chương I, chúng ta có thể khái quát được tình hình học tập của học sinh THPT. Chúng ta năm được một phần về phương pháp dạy học: “ Phương pháp dạy học là cách thức hoạt động và giao lưu của thầy gây nên những hoạt động và giao lưu cần thiết của trò nhằm đạt được mục tiêu dạy học”. Từ đó rút ra mỗi quan hệ chặt chẽ giữa dạy học và sự phát triển trí tuệ. Bởi vậy trong quá trình dạy học, việc nam vũng trí thức và phát triển trí tuệ có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
Sự phát triển trí tuệ vừa là kết quả, vừa là điều kiện của việc nắm vững trí thức, của hoạt động học tập. Như vậy, qua chương này chúng ta có thể có một cơ sở lí luận vững chắc để từ đó xây dựng được cách nhìn thực tiễn phù hợp với yêu cầu tìm hiểu của bản thân. CHƯƠNG II: KIÊN THỨC LIÊN QUAN 2. Hệ tọa độ phẳng 2.Khái niệm hệ tọa độ trong mặt phẳng 2.
Tọa độ của vectơ và của điểm trên trục - Cho w nằm trên trục (O, ¿) = 3a e R sao cho: = a. Số a như thế được gọi là tọa độ vectơ u adi với trục (O, i). O J > xX i X - Cho điểm M trên trục (O, ¡ ) =3 ØM = m.¡ số m như thế được gọi là tọa độ của điểm M trên trục (O, 7). Hệ trục tọa độ - Trong mặt phẳng gồm 2 trục Óx và Oy vuông góc với nhau.
- Vectơ đơn vị trên trục Ox, Óy lần lượt là ¡ và 7. Điểm O gọi là gốc truc toa d6, Ox, Oy lần lượt là trục hoành, trục tung. Hệ trục tọa độ vuông góc như trên được gọi là hệ trục tọa độ kí hiệu là Oxy hay (O;¡; j). Tọa độ của vectơ, của một điểm đối với hệ trục tọa độ - Đối với hệ trục tọa độ ( O; ¿, 7) nếu ø= x.
7 thì cặp sé (x; y) được gọi là tọa độ của vectơ z, kí hiệu z=(x; y ) hay a(x;y) ; x là hoành độ, y là tung độ của vectơ đ. - Trong mặt phẳng tọa độ Oxy toa dd vecto OM duoc gọi là tọa độ của điểm M. + Tọa độ của vectơ và điểm trên trục + Hệ trục tọa độ + Tọa độ của vectơ, của một điểm đối với hệ trục tọa độ 2. Các pháp toán Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 vecto : u(x; y ), v(x’; y’ ); u+V=(X+x;y+ty)); H-V =(X-XÿY-Y) ï k.
=(kx;ky);keR [l= Jr ey, ulv<xx't y. Phương trình đường thắng 2. Vectơ chỉ phương của đường thẳng - Vectơ ¿0 được gọi là VTCP của đường thắng A nếu giá của nó song song hoặc trùng với A. Nhận xét: - Nếu là một VTCP của A thì ku(k #0) cũng là một VTCP của A - Một đường thắng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Vecto n# Odugc gọi là vectơ pháp tuyến của đường thắng A nếu giá của nó vuông góc với A. Nhận xét: - Nếu m là một VTPT của A thì &z(& #0) cũng là một VTPT của A. - Một đường thang hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT. - Nếu là một VTCP và ø là một VIPT cua A thiu ln.
Phương trình tham số của đường thẳng Cho dudng thang A di qua M,(x,;y,)vac6é VICP w= (1,31) X=Xy + tu, (1) (tla tham số ) y= yụ +Í; Phương trình tham số của A: | Nhận xét: x=x, +t, +M(x:y)ềA<© At <R:| Y=HYottu, + Gọi k là hệ số góc của A thì: k = tan ø,ø = xAvy, ø #90” H k=—,u, #0 Uy 2. Phương trình chính tắc của đường thẳng Cho đường thắng A đi qua M,(x);y,)vac6é VICP u =(u,;u,) Phương trình chính tắc ca A; “70 = 270 (2) (u, #0,u, #0) uy Uy Chú ý: Trong trường hợp =0hoặc z; =0 thì đường thắng không có phương trình chính tắc. Phương trình tham số của đường thẳng PT: ax+by+c=0 với a°+b°#0 được gọi là phương trình tổng quát của đường thang. Nhận xét: + Nếu A có phương trình ax+by+c=0 thì Acó: VTPT là z=(a;ð) và VTCP „=(—b;ø) hoặc u=(b;—a) + Nếu Ađi qua Ä⁄„(xạ:y„) và có VTPT ø=(a;ø)thì PT của Ala: a(x=%/)+b(y~3y)=0 10 Các trường hợp đặc biệt: Các hệ sô PT đường thăng A Tính chât của ĐT A c=0 ax +by=0 A di qua gôc tọa độ O a=0 by+c=0 A//Oxhoac A=Ox b=0 ax+c=0 A//Oy hoac A=Oy A đi qua hai điểm A(a;0),B (øb)(a,b #0): Phương trình của A là: * tr =1 a ( phương trình đường thắng theo đoạn chắn).
Vị trí tương đối của hai đường thẳng Cho hai đường thang A,:a,x +b,y+c¢, =0 va A,:a,x +b,y +c, =0. Toa độ giao điểm của hai đường thắng trên là nghiệm của hệ: i t+bhy+e,=0 (1) a;x+b,y+c, =0 + A,cắt A, e>hệ (1) có nghiệm “+ #-'(a,,b,,e, # 0) a, |S + A,// A, <>hệ (1) vô nghiệm "`". Góc giữa hai đường thẳng Cho hai đường thang A,:a,x +b,y +c, =0(c6 VTPT 1, =(a,;h,)) và A,:a,x +b,y+c, =0( có VTPT ø, =(a,:b,)). cos(A,„A, ]=|eos(„n, |= = | —” | Imlin:| Ja +b Ja; +b; 11 Chú ý: +Néu A, LA, @a,a,+bb, =0 Cho A,: y=k,.
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng e Khoảng cách từ một điểm đến một đường thắng Cho đường thắng A:ax + by+c=0 và điểm M,(x3y,) _ |ax; +by,+c| d(M,,A) = eae ¢ Vj tri tuong déi cua hai diém đối với một đường thang Cho đường thắng A:ax + by+c =0 và hai điểm M(x„: yụ ;Ñ(Xy:yy)#£A -_M,N năm cùng phía đối voi A = (ax,, +by,, +c)(ax, +tby, +c) > 0 - M, Nnam khac phia déi voi A = (ax,, tby,, +c)(axy +by, +c) <0 e Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thang Cho hai đường thắng A,:a,x +y+c¡ =0 và A;:a;x +b;y +c, =0 cắt nhau. Phương trình đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thắng A,và A,là: ax,+by,+c _ ax, tby, +e Xa +b 7 Ja, +b 2. Phương trình đường tròn 2. Phương trình đường tròn Phương trình đường tròn tâm 7(a;ð) và bán kính R: (x-a} +(y-Ð} =R’.
Nhdn xét: Phuong trinhx* + y? + 2ax + 2by +c = 0, voi a? +b’-c>0, là phương trình đường tròn tâm /(—a;—b) , ban kinh R= Va’ +b’ -c. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn: 12 Cho đường tròn (C): (x— a) +(y- by =R° Tiếp tuyến của đường tròn (C) tai diém M, (x;y, ) €(C)c6 phương trình: (x¿~4)(x~x¿)+(xu~b)(y~ y,)=0 Phương tích của một điểm đối với đường tròn: Cho đường tròn (C): x* + y? + 2ax + 2by + ¢ = 0 Phương tích của điểm M, (xo: yạ) đối với (C): h MÁC) — Xụ” + yụ — 24%, —2byạ +€ Pzc) >0 M ở bên ngoài đường tron (C) Puc) <9 <M O bén trong đường tròn (C) P MAC) = 0M nằm trên đường tròn (C) Trục dang phương của hai đường tron (C,) va (C2): Tap hop các điểm có cùng phương tích đối với hai đường tròn. Cho hai đường tròn có phương trình: (C,):x° + y* —2ax-2b,y +c, =Ova (C,):x° + y* —2a,x-2b,y +c, =0 Phuong trinh truc dang phuong cua (C;) va (C2) co duge bang cách trừ hai phương trình của hai đường tròn về theo về: 2(a —a,)x+(b, —b,)y+e, —œ =0 2. Phương trình Elip 2.
Định nghĩa Cho F, F,c6 dinh voi F F, =2c(c > 0) M e(E)© MF,+ ME, =2a (a>c) E,F,: Tiêu điểm, F Ƒ; =2c : Tiêu cự 2. Phương trình chính tắc của Elip 2 2 ~ 42 =1(a>b>0,b? =a°-c’) a b Tọa độ các tiêu điểm F, (—c;0), F,(¢;0) Voi M (x;y) €(E)thi MF,,MF, dugc gọi là bán kính qua tiêu của điểm M. Hinh dang cua Elip - Œ) nhận các trục tọa độ làm các trục đối xứng với gốc tọa độ làm tâm đối xứng. - Toa d6 cdc dinh: A,(—a;0), A, (a;0), B, (0;—b), B, (0;b) - Độ dài các trục: trục lớn A, A, = 2a, trục nhỏ: B,B,= 2b - Tâm sai của (E): e= =(0 <e< 1) - Hình chữ nhật cơ sở tạo bởi các đường thắng: x=+z, y=+b( ngoại tiếp Elip 2.
Đường chuẩn của Elip 3 sợ en ge ` a Phương trình các đường chuân A,ứng với các tiêu điêm E; là: x+— =0. Phương trình Hpypebol 2. Định nghĩa: Cho F,,F,c6 dinh voi FF, =2c(c > 0) M e(H)©|MF—MF:|=2a (a<c) E,F,: Tiêu điểm, F Ƒ; =2c : Tiêu cự 2. Phương trình chính tắc cảu hybebol `.
b a Toa độ các tiêu điểm F, (—c;0), F,(¢;0) Với M(x:y) e(H)thì MF;, MF, được gọi là bán kính qua tiêu của điểm M. Cc Aa——X a ME, =Ìa+ —xÌ,MF, =. Hình dạng của hypebol - (H) nhận các trục tọa độ làm các trục đối xứng và gốc tọa độ làm tâm đối xứng. - Tọa độ các đỉnh: A (—a;0), A, (a;0) - Độ dài các trục: trục thực 2a, trục ảo 2b - Tâm sai của (H): e= £ (e>1) a - Hình chữ nhật cơ sở tạo boi cac duong thang x=+a, y=+b.
b - Phương trình các đường tiệm can: y=+—x a 2. Đường chuẩn của hypebol 2 sp ea ae ` a Phương trình các đường chuân A,ứng với các tiêu điểm F; là: x+— =0 a MF, MF, Với M e(H)tacó: ——+— =—_2_= 1 ới M e(H)ta có 2(M. Hệ tọa độ không gian 2. Khái niệm hệ tọa độ không gian 2.
Tọa độ của vecto, tọa độ của điểm Hệ gồm 3 trục tọa độ Óx, Óy, Óz đôi một vuông góc với nhau được gọi là hệ trục tọa độ vuông góc Øxyz trong không gian. O (0:0;0) gọi là gốc tọa độ. e Các trục tọa độ: + Ox: truc hoành + Oy: truc tung + Oz: truc cao 15 e Các mặt phẳng tọa độ: (Oxy), (Óyz), (Oxz) đôi một vuông góc với nhau. ° ijk lần lượt là các vectơ đơn vị trén truc Ox, Oy, Oz ¢ i =(1,0;0), j =(0:1;0),k =(0:0:1) °[|=|/|=lJ=1Ÿ =7 =# =1 s«iL7,jLkkLi ° 1.i=0 ° [z2] = Kae] =i) ki =j e Các trường hợp đặc biệt cần nhớ: M eOx ©M(x;0:0) 1 eOy ©M(0;y;0) 1 eOz M(0;0;z) M e(Oxy) ©M(x;y;0) M e(Oyz) => M(0; y;Z) M c(Oxz)<> M(x;0;z) eToa dé diém: OM =xi+y.
Cac tinh chat can nhớ: Cho a =(xi:y¡:Z4).b=(X;:Y2:Z;) và k là số tùy ý, ta có: + Tổng của hai vectơ là một vectơ: a+b=(x, +x,5y, +9352, +%) + Hiệu của hai vecto là một vectơ: a-b=(x, = X39, 2% —-Z) + Tích của vectơ với một sé thực là một vecto: k.(x39,3%) =(ky3ky,3kz,) + D6 dai vec to: 16 a = xP ty? te + Vectơ không có toa d6 1a: O = (0; 0;0) + Hai vecto bằng nhau: Tọa độ tương ứng bằng nhau xX, =X, a=bOyy, =), Z, = 2 + Tích vô hướng của hai vectơ ab = X,.X,+ YY, + %-% albsab=0 + Góc eta h hai vecto: Xi-X¿ + VY. + ZZ la mm Vx +y +z. Các công thức cần nhớ cos(a; b)= 5 Trong hệ trục tọa độ Oxyz: Cho A(x„;y„;za).