CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN DỰ ÁN 1. Giới thiệu công trình - Tên dự án: Công trình nhà máy sản xuất thiết bị điện SHOGI - Vị trí xây dựng: Tỉnh Hưng Yên - Diện tích đất xây dựng:4.469m2 Kết cấu công trình: - Mặt bằng tầng 1: Các máy ép chi tiết nhựa, cơ khí, kho. - Mặt bằng tầng 2: Các máy ép chi tiết nhựa, cơ khí, dây chuyền lắp ráp.
- Mặt bằng tầng 3: Các máy ép chi tiết nhựa, cơ khí, dây chuyền lắp ráp, hoàn thiện. Dự kiến cấp điện 1. Yêu cầu cấp điện Công trình nhà máy công nghiệp này có tính chất phụ tải loại 2. Yêu cầu cung cấp điện cần có sự ổn định cao.
Khu vực máy biến áp được đặt bên cạnh nhà máy (đã được chỉ định trong bản vẽ CAD được cung cấp). Vì là công nhà máy công nghiệp nên mật độ công suất sẽ là cao. Dự kiến sử dụng busway. Ưu tiên nhỏ gọn đáp ứng được nhu cầu đã nêu ở trên Nguyên lí: Từ tủ tổng sẽ phân chia ra thành các tủ chức năng: Tủ PCCC, Tủ động lực, Tủ chiếu sáng.
Khi vận hành ở chế độ bình thường, sẽ cấp điện cho tủ động lực. Khi xảy ra cháy, bộ chuyển mạch sẽ cấp điện cho tủ PCCC.Máy phát còn thay thế lưới nên sẽ có thể chuyển nguồn bằng ATS khi mất điện. Tủ tổng sẽ bao gồm các tủ tầng. Tại các tầng sẽ cấp điện cho các loại máy móc đã được chỉ định vị trí trong bản vẽ.
Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 9 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS. Phùng Anh Tuấn CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ CẤP ĐIỆN CÔNG TRÌNH 2. Thiết kế chiếu sáng 2.
Tài liệu viện dẫn, tham chiếu. Để tính toán được độ rọi công trình ta cần phải có: • Thông số công trình: dài, rộng, cao. • Mặt bằng tính toán. • Hệ số phản xạ trần, tường, sàn • Điều quan trọng nhất: Đường cong quang trắc (dữ liệu được hãng sản xuất đèn cung cấp, tuỳ loại đèn sẽ đường cong quang trắc khác nhau) Trong phạm vi đồ án sử dụng một số quy chuẩn và tiêu chuẩn sau: • TCVN 7114:1:2008 • TCVN 7114:3:2008 • TCVN 9206: 2012 • QCVN 09:2017/BXD 2.
Tính toán chiếu sáng *Tính toán chiếu sáng cho tầng 1 nhà xưởng Dựa vào tiêu chuẩn TCVN 7114:1:2008 và yêu cầu của chủ đầu tư, xác định độ rọi yêu cầu và tính toán qua phần mềm dialux. Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 10 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS. Phùng Anh Tuấn Hình 2.1: Bảng phân bổ độ rọi trong từng khu vực trong tầng 1 nhà xưởng Tính toán tương tự với các khu vực còn lại, ta có kết quả như bảng sau: Số Số Quang Diện 𝑬𝒚𝒄 𝑷đ lượng lượng Tổng công thông Phòng/Khu vực tích Loại đèn đèn đèn suất (lux) đèn (W) (𝒎𝟐 ) (Lm) tính mô (W) toán phỏng Tầng 1 Highbay Factory area 300 20000 150 68 64 9600 3000 Lighting Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 11 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS. Phùng Anh Tuấn Lighting Compressor 250 3800 40 5 6 240 52 Fixture Lighting Ultility RM 250 3400 40 9 10 400 66 Fixture Pump RM 250 Lighting 3800 40 6 6 240 60 Fixture Electrical RM 250 Lighting 3800 40 8 10 400 74 Fixture Smoking RM 200 Lighting 4400 40 3 4 160 1FL 27 Fixture LED Bike park 1 FL 100 Lighting 3400 40 43 42 1680 867 Fixture LED Toilet (M)-1FL 150 Lighting 1200 12 3 4 48 10 downlight Led Toilet (F)-1FL 150 Lighting 1200 12 3 4 48 12 downlight Led Tầng 2 Factory area 3000 300 Lighting 4400 40 331 328 13120 Fixture LED Smoking RM 27 200 3800 40 3 4 160 Lighting 2FL Fixture LED Bike park 2 FL 867 100 3400 40 45 44 1720 Lighting Fixture LED Toilet (M)-2FL 10 150 Lighting 1200 12 3 4 48 downlight Led Toilet (F)-2FL 12 150 Lighting 1200 12 3 4 48 downlight Led Tầng 3 Factory area 3000 300 Lighting Fixture LED 4400 40 331 328 13120 Toilet (M)-3FL 10 150 Lighting downlight Led 1200 12 3 4 48 Toilet (F)-3FL 12 150 Lighting downlight Led 1200 12 3 4 48 Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 12 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS.
Phùng Anh Tuấn Male changing 39 200 Lighting RM Fixture LED( V Sharp -type) 4400 40 3 4 160 Female 95 200 Lighting changing RM Fixture LED( V Sharp -type) 4400 40 9 8 320 Corridor 2 47 200 Lighting Fixture LED( V Sharp -type) 4400 40 3 4 160 Toilet & 17 150 Lighting Shower (M) downlight Led 1200 12 3 4 48 Corridor 1 86 200 Lighting Fixture LED( V Sharp -type) 4400 40 7 8 320 Male 53 200 Lighting relaxation Fixture LED( V Sharp -type) 4400 40 5 6 240 Toilet & 31 200 Lighting Shower (F) downlight Led 1200 12 11 10 120 Female 76 200 Lighting relaxation Fixture LED( V Sharp -type) 4400 40 6 6 240 Toilet 3(F) & 52 150 Lighting 3(M) downlight Led 1200 12 13 12 144 Keep warm 41 300 Lighting RM Fixture LED( V Sharp -type) 4400 40 5 6 240 Canteen 508 300 Lighting Led Panel 600X600 3600 40 71 70 2800 2. Tính toán công suất phụ tải Bởi vì công suất và vị trí của trang thiết bị chính trong nhà máy (VD: máy nghiền, băng chuyền,.) đã được nhà thầu phía trên ấn định và cung cấp trong bản vẽ CAD nên chúng ta sẽ chia phụ tải như sau: 2. Phụ tải chiếu sáng, ổ cắm * Phụ tải chiếu sáng Được tính tại mục 2.2 Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 13 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS. Phùng Anh Tuấn * Phụ tải ổ cắm Công suất đặt cần thiết của phụ tải ổ cắm: 𝑃đ = 𝑃0.
𝑆 Trong đó: - 𝑃đ: là công suất đặt tùy theo khu vực chức năng - S: Diện tích khu vực tính toán Chọn công suất của một ổ cắm đơn là 300W. Từ đó tính ra số lượng ổ cắm của khu vực. Tính toán công suất ổ cắm theo từng khu vực. Phụ tải điều hòa Theo khu vực và chức năng ta chia thành 4 khu vực: 1.
Tầng 1 của khu nhà xưởng 2. Tầng 2 của khu nhà xưởng 3. Tầng 3 của khu nhà xưởng 4. Tầng 3 của khu phụ trợ và phòng chức năng a.
Tính toán dàn nóng khu vực nhà xưởng Theo tính toán của các kỹ sư cung cấp ta có được khu nhà xưởng với diện tích 9000m2 cần chọn 6 dàn nóng 600000BTU. Công suất của mỗi dàn 175,5 kW (mỗi tầng 2 dàn nóng) Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 14 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS. Phùng Anh Tuấn Hình 2.2: Số liệu do nhà sản suất cung cấp Hệ số đồng thời theo chức năng của mạch Kđt= 1. Tính toán phụ tải điện khu vực phụ trợ Theo tính toán của các kỹ sư cung cấp ta có được khu phụ trợ với diện tích 1200m2 cần chọn 2 dàn nóng 150000BTU.
Công suất của mỗi dàn 44 kW Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 15 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS. Phùng Anh Tuấn Hình 2.3: Số liệu do nhà sản suất cung cấp Hệ số đồng thời theo chức năng của mạch Kđt= 1. Khi đó ta có công suất tính toán của phụ tải điều hòa 2 là 𝑛 𝑃𝑡𝑡 = 𝐾𝑑𝑡. Phụ tải quạt thông gió Công thức tính toán của nhóm phụ tải quạt gió được xác định theo công thức Phụ tải quạt gió sẽ bao gồm 2 phần là hút mùi WC và cấp khí tươi.
Hệ thống công nghiệp luôn phải tích hợp quạt hút mùi WC để đảm bảo yêu cầu vệ sinh Hệ thống cấp khí tươi giúp cung cấp đủ lượng oxi cũng như không khí sạch để cải thiện chất lượng không khi và mang đến bầu không khí trong lành. Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 16 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS. Phùng Anh Tuấn Phần công suất được các kĩ sư điều hòa không khí cung cấp: Vị trí Mô tả Công suất Quạt thông gió 1 tầng 1 nhà phụ trợ 0,5 Quạt thông gió 2 tầng 1 nhà phụ trợ 0,5 Quạt thông gió 3 tầng 1 nhà phụ trợ 0,5 Quạt thông gió 1 tầng 2 nhà phụ trợ 0,5 Quạt thông gió 2 tầng 2 nhà phụ trợ 0,5 Quạt thông gió 3 tầng 2 nhà phụ trợ 0,5 Quạt thông gió 4 tầng 2 nhà phụ trợ 0,5 Quạt cấp khí tươi 1 tầng 1 1 Quạt cấp khí tươi 2 tầng 1 1 Nhà phụ Quạt cấp khí tươi 3 tầng 1 1 trợ Quạt cấp khí tươi 1 tầng 2 1 Quạt cấp khí tươi 2 tầng 2 1 Quạt cấp khí tươi 3 tầng 2 1 Quạt cấp khí tươi 4 tầng 2 1 Phòng hút thuốc tầng 1 0,5 Phòng hút thuốc tầng 2 0,5 Quạt hút mùi WC 3A 1 Quạt hút mùi WC 3B 1 Quạt hút mùi WC 3C 1 Thông gió phòng kỹ thuật 2 Quạt hút mùi WC 1A 0,5 Nhà xưởng 0,5 Quạt hút mùi WC 1B Quạt hút mùi WC 1C 0,5 Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 17 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS. Phùng Anh Tuấn Quạt hút mùi WC 2A 0,5 Quạt hút mùi WC 2B 0,5 Quạt hút mùi WC 2C 0,5 Quạt hút mùi WC 3A 1 Quạt hút mùi WC 3B 1 Quạt hút mùi WC 3C 1 2.
Phụ tải phòng cháy chữa cháy Dựa vào thiết kế PCCC đã tính ở dưới ta có công suất của các phụ tải: Phụ tải Công suất (KW ) Báo cháy 15 Chiếu sáng sự cố 15 Bơm chữa cháy 90 Quạt hút khói 60 Quạt bù khí tầng 1 16 Quạt bù khí tầng 2 16 Quạt bù khí tầng 3 16 2. Tủ điện phòng, khu vực Tủ HVAC nhà máy Tủ điện sẽ bao gồm các lộ về chiếu sáng, ổ cắm và đầu chờ dàn lạnh Tên tủ điện Mô tả Công suất pha(kW) Quạt hút mùi WC 1A 0,5 Quạt hút mùi WC 1B 0,5 Quạt hút mùi WC 1C 0,5 Quạt hút mùi WC 2A 0,5 Quạt hút mùi WC 2B 0,5 Quạt hút mùi WC 2C 0,5 Tủ HVAC Quạt hút mùi WC 3A 1 Quạt hút mùi WC 3B 1 Quạt hút mùi WC 3C 1 Tổng công suất 6 Hệ số đồng thời 0,7 Công suất yêu cầu 4,2 Tủ điện của các tầng của nhà máy Hoàng Xuân Dũng – 20200098 Trang 18 Đồ án tốt nghiệp GVHD: TS.