Trường Đại học Bách Khoa Tp. HCM 1 Chương 3 Nội dung 2 Chương 3: Bụi trong khí quyển 3. Bụi trong khí quyển 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 3.
Các quá trình vật lý của sự hình thành bụi 3. Các quá trình hóa học của sự hình thành bụi 3. Cấu tạo của bụi vô cơ và các bụi hữu cơ 3. Bụi trong khí quyển 3 Bụi trong khí quyển Định nghĩa Phân loại Nguồn gốc Tác hại Tiêu chuẩn 3.
Bụi trong khí quyển 4 Định nghĩa Định nghĩa của EPA: “Bụi là hỗn hợp của các hạt rắn và giọt lỏng có kích thước rất nhỏ. Bụi bao gồm nhiều thành phần khác nhau như acids (nitrates, sulfates), chất hữu cơ, kim loại, đất và các hạt cát”. Là phần dễ nhìn thấy và rõ ràng nhất trong các dạng ô nhiễm không khí cũng như chiếm tỉ trọng khá lớn trong kiểm soát ô nhiễm không khí. Thông thường bụi có kích thước < 100 µm, trong đó kích thước từ 0.001 đến 10 µm thường tồn tại trong không khí đô thị, nhà máy, đường cao tốc, và nhà máy nhiệt điện 3.
Bụi trong khí quyển 5 Định nghĩa Khái niệm Định nghĩa Aerosol (bụi - sol khí) Những hạt với kích thước hạt keo trong khí quyển Condensation aerosol Hình thành do quá trình ngưng tụ hoặc phản ứng của các (bụi ngưng tụ) chất khí Dispersion aerosol Hình thành do quá trình nghiền, phun sương, hoặc phát tán (bụi phân tán) bụi Fog (sương mù) Giọt nước với mật độ cao (làm giảm tầm nhìn) Haze (mù) Chỉ trạng thái giảm tầm nhìn do bụi trong không khí Mists (sương) Giọt chất lỏng trong không khí Smoke (khói) Bụi do quá trình đốt cháy nhiên liệu không hoàn toàn Grit (bụi thô) Chất rắn có kích thước d > 75 µm Dust (bụi) Chất rắn nhỏ hơn bụi thô, do quá trình nghiền, tán, dập Fume (khói mịn) Gồm những hạt chất rắn rất mịn d < 1 µm 1. Giới thiệu về bụi 6 Phân loại Theo nguồn gốc: Bụi sơ cấp • Phát sinh trực tiếp tại nguồn • Từ công trình xây dựng, đường giao thông, cánh đồng, ống khói hoặc quá trình đốt Bụi thứ cấp • Phát sinh từ các phản ứng hóa học của SOx và NOx (nhà máy phát điện, công nghiệp và giao thông) 1. Giới thiệu về bụi 7 Phân loại Theo kích thước: Bụi mịn: carbon black (bụi than), silver iodine (AgI), combustion nuclei (nhân quá trình đốt), sea-salt nuclei (nhân muối từ biển) Bụi thô: cement dust (xi măng), wind-blown soil dust (bụi đất do gió), foundry dust (bụi từ lò đúc), pulverized coal (than nghiền, than cám). Bụi trong khí quyển 8 Nguồn gốc Nguồn tự nhiên Núi lửa, cháy rừng, bão cát, đại dương Thực vật Vũ trụ Nguồn nhân tạo Quá trình đốt Giao thông, Công nghiệp, Nông nghiệp Sinh hoạt 3.
Bụi trong khí quyển 9 Ảnh hưởng của bụi Sức khỏe con người và động vật Hệ hô hấp Mắt và da Hệ tiêu hóa Thực vật Quang hợp • Giảm ánh sáng mặt trời • Bám trên lá Trao đổi khí và thoát hơi nước 3. Bụi trong khí quyển 10 Ảnh hưởng của bụi (tt) Sức khỏe con người d > 10 µm : giữ lại do lông mũi 2 µm < d ≤ 10 µm : giữ lại do lớp màng nhầy 1 µm < d ≤ 2 µm : giữ lại trong phổi d < 0.5 µm : thoát ra ngoài 3. Bụi trong khí quyển 11 Ảnh hưởng của bụi (tt) Vật liệu Kim loại: ăn mòn Vật liệu xây dựng (đá, gạch, kính, sơn, …): • Mài mòn vật lý • Ăn mòn hóa học nếu chứa các chất ô nhiễm khác Vật liệu dệt, vải: đen, bẩn, bị mài mòn Vật liệu điện, điện tử • Bám trên các điểm tiếp xúc, làm tăng điện trở • Ăn mòn kim loại hoặc • Làm giảm độ cách điện khi kết hợp với nước 3. Bụi trong khí quyển 12 Ảnh hưởng của bụi (tt) Giảm tầm nhìn Cảnh quan Không khí Cảnh quan tự nhiên Kiến trúc công trình 3.
Bụi trong khí quyển 13 Tiêu chuẩn Các tiêu chuẩn EPA (USA) Các tiêu chuẩn Việt Nam 3. Bụi trong khí quyển 14 Các tiêu chuẩn EPA (USA) – không khí xung quanh 1971 TSP (tổng bụi lơ lửng) 1987 PM10 (bụi có kích thước ≤ 10 µm) 1997 PM2.5 ((bụi có kích thước ≤ 2.5 µm) 2006, 2012 Hiệu chỉnh tiêu chuẩn PM2. Bụi trong khí quyển 16 Các tiêu chuẩn Việt Nam Khí thải Không khí xung quanh Thu mẫu và phân tích 3. Bụi trong khí quyển 17 Tiêu chuẩn Việt Nam - khí thải 3.
Bụi trong khí quyển 18 Tiêu chuẩn Việt Nam - không khí xung quanh Đơn vị: µg/m3 3. Bụi trong khí quyển 19 Tiêu chuẩn Việt Nam - thu mẫu và phân tích TCVN 5977-2009 TCVN 5067-1995 TCVN 9469-2012 Ghi chú: Sinh viên tự download và đọc 3 tiêu chuẩn này 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 20 Tính chất vật lý Quá trình biến đổi của bụi Hình dạng Kích thước Phân bố kích thước hạt Đường kính khí động Đường kính khối lượng trung bình Tính lắng của hạt bụi 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 21 Quá trình biến đổi của bụi trong khí quyển Kết tụ Khuếch tán Lắng Phản ứng Tiêu thụ Ngưng tụ 3.
Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 22 Quá trình biến đổi của bụi trong khí quyển Diffusion – khuếch tán: các hạt bụi nhỏ chuyển động Brown, Coagulation – kết tụ: các hạt bụi nhỏ kết tụ với nhau thành hạt bụi lớn hơn Sedimentation or dry deposition – lắng: các hạt bụi lắng xuống đất hoặc trên bề mặt vật liệu, lá cây … Scavenging – bắt dính bởi mưa, sương hoặc tuyết Reaction – phản ứng với các chất trong khí quyển 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 23 Hình dạng Solid Sphere Hollow Solid Irregular Flake Sphere Dạng tảng Fiber Condensation Floc Aggregate Dạng sợi Dạng xốp ngưng tụ Dạng kết khối 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 24 Kích thước Fume: khói Cloud: mây Dust: bụi Fog: sương giá Mist: sương mù Drizzle: mưa bụi Spray: sương phun Rain: mưa Smog: sương khói 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 25 Kích thước 3.
Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 26 Kích thước 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 27 Phân bố kích thước hạt 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 28 Phân bố kích thước hạt 30 Median 25 20 15 10 5 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 14 18 22 Particle Diameter, m 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 29 Đường kính khí động (aerodynamic diameter) Là đường kính của hạt bụi hình cầu tỉ trọng bằng 1 (1000 kg/m3) có vận tốc lắng trong không khí tĩnh bằng vận tốc lắng của hạt bụi đang xét.
Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 30 Đường kính khí động (aerodynamic diameter) 𝜌𝑝 𝑑𝑎 = 𝑑𝑝 𝜌𝑤 Trong đó: da : đường kính khí động (m) dp : đường kính Stokes (m) • Xác định theo định luật Stokes p: khối lượng riêng hạt bụi (kg/m3) w: khối lượng riêng nước(kg/m3) 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 31 Đường kính khí động Tương quan đường kính khí động và khối lượng riêng của bụi ρp =1. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 32 Đường kính khí động Tương quan đường kính khí động và khối lượng riêng của bụi Solid Sphere ρr = 2.4 mm Hollow Sphere ρr = 0.3 g/cm3 Shape (Dạng không đều) dp= 1. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 33 Đường kính khối lượng trung bình Mass median diameter (MMD) Là đường kính khí động tương đương của hạt bụi hình cầu: Có khối lượng riêng 1000 kg/m3 Với 50% hiệu suất thu mẫu Xác định bằng đồ thị 3.
Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 34 Đường kính khối lượng trung bình X (MMD = 2. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 35 Tính lắng của hạt bụi Vận tốc lắng vt (m/s) g ( p - g )d p 2 vt = vp C 18 Hệ số Cunningham - 0.558 exp K n Hệ số Knudsen Kn = 2λ/dp 3. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 36 Tính lắng của hạt bụi Quãng đường dịch chuyển tự do (mean free path) của khí 2 𝑇 𝑃𝑜 𝑇𝑜 + 110.0664 μm ứng với nhiệt độ To = 293.15 K và áp suất Po = 1. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 37 Tính lắng của hạt bụi Độ nhớt của không khí µ (Pa.s) ở nhiệt độ T(oK) 3 T To 110 2 o To T 110 Trong đó µo = 1.s là độ nhớt không khí ở nhiệt độ To = 293 K 3.
Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển 38 Đơn vị ρp: khối lượng riêng của hạt bụi (kg/m3) ρg: khối lượng riêng của không khí (kg/m3) dp: đường kính hạt bụi (m) vt: vận tốc lắng cuối (giới hạn) (m/s) µ: độ nhớt của không khí (Pa.s) g: gia tốc trọng trường (g= 9. Các quá trình vật lý của sự hình thành bụi 39 Bụi phân tán (dispersion aerosol – dust) Bụi phân tán hình thành do quá trình phân rã từ các hạt lớn hơn thường có kích thước lớn hơn 1 µm. Các loại bụi tiêu biểu bao gồm: Bụi từ quá trình nghiền than đá, Hạt nước từ quá trình phun trong tháp giải nhiệt Bụi bặm do gió cuốn từ đất khô 3. Các quá trình vật lý của sự hình thành bụi 40 Quá trình tự nhiên: Đại dương, Gió thổi Núi lửa.
Các quá trình vật lý của sự hình thành bụi 41 Do con người Làm vụn, vỡ vật liệu Phát tán vào không khí. Bao gồm: Xe vượt địa hình xới tung đất sa mạc và phủ lên lớp thực vật mỏng manh này một lớp bụi phân tán.