BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH NGUYỄN CHÍ NGHĨA QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tác giả luận văn có lời cam đoan danh dự về công trình khoa học này của mình, cụ thể: Tôi tên là : Nguyễn Chí Nghĩa Sinh ngày : 23 tháng 11 năm 1984 – Tại: Tiền Giang Quê quán : Số 22, tổ 2 ấp Hòa Phú, xã Hòa Khánh, huyện Cái Bè, Tiền Giang Hiện công tác tại: Ngân hàng TMCP Sài Gòn- chi nhánh Tiền Giang, địa chỉ số 134- 136 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 2, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Là học viên cao học khóa 11 của Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM Mã số học viên: 020111090038 Cam đoan đề tài: Quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Người hướng dẫn khoa học: PGS., TS Hạ Thị Thiều Dao Luận văn được thực hiện tại Trường Đại học Ngân hàng TP. Đề tài này là công trình nghiên cứu của riên tôi, các kết quả nghiên cứu có tính độc lập riêng, không sao chép bất kỳ tài liệu nào và chưa được công bố toàn bộ nội dung này bất kỳ ở đâu (hoặc đã công bố phải nói rõ rang các thông tin của tài liệu đã công bố); các số liệu, các nguồn trích dẫn tronh luận văn được chú thích nguồn gốc rõ rang, minh bạch. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan danh dự của tôi.HCM ngày 26 tháng 04 năm 2013 Tác giả (Ký ghi rõ học và tên) Nguyễn Chí Nghĩa LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BẢNG DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng việt Tiếng nước ngoài Basel Committee on Banking Basel Ủy ban giám sát tài chính ngân hàng Supervision EL Tổn thất tín dụng dự kiến Expected Loss Tổng dư nợ của khách hàng tại thời EAD Exposure at Default điểm vở nợ Tập đoàn Ngân hàng Thương mại Hồng Hongkong and Shanghai HSBC Kông và Thượng Hải Banking Corporation Công ty Kiểm toán và Tư vấn Tài chính IFC International Finance Center Quốc tế KPI Chỉ số đánh giá thực hiện công việc Key Performance Indicator LGD Tỷ trọng tổn thất ước tính Loss Given Defautl PD Xác suất khách hàng không trả được nợ Probability of Default WTO Tổ chức thương mại thế giới World Trade Organization ACB Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu BCTN Báo cáo thường niên BCTC Báo cáo tài chính BĐS Bất động sản BPNQ Bộ phận ngân quỹ CBTD Cán bộ tín dụng CNTT Công nghệ thông tin Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất EIB Nhập Khẩu Việt Nam FCB Ngân hàng thương mại cổ phần Đệ Nhất LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com GĐCN/SGD/P Giám đốc chi nhánh, sở giao dịch, GD Phòng giao dịch GĐTTĐ Giám đốc tái thẩm định HĐQT Hội đồng quản trị HĐTD Hội đồng tín dụng HĐTDCN Hội đồng tín dụng chi nhánh HĐTDHS Hội đồng tín dụng Hội sở LNTT Lợi nhuận trước thuế Ngân hàng thương mại cổ phần Quân MB đội NHTM Ngân hàng thương mại NHNN Ngân hàng nhà nước Việt Nam NVQHKH Nhân viên quan hệ khách hàng NVTĐTD Nhân viên thẩm định tín dụng RRTD Rủi ro tín dụng SCB Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn SHB – Hà Nội Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn STB thương tín TCTD Tổ chức tín dụng TGĐ Tổng giám đốc TPHTKD Trưởng Phòng hỗ trợ kinh doanh TBPKD Trưởng bộ phận kinh doanh LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com TSBĐ Tài sản bảo đảm Ngân hàng thương mại cổ phần Việt TNB Nam Tín Nghĩa TTS Tổng tài sản TMCP Thương mại cổ phần VCSH Vốn chủ sở hữu LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG, BIỂU, HÌNH TT Tên bảng, biểu hình Trang Bảng 1.1: Tóm tắc 17 nguyên tắc quản trị rủi ro tín 1 10 dụng theo Basel 2 Hình 1.1: Các bộ phận rủi ro tín dụng 2 Bảng 2. Tổng tài sản và vốn CSH, tốc độ tăng trưởng 3 20 giai đoạn 2009 -2012 Bảng 2.2 : Tình hình huy động vốn, lợi nhuận trước 4 thuế và tốc độ tăng trưởng của SCB, TNB,FCB từ 21 2009-2012 Bảng 2.3 : Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản 5 và lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu của SCB, 23 TNB,FCB từ 2009-2012 Bảng 2.4: Tổng dư nợ vay và tốc độ tăng trưởng của 6 24 SCB, TNB, FCB từ 2009 – 2012 Bảng 2.5: Tổng dư nợ và tốc độ tăng trưởng của ACB, 7 STB, EIB, MB, SHB, SCB, TNB, FCB giai đoạn 2009 - 25 2012 Bảng 2.6: Tỷ trọng dư nợ/Tổng tài sản của ACB, STB, 8 27 EIB, MB, SHB, SCB, TNB, FCB giai đoạn 2009-2012 Bảng 2.7: Dư nợ theo kỳ hạn của SCB,TNB,FCB giai 9 28 đoạn 2009 -2012 Bảng 2.8: Tỷ lệ dư nợ trung dài hạn/Tổng dư nợ của 10 ACB, STB, EIB, MB, SHB, SCB, TNB, FCB giai đoạn 29 2009-2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.9: Dư nợ theo đối tượng khách hàng của SCB 11 30 giai đoạn 2009 – 2012 Bảng 2.10: Tỷ lệ nợ quá hạn, nợ xấu so với tổng dư nợ 12 32 của SCB, TNB, FCB giai đọan 2009 – 2012 Bảng 2.11: Tỷ lệ nợ quá hạn tại ACB, STB, EIB, MB, 13 34 SHB, SCB,TNB, FCB giai đoạn 2009-2012 Bảng 2.12: Tỷ trọng các nhóm nợ của SCB giai đoạn 14 35 2009 – 2012 Bảng 2.13: Tổng dự phòng RRTD và tốc độ tăng/giảm 15 37 của SCB, TNB, FCB giai đoạn 2009-2012 Bảng 2.14: Tỷ lệ dự phòng RRTD của ACB, STB, EIB, 16 38 MB, SHB, SCB,TNB, FCB giai đoạn 2009-2012 Bảng 2.15: Hệ số bù đắp RRTD tại SCB, TNB, FCB giai 17 38 đoạn 2009-2012 Biểu đồ 2.1: Tỷ lệ nợ quá hạn, nợ xấu của SCB giai 18 33 đoạn 2009-2012 Biều đồ 2.2: Hệ sô bù đắp RRTD của ACB, STB, EIB, 19 39 MB, SHB, SCB,TNB, FCB giai đoạn 2009 – 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC MỞ ĐẦU Trang CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN LÝ THUYẾT VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG . LÝ LUẬN VỀ RỦI RO TÍN DỤNG . Khái niệm về rủi ro tín dụng . Phân loại rủi ro tín dụng. Chỉ tiêu phản ánh RRTD của các NHTM . Các nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng . LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG . Khái niệm về quản trị rủi ro tín dụng. Quản trị rủi ro tín dụng theo ủy ban Basel. BÀI HỌC KINH NGHIỆM VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG. Kinh nghiệm về quản trị rủi ro tín dụng tại một số nước. Bài học cho Việt Nam về quản trị rủi ro tín dụng.17 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1.18 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN . KHÁI QUÁT VỀ SCB . Quá trình hình thành và phát triển . Kết quả hoạt động của SCB . Tình hình tín dụng tại SCB giai đoạn 2009-2012 . Qui mô và tốc độ tăng trưởng . Tỷ trọng dư nợ so tổng tài sản của SCB giai đoạn 2009-2012 . Cơ cấu tín dụng của SCB giai đoạn 2009-2012 .27 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG TẠI SCB GIAI ĐOẠN TỪ 2009-2012 . Tình hình nợ quá hạn và phân loại nợ . Rủi ro mất vốn. Khả năng bù đắp rủi ro tín dụng . Các nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng tại SCB. Những nguyên nhân thuộc về ngân hàng cho vay . Các nguyên nhân thuộc về người đi vay . Các nguyên nhân khách quan liên quan đến môi trường bên ngoài . Nguyên nhân bất khả kháng khác như thiên tai, dịch bệnh . THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI SCB . Đánh giá môi trường rủi ro tín dụng theo Basel . Đánh giá qui trình cấp tín dụng của SCB theo Basel. Thực trạng về quy trình theo dõi, quản lý, đo lường và kiểm soát rủi ro tín dụng . Phê duyệt tín dụng và quản lý rủi ro . Theo dõi và quản lý tín dụng. Kiểm tra và giám sát hoạt động tín dụng . Trích lập và sử dụng quỹ dự phòng rủi ro tín dụng. Hệ thống quản lý nợ và xử lý nợ quá hạn . Hệ thống cảnh báo rủi ro tín dụng, vai trò của giám sát viên độc lập .61 KẾT LUẬN CHƯƠNG II.62 CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP NÂNG CAO QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN . GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU RỦI RO TÍN DỤNG CHO SCB . Giải pháp cho SCB. Xây dựng chính sách tín dụng hiệu quả .63 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Hoàn thiện qui trình cho vay . Xây dựng hệ thống kiểm tra nội bộ và quản lý sau cho vay hiệu quả . Công tác nhân sự . Giải pháp đối với khách hàng vay . GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG CHO SCB THEO BASEL . Hoàn thiện môi trường rủi ro tín dụng . Đảm bảo công tác duy trì hệ thống kiểm soát chất lượng tín dụng hiệu quả . Hoàn thiện chính sách và qui trình tín dụng . Nâng cao hiệu quả kiểm tra, giám sát tài sản bảo đảm . Thực hiện kiểm soát chặt chẽ quá trình giải ngân. Hoàn thiện hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ . Công tác xử lý nợ xấu . Công tác nhân sự . Xây dựng hệ thống kiểm tra nội bộ và quản lý sau cho vay hiệu quả . GIẢI PHÁP HỖ TRỢ TỪ PHÍA CÁC CƠ QUAN HỮU QUAN . Đối với Ngân hàng nhà nước . Đối với Chính phủ.82 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.84 KẾT LUẬN CHUNG.85 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết và ý nghĩa thực tiễn, khoa học của đề tài nghiên cứu Ngân hàng được coi như tiêu điểm trong hệ thống tài chính Việt Nam, các vấn đề cơ cấu, tái cơ cấu, hợp nhất hay sáp nhập giữa các ngân hàng được nhắc đến nhiều nhất trong thời gian vừa qua. Qua đó cho thấy lĩnh vực tài chính khá “nhạy cảm”, dễ gây nguy cơ rủi ro cho nền kinh tế khi sức khỏe hệ thống Ngân hàng TMCP biến động. Nhìn lại cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008, để thấy rằng ngay cả những nước có hệ thống tài chính hùng mạnh (như Mỹ, Châu Âu.) cũng không thoát khỏi đổ vỡ nếu chủ quan và không phòng ngừa rủi ro. Vậy thì những nước mới nổi như Việt Nam, biện pháp an ninh tài chính càng trở nên quan trọng và cần thiết hơn lúc nào hết. Nguyên nhân sụp đổ hệ thống ngân hàng này xuất phát từ đâu? Cách khắc phục và vượt qua tình trạng này như thế nào?
Quản Trị Rủi Ro Tín Dụng Tại Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
Khám phá Microsoft Word 1 bia 1, công cụ mạnh mẽ cho việc soạn thảo văn bản chuyên nghiệp và hiệu quả. Tìm hiểu tính năng và mẹo sử dụng.
Trường đại học
Trường Đại Học Ngân Hàng TP. Hồ Chí MinhChuyên ngành
Kinh TếNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận VănPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Nguyễn Chí Nghĩa
Người hướng dẫn: PGS., TS Hạ Thị Thiều Dao
Trường học: Trường Đại Học Ngân Hàng TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Kinh Tế
Đề tài: Quản Trị Rủi Ro Tín Dụng Tại Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
Loại tài liệu: Luận Văn
Năm xuất bản: 2013
Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ