DAI HOC QUOC GIA DAI HOC BACH KHOA TP HO CHI MINH KHOA CO KHI BK TP.HCM BAI TAP LON: CHI TIET MAY THIET KE HE THONG DAN DONG XE TAI TREN DUONG RAY LOP L04 --- HK211 Giảng viên hướng dẫn: GS.TS NGUYỄN THANH NAM Sinh viên thực hiện: Nguyễn Xuân Trung MSSV: 1910647 Thanh phố H 6Chi Minh — 2021 Bộ môn CSTKM Khoa: Cơ Khí BÀI TẬP LỚN — oOo------- MÔN HỌC: CHI TIẾT MÁY Sinh viên thực hiện: Nguyễn Xuân Trung MSSV: 1910647 Ngày nộp: 27/11/2021 NHIỆM VỤ BÀI TẬP LÓN: - Tim hiểu hệ thống truy động máy. - _ Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyân cho hệ thống truy â động. - _ Tính toán thiết kế các chi tiết máy: a. Tính toán các bộ truy`Ñn ngoài (đai, xích hoặc bánh răng).
Tính toán các bộ truy ân trong hộp giảm tốc (bánh răng, trục vít - bánh vít). Vẽ sơ đ lực tác dụng lên các bộ truy ân và tính giá trị các Oo lực. Tính toán thiết kế trục và then. hoe Chọn ổ lăn và nối trục.
Chọn thân máy, bulông và các chi tiết phụ khác. Tính toán các chi tiết hệ thống truy ân động. Chọn dung sai lắp ghép. - Chon d béi tron, bang dung sai lắp ghép.
Tén d€tai: Thiết kế hệ thống dẫn động xe tải trên đường ray 6 5 a 3 2 1 — §ộ. | / ——— fer fi \ 4 lí D Sơ đ ôhệ thống dẫn động xe tải trên đường ray Thông số ban đ ầi: - _ Lực vòng thùng quay F: 1800 N - _ Vận tốc vòng v: ] mís - Đường kính bánh xe: 200. - - Thời gian phục vụ số ngày, số ca làm việc:5 năm, 300 ngày, | ca làm việc 8 giở Giáo viên hướng dân: GS. Nguyễn Thanh Nam Chữ ký:.
Mục lục LỎI NÓI ĐẦU. 2S nàn HHHrire,T LỚI CÁM ƠN. PHAN TICH PHUONG AN — CHON ĐỘNG CƠ ĐIỆN — PHAN PHO! Ti SO TRUYỀN. Q00 0n n2 nh n ch nhe.
II TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUY EN BANH RANG THẲNG ĐỂ HỞ. Chọn số răng trên bánh dẫn.-- -:- + 2S 33+ SE SvvE+eressesererrrssre 6 E0 i00 0. TINH TOAN, THIET KE BO TRUY EN TRONG HỘP GIẢM TỐC. Chọn vật liệu chế tạo bánh răng, phương pháp nhiệt luyện, cơ ñ10i02i 8/0007.
Xác định ứng suất tiếp xúc và ứng suất cho phép. Xác định lực tác dụng lên gỐt để,. Tính toán đường kính trục tại các tiết diện nguy hiểm:. Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn.
TÍNH CHỌN Ổ LĂN TRONG VÀ NGOÀI HỘP GIẢM TỐC VÀ NỐI TRUC VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY PHỤ,.Chọn loại ổ lăn theo tải trọng và kết cất :. Thiết lập sơ đ ôbố trí ổ lăn. Xác định phản lực E;tác dụng lên ổ. Chọn sơ bộ ổ lăn, chọn hệ số e.
Tính chọn khớp nối trỤC.-- - - - << << HH ng ke 26 7. Thiết kế vỏ hộp giảm tỐcC. LH Sàn TT TT KT KT KHE ke 37 TÀI LIỆU THAM KHẢO.28 Lời nói da Đất nước ta đang trên đà phát triển do đó khoa học kĩ thuật đóng một vai trò hết sức quan trọng đối với đời sống con người. Việc áp dụng khoa học kĩ thuật chính là làm tăng năng suất lao động đông thời nó cũng góp phần không nhỏ trong việc thay thế sức lao động của người lao động một cách có hiệu quả nhất, bảo đảm an toàn cho họ trong quá trình làm việc.
Các hệ thống cơ khí chính là sự thay thế tuyết vời cho sức người trong việc tự động hóa sản xuất và tăng năng suất lao động. Kết hợp với việc đi lãi khiển chúng, ta sẽ góp phần vào công cuộc tự động hóa hiện đại hóa mà đất nước Việt Nam đang thực hiện. Môn học chỉ tiết máy giúp cho sinh viên Cơ khí có những kiến thức cơ bản v`êviệc tính toán, thiết kế các hệ thống truy ` động cơ khí, để từ đó có cách nhìn v`êhệ thống sản xuất, v ềviệc đi `âi khiển các hệ thống tự động trong các nhà máy, xí nghiệp hay phân xưởng. Trong phạm vi môn học, các kiến thức từ các môn cơ sở như Nguyên Lý Máy, Cơ lý thuyết, Vẽ kỹ thuật.được áp dụng giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan v`êcách tính toán lựa chọn chỉ tiết cho một hệ thống dẫn động cơ khí.
Từ đây, cộng với những kiến thức chuyên ngành, em sẽ tiếp cận được với các hệ thống thức tế, có được cái nhìn tổng quan hơn để chuẩn bị cho đ ôán tiếp theo và luận văn tốt nghiệp. Lời cám ơn Em xin chân thành cảm ơn Thy GS.TS Nguyễn Thanh Nam đã tận tâm hướng dẫn em hoàn thành bài tập lớn Chi tiết máy. Đây là sự khởi đầ cho việc tính toán thiết kế nên sẽ không tránh được những thiếu sót và thiếu kinh nghiệm trong việc tính toán, chọn lựa các chi tiết. Em kính mong được sự chỉ dẫn thêm của Th3 để em được củng cố kiến thức và đúc kết thêm những kinh nghiệm quý báu phục vụ cho công việc sau này.
Phan tích phương án —- Chọn động cơ điện - Phân phối tỉ số truy Hệ thống truyân động xích tải g ôm: 1) Động cơ điện; 2) bộ truy bánh răng trụ răng thẳng để hở; 3) Hộp giảm tốc bánh răng nghiêng: 4) Nối trục vòng đàn hổ; 5) Bộ phận công tác. Thông số đẦi vào: 1. Tính công suất cn thiết: - Công suất trên xích tải: P¿===18kW - Tính hiệu suất truy â động: Theo bảng 3.3 Trang 96 ta chọn: Ta = 0.99: Hiệu suất nối trục đàn h õ Yo = 0,99: Hiệu suất ổ lăn T);xz =0.98: Hiệu suất bánh răng trụ răng nghiêng. Ti =0,95: Hiệu suất bộ truy ân bánh răng trụ.
- Công suất c3 thiết trên trục động co: Pa. Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ: - Số vòng quay của trục công tác: Ne= = = 95,5 vg/ph - Ti s& truy& hdép giảm tốc I cấp bánh răng trụ: uuyạ = 33 - Tỉ số truy `& của bộ truy `&n bánh răng thẳng để hở: tt = 3 - Số vòng quay sơ bộ của động cơ: ñạ;= ñ\y. Chọn động cơ Theo bang P1.2, Phu luc tai liéu [1] voi Pac= Pa va nac = np, ta chon động cơ 4A 100L6Y3 với thông số như sau: Công Vận tốc Ký hiệu suất quay OOOO cos Pan(kw) Nec(V/ph) 4A 100L6Y3 22 950 $1 0173 2P 4. Phân phối tỉ số truy ân: -_ Tỷ số truyân của hệ dẫn động: u=nạ/ n, = = 9,95 - Chọn u„;-3.32, tính: Un =U/Ube= =3 - Tính công suất trên các trục: Pa = 1,8 kW Py== 191 kW Pị= =1,97KW Pe= = 2.01 kW -'Tính tốc độ quay các trục: Nec = 950 ve/ph m= = =950 vg/ph nị= = = 286,1 vg/ph Na= = = 954 ve/ph - Tính momen xoắn trên các trục: Tac = Ti = Th = Ta = - Tinh t&c độ quay các trục: ny = 950 vgiph nị= = = 286.4 vgíph nm= = = 95,5 vgíph - Bảng đặc tính: Trục „|.
A z Thông số Động cơ I II Céng tac Công suất (KW) 2/01 1,97 1,91 18 Tỷ số truy 1 332 3 Số vò 954 © vong quay 950 950 286,1 95,5(0,1 (vg/ph) %) Moment xoan 20205,7 19803 6 637556 180188,6 (N. Tính toán thiết kế bộ truy n bánh răng thang để hở Thông số đẦi vào: Py = 1,91 kW nụ = 286,1 vgíph tực 3 Công suất truy Momen xoắn T¡ số truy Số vòng quay trục dẫn Số vòng quay trục bị dẫn Thời gian làm việc Quay I1 chỉ âu, làm việc | ca, tai tinh 1. Chọn vật liệu bánh răng Dựa vào bảng 6. |3: Bánh nhỏ (bánh dẫn) : chọn thép C45 tôi cải thiện; độ rấn ; giới hạn bền MPa giới hạn chày Bánh lớn (bánh bị dẫn): chọn thép C45 tôi cải thiện; độ rắn , theo quan hệ nên độ rắn bánh lớn ; giới hạn bồ ; giới hạn chày Số chu kỳ làm việc cơ sở Số chu kỳ làm việc tương đương: Vì cho nên: - _ Giới hạn mỏi tiếp xúc và uốn các bánh răng được xác định : oO oO - Ung suat tiép xtic cho phép Tra bảng 6.13 ta có =1,l Ưng suất tiếp xúc cho phép tính toán: - Ung suất uốn cho phép Tra bang 6.
Chọn số răng trên bánh dẫn Ta chọn số răng bánh dẫn z¡ = 20 răng. Số bán răng của bánh bị dẫn: Z2= u. - Hés& dang rang: - Đối với bánh dẫn: Yr¡ =3,47+ =3.47+ =4,13 - Đối với bánh bị dẫn: Yr;ạ= 3.47+ =3,69 Đặc tính so sánh độ bã các bánh răng ( độ b`n uốn): - Bánh dẫn: = = 62,26 - Bánh bị dẫn: = = 65,50 Tà tính toán thiết kế theo bánh dẫn có độ b`ần thấp hơn. Tính lại tỉ số truyÂn thực tế: Sai số tỈ số truyân: (chấp nhận) 4.
Xác định thông số bánh răng Chọn hệ số chỉ ân rộng vành răng và hệ số xét đến ảnh hưởng sự phân bố tải trọng không đ ông đ âi theo chỉ âi rộng vành răng Môđun độ b`âầ uốn: Theo tiêu chuẩn ta chọn m=3mm - _ Các thông số hình học chủ yếu bộ truy & bánh răng: Đường kính vòng chia dị = = 20.3 = 180 mm - _ Khoảng cách trục bộ truy bánh răng - = = 120mm O Chi rộng vành răng: + Bánh bị dẫn: + Bánh dẫn: - _ Vận tốc vòng bánh răng v== =0,90 m/s Tà có: theo bảng 6.3, bánh răng trụ thẳng và v =0,9 nên ta chọn cấp chính xác 9 với 5. Xác định lực tác dụng lên bộ truy ân: - Luc vong F, = - Lực hướng tâm F;= 6. Kiểm nghiệm b`ần Kiểm nghiệm ứng suất uốn với hệ số , Độ b`â uốn được thốa Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc: 7. Bang thông số bánh răng: Thông số bánh răng bánh răng thẳng Khoảng cách trục (ay, 120 mm) SO rang Z, 20 Z2 60 Đường kính vòng chia dị (mm ) 60 d;( 180 mm) Đường kính vòng dinh da (mm) 66 dạ; 186 (mm Đường kính vòng đáy dạ (mm) 52,5 dp 172,5 (mm Chị lãi rộng vành răng bị (mm) 33 bạ 48 (mm) 20 Vận tốc vòng v (m/s) 0,90 II.
Tính toán, thiết kế bộ truy trong hộp giảm tốc Thông số cho trước: P.=1,97kW nị = 950 vgiph Ube= 3,32 Công suất truy Momen xoắn T¡ số truy Số vòng quay trục dẫn Số vòng quay trục bị dẫn Thời gian làm việc Quay I1 chỉ âu, làm việc | ca, tai tinh 1. Chọn vật liệu chế tạo bánh răng, phương pháp nhiệt luyện, cơ tính vật liệu. Dựa vào bảng 6.13: Bánh nhỏ (bánh dẫn) : chọn thép C45 tôi cải thiện; độ rấn ; giới hạn bền MPa giới hạn chày Bánh lớn (bánh bị dẫn): chọn thép C45 tôi cải thiện; độ rắn , theo quan hệ nên độ rắn bánh lớn ; giới hạn bồ ; giới hạn chày 2.