Mở đầu Từ hình vẽ bên, ta có Cạnh góc vuông: AB, AC. Cạnh huyền: BC. Đường cao: AH. HA là hình chiếu của AB trên cạnh BC.
HC là hình chiếu của AC trên cạnh BC. Định lý Py-ta-go: BC 2 AB 2 AC 2 1. Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền. BA2 BH BC hay c 2 c ' a ; CA2 CH CB hay b 2 b ' a.
Hệ thức liên quan đến đường cao Trong một tam giác vuông Bình phương độ dài đường cao bằng tích hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền. AH 2 HB HC hay h 2 b ' c '. Tích độ dài đường cao với cạnh huyền bằng tích độ dài hai cạnh góc vuông. AH BC AB AC hay a h b c.
Nghịch đảo bình phương độ dài đường cao bằng tổng nghịch đảo bình phương độ dài hai cạnh góc vuông. AH AB AC h a b B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1: Tính độ dài đoạn thẳng và các yếu tố khác dựa vào hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Vận dụng định lý Py-ta-go để tính cạnh thứ ba (nếu cần). Vận dụng các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác.
Tính các độ dài x , y trong hình bên. Trung tâm gia sư XSE Vở bài tập hình học 9 tập 1 a) b) c). Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng. Tính tỉ số hai hình chiếu của hai 9 cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Trung tâm gia sư XSE Vở bài tập hình học 9 tập 1 3 Ví dụ 3. Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng , cạnh huyền dài 10 cm. Tính độ 4 dài các hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền. Dạng 2: Tính độ dài dựa vào hệ thức liên quan đến đường cao Vận dụng các hệ thức liên quan đến đường cao và định lý Py-ta-go.
Tính độ dài x , y trong hình bên. Tính diện tích tam giác ABC trong hình bên. Trung tâm gia sư XSE Vở bài tập hình học 9 tập 1 Ví dụ 6. Tính độ dài AH trong hình bên.
Tính tích HA HB HC trong hình bên. Dạng 3: Chứng minh các hệ thức hình học Vận dụng linh hoạt các hệ thức liên quan đến cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Nếu cần thì có thể vẽ thêm đường phụ (thường là đường cao) sao cho hình vẽ xuất hiện tam giác vuông để vận dụng các hệ thức. Cho hình thang ABCD ( AB CD ) có Dˆ 90 và AC BD.
Chứng minh rằng AD là trung bình nhân của hai đáy. Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ các đường cao BE và CD. Từ B vẽ một đường thẳng song song với CD cắt tia AC tại F.
Chứng minh rằng AC 2 AE AF. Trung tâm gia sư XSE Vở bài tập hình học 9 tập 1 Ví dụ 10. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.
Chứng minh rằng DE 3 BD CE BC. Cho tam giác ABC cân tại A , hai đường cao AD và BE. Cho biết BE 2k ; BC 2m ; 1 1 1 AD n. Chứng minh rằng 2 2 2.
BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB AC ) , đường cao AH. Lấy điểm M trên đoạn thẳng HC sao cho HM AH. Qua M vẽ một đường thẳng vuông góc với BC , cắt AC tại D.
Chứng 1 1 1 minh rằng . AH 2 AD 2 AC 2. Trung tâm gia sư XSE Vở bài tập hình học 9 tập 1. Tính x , y trong hình vẽ sau a) b) c) d).
Trung tâm gia sư XSE Vở bài tập hình học 9 tập 1. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH. Vẽ HK AB ( K AB ). Chứng minh rằng AB 2 HB a) AB AK BH HC ; b) .
Cho tam giác ABC vuông tại A , cạnh BC 5 cm và tỉ số hai hình chiếu của AB , AC trên 9 cạnh huyền bằng. Tính diện tích tam giác ABC. Cho tam giác ABC vuông tại A , AB 15 cm; BC 25 cm. Tính độ dài hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền và tính đường cao tương ứng với cạnh huyền.
Trung tâm gia sư XSE Vở bài tập hình học 9 tập 1. Hình thang ABCD ( AB CD ) có AD 5 cm; AC 12 cm và CD 13 cm. Biết diện tích hình thang là 45cm 2. 1 a) Tính chiều cao của hình thang.
b) Chứng minh rằng AB CD. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH. Vẽ HD AB , HE AC BD AB 3 ( D AB, E AC ). Chứng minh rằng .
--- HẾT --- Trung tâm gia sư XSE Vở bài tập hình học 9 tập 1 Bài 2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Định nghĩa Với là góc nhọn trong tam giác vuông ta có caïnh ñoái caïnh ñoái sin ; tan ; caïnh huyeàn caïnh keà caïnh keà caïnh keà cos ; cot .
caïnh huyeàn caïnh ñoái Cách ghi nhớ “Tìm sin lấy đối chia huyền, Cô-sin hai cạnh kề huyền chia nhau, Còn tang thì phải tính sao? Đối trên kề dưới chia nhau ra liền, Cô-tang cũng dễ ăn tiền, Kề trên đối dưới chia liền bạn ơi!” 2. Một số hệ thức và tính chất cơ bản Với hai góc nhọn , và 90 thì sin cos ; cos sin ; tan tan ; cot cot . Với góc nhọn 0 90 , ta có 0 sin 1;0 cos 1. Nếu tăng thì sin và tan tăng; còn cos và cot giảm.
sin tan ; cos tan cot 1 ; cos cot ; sin sin 2 cos2 1. Trung tâm gia sư XSE TRUNG TÂM LUYỆN THI VÀO 10 SCLASS VBT HÌNH 9 TẬP 1 B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh Bước 1: Tính độ dài cạnh thứ ba theo định lý Py-ta-go (nếu cần). Bước 2: Tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn theo yêu cầu đề bài.
Tam giác ABC vuông tại A , AB 1, 5 ; BC 3, 5. Tính tỉ số lượng giác của góc C rồi suy ra các tỉ số lượng giác của góc B. Tính tỉ số lượng giác của góc B trong hình bên. ABC vuông tại A có BC 2 AB.
Tính các tỉ số lượng giác của góc C .5605 10 GV: DIỆU THU TRUNG TÂM LUYỆN THI VÀO 10 SCLASS VBT HÌNH 9 TẬP 1 Ví dụ 4. Tam giác ABC cân tại A , có BC 6 , đường cao AH 4. Tính các tỉ số lượng giác của góc B. Tính tan C trong hình bên.
Tính sin M cos N trong hình bên. m Dạng 2: Dựng góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc nhọn đó bằng. n Dựng một tam giác vuông có cạnh là m và n rồi vận dụng định nghĩa để nhận ra góc . Dựng góc , biết sin 0, 25.
Lời giải 1 Ta có 0, 25 .5605 11 GV: DIỆU THU TRUNG TÂM LUYỆN THI VÀO 10 SCLASS VBT HÌNH 9 TẬP 1 Dựng góc vuông xOy ; Trên cạnh Ox đặt OA 1 ; Dựng đường tròn ( A; 4) cắt cạnh Oy tại B. OA 1 Khi đó ABO vì sin . Dựng góc , biết cos 0, 75. Dựng góc , biết tan 1, 5.
Dựng góc , biết cot 2 .5605 12 GV: DIỆU THU TRUNG TÂM LUYỆN THI VÀO 10 SCLASS VBT HÌNH 9 TẬP 1 Dạng 3: Chứng minh hệ thức lượng giác Sử dụng định nghĩa và một số hệ thức lượng giác cơ bản để chứng minh. Chứng minh rằng a) sin tan ; b) cos cot . Chứng minh các hệ thức 1 1 a) 1 tan 2 ; b) 1 cot 2 . Chứng minh rằng 1 cos sin tan 1 1 cot a) ; b) .
sin 1 cos tan 1 1 cot .5605 13 GV: DIỆU THU TRUNG TÂM LUYỆN THI VÀO 10 SCLASS VBT HÌNH 9 TẬP 1. Chứng minh rằng tan 2 sin 2 tan 2 sin 2 . 1 4 sin 2 cos 2 sin cos . Chứng minh rằng sin cos 2.
Dạng 4: Biết một giá trị lượng giác của góc nhọn, tính các tỉ số lượng giác khác của góc đó Vận dụng các hệ thức cơ bản đã học. Cho biết sin 0, 6 ; tính cos , tan , cot .5605 14 GV: DIỆU THU TRUNG TÂM LUYỆN THI VÀO 10 SCLASS VBT HÌNH 9 TẬP 1 2 Ví dụ 17. Cho biết cos ; tính sin , tan , cot . Cho biết tan , tính cot , sin , cos .
Cho biết cot x 2 , tính tan x , sin x , cos x. Dạng 5: Tính giá trị lượng giác với các góc đặc biệt (không dùng máy tính hoặc bảng số) Căn cứ vào bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt 30 ; 45 ; 60 .