Chương 1: TỔNG QUAN 7 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp Bảng 1. Mô tả usecase 'Đặt câu hỏi' Tên usecase Đặt câu hỏi Mô tả Người dùng có thể đặt ra câu hỏi đến diễn đàn Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Đặt câu hỏi và cung cấp đầy đủ thông tin nhất 4 Nhấn nút ‘Ask’ 5 Thêm câu hỏi vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên trang chủ Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Kết nối internet Kết quả - Khi thêm câu hỏi thành công, câu hỏi sẽ được hiển thị lên trang chủ - Khi thêm câu hỏi thất bại, hiển thị lỗi Bảng 1. Mô tả usecae 'Sửa câu hỏi' Tên usecase Sửa câu hỏi Mô tả Người dùng có thể sửa câu hỏi đã hỏi Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Sửa câu hỏi của bản thân đã đặt ra 4 Nhấn nút ‘Save’ Chương 1: TỔNG QUAN 8 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp 5 Các thông tin sau khi sửa được lưu trữ vào cơ sở dữ liệu và được hiển thị lại Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Đã đặt câu hỏi bất kỳ - Kết nối internet Kết quả - Khi sửa câu hỏi thành công, nội dung câu hỏi sẽ được thay đổi hiển thị lên trang chủ - Khi sửa câu hỏi thất bại, hiển thị lỗi Bảng 1. Mô tả usecase 'Xóa câu hỏi' Tên usecase Xóa câu hỏi Mô tả Người dùng có thể xóa câu hỏi đã hỏi Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Xóa câu hỏi của bản thân đã đặt ra 4 Hiển thị popup xác nhận xóa 5 Chọn ‘yes’ 6 Câu hỏi được xóa khỏi hệ thống Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Đã đặt câu hỏi bất kỳ - Kết nối internet Kết quả - Khi xóa câu hỏi thành công, câu hỏi đó sẽ được gỡ bỏ khỏi trang chủ - Khi xóa câu hỏi thất bại, hiển thị lỗi Chương 1: TỔNG QUAN 9 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp 1.
Thêm/xóa/sửa câu trả lời cá nhân Bảng 1. Mô tả usecase 'Quản lý câu trả lời cá nhân' Tên usecase Quản lý câu trả lời cá nhân Mô tả Người dùng có thể trả lời các câu hỏi, chỉnh sửa và xóa câu trả lời của bản thân Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Trả lời một câu hỏi bất kỳ, chỉnh sửa và xóa câu trả lời đó Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Kết nối internet Kết quả - Khi câu hỏi load thành công, hiển thị câu hỏi và câu trả lời đến người dùng - Khi câu hỏi load không thành công, hiển thị lỗi Bảng 1. Mô tả usecase 'Thêm câu trả lời' Tên usecase Thêm câu trả lời Mô tả Người dùng có thể trả lời các câu hỏi có sẵn trên diễn đàn Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Chọn một câu hỏi 4 Hiển thị ra câu hỏi được chọn 5 Điền câu trả lời vào textbox và nhấn nút ‘Answer’ Chương 1: TỔNG QUAN 10 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp 6 Thêm câu trả lời vào cơ sở dữ liệu và hiển thị đi kèm với câu hỏi đó lên trang chủ Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Kết nối internet Kết quả - Khi thêm câu trả lời thành công, câu hỏi sẽ được hiển thị lên trang chủ kèm theo câu trả lời - Khi thêm câu trả lời thất bại, hiển thị lỗi Bảng 1. Mô tả usecae 'Sửa câu trả lời’ Tên usecase Sửa câu trả lời Mô tả Người dùng có thể sửa câu trả lời của bản thân Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Chọn một câu hỏi 4 Hiển thị ra câu hỏi được chọn 5 Sửa câu trả lời của bản thân đã đặt ra 6 Nhấn nút ‘Save’ 7 Các thông tin sau khi sửa được lưu trữ vào cơ sở dữ liệu và được hiển thị lại Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Đã trả lời câu hỏi bất kỳ - Kết nối internet Kết quả - Khi sửa câu trả lời thành công, nội dung câu trả lời sẽ được thay đổi hiển thị với thông tin mới - Khi sửa câu trả lời thất bại, hiển thị lỗi Chương 1: TỔNG QUAN 11 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp Bảng 1.
Mô tả usecase 'Xóa câu trả lời’ Tên usecase Xóa câu trả lời Mô tả Người dùng có thể xóa câu trả lời của bản thân Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Chọn một câu hỏi 4 Hiển thị ra câu hỏi được chọn 5 Xóa câu trả lời của bản thân đã đặt ra 6 Hiển thị popup xác nhận xóa 7 Chọn ‘yes’ 8 Câu trả lời được xóa khỏi hệ thống Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Đã trả lời câu hỏi bất kỳ - Kết nối internet Kết quả - Khi xóa câu trả lời thành công, câu trả lời đó sẽ được gỡ bỏ khỏi bài viết - Khi xóa câu trả lời thất bại, hiển thị lỗi Chương 1: TỔNG QUAN 12 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp 1. Chức năng đánh giá câu hỏi/câu trả lời và nhắn tin Bảng 1. Mô tả usecase 'Đánh giá câu hỏi/câu trả lời' Tên usecase Đánh giá câu hỏi/câu trả lời Mô tả Người dùng có thể đánh giá câu hỏi/câu trả lời phụ thuộc vào độ hữu ích của chúng Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Chọn một câu hỏi 4 Hiển thị ra câu hỏi được chọn 5 Người dùng có thể đánh giá dộ hữu ích của câu hỏi và câu trả lời thông qua 2 nút like/dislike Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Kết nối internet Kết quả - Khi câu hỏi load thành công, hiển thị câu hỏi và câu trả lời đến người dùng - Khi câu hỏi load không thành công, hiển thị lỗi Chương 1: TỔNG QUAN 13 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp Bảng 1. Mô tả usecase 'Sử dụng hệ thống chat’ Tên usecase Sử dụng hệ thống chat Mô tả Người dùng có thể sử dụng hệ thống chat và trò chuyện với người dùng khác.
Actor Người dùng và người quản trị Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Mở hệ thống chat 4 Hiển thị ra hệ thống chat 5 Chọn người dùng để trò chuyện 6 Hiển thị ra cuộc hội thoại 7 Nhập tin nhắn và gửi để bắt đầu trò chuyện Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Kết nối internet Kết quả - Khi hệ thống chat load thành công, hiển thị giao diện chat đến người dùng - Khi hệ thống chat load không thành công, hiển thị lỗi - Khi gửi tin nhắn thành công, hiển thị tin nhắn lên màn hình của cuộc trò chuyện Chương 1: TỔNG QUAN 14 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp Bảng 1. Mô tả usecase 'Đánh giá câu trả lời hay nhất' Tên usecase Đánh giá câu trả lời hay nhất Mô tả Người đặt câu hỏi có thể chọn câu trả lời hay nhất nếu câu trả lời đó giải quyết vấn đề của người hỏi Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Chọn một câu hỏi của bản thân 4 Hiển thị ra câu hỏi được chọn 5 Nhấn ‘Best answer’ cho câu trả lời mà bản thân yêu thích nhất 6 Câu trả lời sẽ được đánh dấu ‘best answer’ và đưa lên gần nhất với câu hỏi Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Đã đặt ra câu hỏi - Kết nối internet Kết quả - Khi câu hỏi load thành công, hiển thị câu hỏi và câu trả lời đến người dùng - Khi câu hỏi load không thành công, hiển thị lỗi - Khi vote best answer thành công, câu trả lời sẽ được đánh dấu và đưa lên gần nhất với câu hỏi - Khi vote best answer không thành công, hiển thị lỗi Chương 1: TỔNG QUAN 15 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp 1. Chức năng quản lý thông tin cá nhân Bảng 1. Mô tả usecase ‘Quản lý hồ sơ cá nhân’ Tên usecase Quản lý hồ sơ cá nhân Mô tả Người dùng quản lý thông tin cá nhân của bản thân Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Chọn ‘Profile’ và tiến hành chỉnh sửa thông tin cần thiết Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Kết nối internet Kết quả - Khi profile load thành công, hiển thị đến người dùng - Khi profile load không thành công, hiển thị lỗi Bảng 1.
Mô tả usecase 'Thay đổi ảnh đại diện' Tên usecase Thay đổi ảnh đại diện Mô tả Người dùng có thể thay đổi ảnh đại diện của bản thân Actor Người dùng Quy trình nghiệp vụ STT Actor Phản hồi của hệ thống 1 Truy cập vào website 2 Đăng nhập vào website 3 Chọn ‘Profile’ 4 Hiển thị profile cá nhân 5 Chọn ‘Change picture’ 6 Hiển thị trình upload và chỉnh sửa ảnh 7 Chọn ảnh và nhấn ‘Save’ 8 Lưu ảnh mới xuống cơ sở dữ liệu và hiển thị ảnh mới lên profile Chương 1: TỔNG QUAN 16 do an Báo cáo Đồ án tốt nghiệp Điều kiện cần - Đã đăng nhập dưới vai trò người dùng - Kết nối internet Kết quả - Khi profile load thành công, hiển thị đến người dùng - Khi profile load không thành công, hiển thị lỗi - Khi thay đổi ảnh đại diện thành công, load lại profile với ảnh đại diện mới - Khi thay đổi ảnh đại diện không thành công, hiển thị lỗi Bảng 1.