhỏ hơn của số trù, ta thêm , trừ được và nhớ thêm 1 chục vào số chục của số trừ.
10 e Nếu chữ số chục của số bị trù nhỏ hơn của số trù, ta thêm 10 chục để trừ. được và nhớ thêm † trăm vào số trăm của số trừ. Đặt tính rồi tính : 827 — 243. 946 — 352 , 740-532 906-342 827 ¬ ee 0 xtng 243 ae eter natn 3.
Số bị trù là số lẻ lớn nhất có ba chữ số khác nhau. Số trù là 666. Tính hiệu của hai số đó. Bài giải : e GỐ bị trÙ lầ ;.L ccnnnnnn TT TH HH TH HE HH Tràm e Hiệu phải tìm là :.--k cs ch TH H1 111111 E11 H1 11 HH HH nàn 4.
Điền số và tù thích hợp vào chỗ chấm : Cho biết m — n = 560. a) Nếu số trừ n không đổi, và số bị trù m tăng thêm 10 thì hiệu tăng thêm. | b) Nếu số bị trừ m không đổi, và số trù n tăng thêm 10 thì hiệu. | _ | a c) Nếu số bị trù và số trừ cùng dược thêm (hay bớt) một số đơn vị như nhau thì hiệu.
Vẽ hình sao 5 cánh (theo mẫu) : 11 BAI7: | LUYEN TAP 4. a) Viết thêm cho đây đủ các câu sau : e Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lây tổng của hai số nạng AN IS Lệ ETRTT DEEEETTTTEEEETT tre HHttHHtfETETEEE 12E1151 1c ngàng 118 541114155115 DU , lấy hiệu .-------:-:ttrntthhhttrttdhtttdrdtth « Muốn tìm số bị trừ chua biếtta hhrhtthttttằttttrtdttttrtl s Muốn tìm số trù, ta lấy số bị trừ .-ee rhhhh b) Áp dụng, tìm x biết : - =5 © ¥ — 14 237 © 370—- x= 150 s‹\v+234=380 - X= "s9 E5 50959559 5%696% - mn ~Ầ ¬Ô 2. [86]? 325 __ 325 634 | Số hạng - 416 381 258 | $6 hang Tong | _— 741 9/2 590 |Số bị tru _ | 925 925 408 325 Số trù _—_ 117 Hiệu _ 517 408 thú nh ất là số lẻ nhỏ nhât 3. Tông của hai số là số lớn nhất có ba chữ số.
Số hạng có ba chữ số khác nhau. Tìm số hạng thú hai. Bài giải : "in. tttrrrrdttrrrrrdttrtrtntrr „ Số hạng thứ nhất là :.----- --::-::rrrtthhh dttrrrrrrtrtrrrrrrrrnndrrn „ Số hạng thú hai là :.
Một quầy xăng dầu đã. Bài giải : ban duoc 215 / xăng và bán được số lít dau hoa it hơn số lít xăng là 32 !. Tính số lít dầu hỏa quầy do da ban duoc. Vẽ hình sao 6 cánh (theo mẫu) : BÀI 8: ON TAP CAC BANG NHAN 1.
a) Viết ngay tích : 2X9 =. 3 x10 4 x 10 _ b) Tính nhầm (viết ngay kết quả như ở # ): 2x4=8_~ 2 trăm x 4 = 8 trăm Vậy [200 x 4 = 800 |#. Tính nhân trước, tính cộng sau (theo mẫu) : “4x74+47 » 3x8+38 = 28 +47 - ¬_. "_ | ee suy xa -3.
Điền số, dau "<, =, >" hoac từ thích hợp vào chỗ chấm: 3)3x5. 3x4; cà ehhhHhrrie Khi ta thay đổi thú tụ các thừa số thì tích.- are ALR _b)(3x5)x2 " ~ 3 x (5 x 2) số Tích của nhiều thùa số không. Khi ta thay một nhóm thừa ere bằng tích của nhóm đó. Tính theo mẫu để dễ tìm tích của hai số ngoài bảng nhân ; 3)! 2x18=18x2=18+18=36 5.
a) Một phòng có 4 bàn ăn, mỗi bàn đều có 6 người ăn. Hỏi “phòng đó có bao nhiêu người ăn ? 14 Bom. 7 li lulititliitilf “ ep b) Dùng 5 que sắt ; mỗi que dài 200cm, hàn thành ‘eana một hình năm cạnh (xem hình vẽ). Tính chu vi của hình đó:.
| Sa A - Bài giải : - — BÀI9:. ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA 1. Tính tích rồi viết 2 phép chia úng với phép nhân (theo mẫu) : Vi 3x4=12 «2x5=. Tính chia trước, tính cộng và trừ sau (theo mẫu) : 36:44+36 - — 40:4—40;5 — 28:4+136 ie = 9 +36 =o, | ¬ , — 45 | = " | + 15 4.