PHẦN MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Chng gia công là mt ch tiêu quan trng trong ngành ch to máy. H tiêu chí quan tr c. Trong quá trình gia công ng thi ha la chc b thông s ch ct (t cng chy dao, chi lý.
Trong mt s tài lit b lý thuyt chung v ng ca tng thông s ch c chính xác gia công. Mt s bài báo, lu kt qu nghiên cu ng ca các thông s ch c nhám b hay ca các thông s ch c chính xác gia công [9] thông qua các c thc hi quy thc nghim thit l c v ng hp gia công nghiên cng ch xét phin din hoc ng ch c nhám b mt, hoc ng ca các thông s ch c [10,11,12,13,14]. Qua tình hình nghiên c la ch ng ca b thông s cn hai tiêu chí chng b m chí là mt nhu cu cp thit. T la chn tài: T CNC theo ch c gia cô 2.
Mục đích nghiên cứu luận văn 11 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyê ng d s ch ct (t cng chy dao, chiu sâu ct) và các yu t ng, vt ling nht,. T a chn b thông s ch ct t ng thi c m gia công ( 3. Đối tƣợng & phạm vi nghiên cứu của đề tài ng nghiên cu là quá trình tin ngoài b mt tr ng thép máy tin CNC Phm vi nghiên cu: Nghiên cu ng ca các thông s ch c chính xác gia công khi tin CNC vu kin sau: - Máy tin CNC ký hiu: MAZAK Quick Turn 10N ATC - Dao tin hp kim cng T15K6 - Vt liu gia công: thép C45 4.
Nội dung nghiên cứu của đề tài tài gm các ni dung sau: - Tng quan v quá trình tin và dao tin. Gii thiu các khái nin gia công tin, dao tin. So sánh s khác bit gia máy công c ng và máy CNC. - Cht ng b mt chi tit sau khi gia công: Nhng yu t c trung ca ch ng b mt gia công và nhng yu t xác gia công.
- Gii thii thiu lch s dng, các khái nic áp dng c - nh ch công ngh t p Ta nh phng ng chy dao và chiu sâu c công. Qua c ch ct ta quá trình g vi nghiên cu c tài. 12 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyê 5.
Phƣơng pháp nghiên cứu nghiên cu lý thuyt và phân tích các công trình nghiên cu l c c tài, kt hp vi nghiên cu thc nghi tiêu c tài. P u thc nghim s dng hoch thc nghim Taguchi cùng v 6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài Ý nghĩa khoa học c nghiên cu t c bng dao tin chp mnh hp kim cng nh nhám b mt ( chính xác gia công () là nh nht bên cm thi gian và chi phí gia công Kt qu nghiên cu là khoa hc cho viu khin, t tin. S d c s ng ca b ba thông s ch c chính xác gia công.
Làm phong phú thêm lý thuyt trong quy hoch thc nghim và x lý d liu thc nghim, quá trình t công ngh Nam. Ý nghĩa thực tiễn tài mang tính ng dng cao, kt qu nghiên cu c la chn b thông s ch ct tn thép C45 trên máy tin CN tin chp mnh HKC nh nhám b m chính xác g nht. t k thc ng ng ca thông s công ngh n chng b mt. 13 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS.
Bùi Ngc Tuyê CHƢƠNG I TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH TIỆN VÀ DAO TIỆN 1. Các phƣơng pháp tiện và đặc điểm quá trình cắt khi tiện. Khái niệm cơ bản về gia công tiện. Tit gc thc hin kng ng do phôi quay tròn to thành chuy t hp v ct i chuyn ng tin dao là tng hp ca 2 chuyng tin dao vàd ti c ndao ngang do dao thc hin.
Khi tin trng ti ndao , chuy ngang ng tin dao dc . Khi ti n mu hoc ct chuy ng , tin chuyn dao dc ng tin dao ngang . Tit gt thông dng nht. Má n 35% tng s thit b ng gia công ct gt.
+ Chuyng chính (chuyng ct) + Chuyng chy dao gm có: o Chuyng chy dao dc 14 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyê o Chuyng chy dao ngang 1. Các phương pháp tiện Tin có th c nhiu loi b m trong và ngoài, các loi ren, các b mt côn, các mnh hình. 1n Tùy theo loi b mi ta phân bi tròn, tin vt mt (tin mu), tin ren, tin chích rãnh, tinh hình và t dng.
i ta có th phân chia tip tng chuyng c hay dc vi trc quay. Tùy theo v m gia công chi tit có th h tin trong và tin ngoài. tin ngoài, dng c tin (dao ti ch (không Dao tin có th chn l không b y trong quá trình gia công khi lc ct x 15 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyê hin, tin trong, vic chn dao tin b hn ch vì dng ca chi tit s chuy ln ct to phôi.
Tin trong và tin ngoài Gii thiu các loi máy tin: + Máy tin vn - Dùng gia công : mt tr ngoài, mt tr trong, côn trong , côn ngoài, ren vít trong , ren vít ngoài, ti - Máy Tin ren vít vu c: c trung và c nh, c nng.Máy tin v + Máy tin ct: - Dùng gia công chi tingkính ln : tm - Không có ng - Mâm cp ng kính rt ln. 16 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyên + Máy tin ng: - Gia công chi ting kính ln - Nng, hình dáng phc tp - Bàn gá chi tit nm ngang quay theo trc thng ng Hình 1. Máy ting + Máy tin t ng: Hình 1.
Máy 17 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyên i So sánh cu trúc máy công c ng và máy CNC + Máy công c c thit k n gi khác nhau tht s là ch các b phn tin ca máy công c u khin bi máy tính. ng chuyng ca các b phn máy công c nh bi mt h trc t. + Mi chuyng ca các b phn máy có mt h th toán các v ng và phn hi thông tin này v h u khin.
So sánh ch + Nhp d li u khic tích hp trong h u khin C mng kim soát toàn b các chu khin ca máy côn + Kim tra: Trên máy công c c ca chi ti m bo trong sut quá trình gia công vi s phn hi liên tc ca h th 1. Các loại vật liệu dụng cụ cắt. 18 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyên a.
Thép dụng cụ + o C nó + mangan silic, thép vôn fram, thép vanadi, .Thép gió Thép gió là 18%) 550 600o35 40 mét/phút. 19 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyên mác thép gió: P6M5 ( 6% volfram, 5% molipden), P6M3 ( 6% volfram, 3% molipden), P12 (12% volfram) thép gió có mác: P18KM2, P10K5M3, P9K5, P6M5K5, P12M2K8M3, P9M4K8,. Hợp kim cứng + BK6M, BK5H, BK10, BK15M, BK8, BK6-OM, BK8-OM, BK10-OM, BK15-OM, + Volfram Co Coban, 85% Cacbit Volfram, Cacb TK 1,5- 20 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS.
Bùi Ngc Tuyên -15:m) C Bảng 1.1: Một số mác HKC và công dụng T30K4 T15K6 T14K8 T5K10, TT10K8 TT7K12, T5K12 BK10-OM BK3, BK3M BK6M BK6-OM BK6, BK8 màu. BK15-OM 21 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyên Bảng 1.2: Thành phần HKC và tính chất cơ - hoá Kí Thành phần Cơ tính hiu Loi Mác (%) Ứng theo HKC HKC un cn dụng ISO C TiC TaC Co (Mpa) (HRA) BK2 98 2 1000 90,0 BK3 97 3 1000 89,0 BK3M 97 3 1100 91,0 BK4 96 4 1350 89,5 BK6 94 6 1450 88,5 BK6B 94 6 1500 87,5 Dùng làm dao gia Nhóm BK8 92 8 1600 87,5 công gang mt BK10 90 10 1600 87 các loi. K các bít BK15 85 15 1800 86 BK20 80 20 1900 84,5 BK25 75 25 2000 83 T30K4 66 30 4 900 92 T15K6 79 15 6 1150 90 Dùng làm Nhóm dao gia T14K8 78 14 8 1250 89,5 hai các công thép P bít T5K10 85 6 9 1350 88,5 các loi T5K12B 83 5 12 1600 87 TT7K12 81 4 3 12 1600 87 Gia công Nhóm các loi ba các thép có M bít TT10K8B 88 3 7 8 1400 89 sc bn cao Bảng 1.3: Bảng so sánh vật liệu dụng cụ cắt theo tiêu chuẩn Nga và ISO Nhóm theo ISO K P M Nhãn hiu Mác Mác ISO OCT ISO OCT ISO OCT K01 BK2,BK3,B P01 T30K4 M01 BK6OM 22 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS.
Bùi Ngc Tuyên K3M K10 TT8K6; P10 T15K6 M10 TT10K8A, BK6M TT18K6 K20 BK6 P20 TT12K8 M20 TT10K8B - - P25 T14K8 - - K30 BK4;BK6 P30 TT20K9 M30 TT10K8B K40 BK8 P40 T5K10 M40 BK10OM K50 BK10 - TT7K12, M50 BK15OM T5K12B Ký hiu theo tiêu chun c mac HKC, ví d : BK3M hoc BK6B: Ch B ch vônfram, K ch côban, ch M cui ch ht mn; B ch loi ht to. T5K12B: Ch B ch loi ht to, 12%Co;5%TiC; còn li WC. Các vật liệu khác PCBN: Poly Crystal Bo 23 HVTH: Nguy-2015B GVHD: PGS. Bùi Ngc Tuyên (PCD: Poly Crystal Diamond) 1.
Tổng quan về dụng cụ cắt trên máy tiện 1. Phân loại dao tiện a. Dụng cụ cắt trên máy công cụ thông thƣờng c tính gia công chia dao thành các loi sau: Hình 1.