TRAN DUC THUNG (Chi bién) ThS. NGUYEN VAN KHOA | QUAN LY CHAT LUONG DICH VU BUU CHINH VIEN THONG FRUGNE Bal HOG GIAO THONG VAN TAT | PHAN HIEU TA! THANH PHO HO CHI MINH THU VEN 414556 NHA XUAT BAN GIAO THONG VAN TAI Hà Nội - 2012 MUC LUC 9090000. CHAT LUONG VA QUAN LÝ CHÁT LƯỢNG. Vai trò của chất lượng và quản lý chất lượng.
Vai trò của chất lượng trong môi trường cạnh tranh toan cau cHT TH HH net Hy ụ ¡. Một số nhận thức không đúng về chất lượng ¬¬. Vai to cua quan ly chat lượng. Chat luong va dac điểm của chất lượng.
Quan điểm mới về sản phâm dưới góc độ kinh doanh. Chat luong va cdc yéu 16 anh NUON woe eee cee ce ece esses estes eeeeetetesesneeeeesies 12 1. Dae diém-chat WONG eee esses ccsessessescssessesarseescsevsecsseseecansestetettvsneeeseeteen 15 1. Yêu cầu chất lượng.---cccecceeeerv2 ẤN N11 K K1 ST V1 kg kiệt lộ I.
Quản lý chất lượng ¬ 16 1. Khai nigm quan ly CHAU IUON Gece ccececccseecsesesecseesceceeseeretesteetsatssesntecsseseteetsen 16 1. Các nguyêntắc quản lý chất lượng. Các chức năng của quản lý chất lượng.
Dặc điểm của quản lý chất lượng K19 HT KT TT T1 TT kh 2] NOI DUNG ON TAP CHUONG Ì. 5225222222221 22 23 TAL LIEU THAM KHAO CHUONG1 o. CONG CU VA PHƯƠNG PHAP QUAN LY CHẤT LƯỢNG. Các công cụ kiểm soát quá trình bằng thông kê SE TH TT 11111111115 HH th che 24 2.
Khái niệm kiểm soát quá trình băng thông kê G1112 1111501 1211511 111 11511111 k E41 hở 24 2. Một số công cụ kiểm soát quá trình bằng thống kê boeevceeseeuuuuaaeesetessuceueeenteseseaues 25 2. ror chất lưƯỢng. Khái niệm nhóm chất lượng,.
Tô chức các nhóm chất lượng trong doanh nghiệp ¬ 40 33. Heạt động của các nhóm chất lượng "—. Cơ sơ quản lý chức năng DØaHĐ. ác cành nàn Hà khoe 43 2.
Cách thực hiện quan ly chtte nang ngang wo. eee cece eee cece creer eeeeee 44 2. Phuong phap 358 oe cece. Khai niém phurong phap 58 woe ch HH Hà Hà HH Hoa 45 2.
HH HH HH TH HH TH HH ren 48 2. Phuong phap Kaizen wie. Khái quát chung về K4iZ€H. c2 nh HH rreg 40 2.
Các nguyên tắc của KH. Các bước thực hiện và các công cul CUa KalZen. eee O3 NOI DUNG ON TAP CHUONG 2. 2022222222525 2121 2101221111111 tre 57 TAT LIEU THAM KHẢO CHƯƠNG2.
CAC HE THONG QUAN LY CHAT LUONG ¬——— 58 3. Tổng quan vẻ hệ thông quản lý chất lượng khe " 28 32 Kiêm tra chất lượng sản phẩm.- chen HH ket — 39 3. Những hạn chế của kiểm tra chất lượng sản phẩm. Các yêu cầu của kiểm tra chất lượng sản phầm .c s2 sinh 60 QLCL - DVBCVT ta 3.
Kiém soat chat luong ST HT KT TH ST HH hy .-cc tt 2t HT T21 1112101121111 21x11 reg 60 3. Nội dung của kiểm soát chất lượng. Chu trình E. 12221222 Hy HH he 6] 33.4, Kiểm soát chất lượng toàn diện.
Đảm bảo chất lượng. Khái niệm đảm bao chất I0 TP. Giới thiệu tổng quan bộ tiêu chuẩn ISO 9000. B6 tiéu chuan ISO 900021994.
Tu S11 T2 HT HH HH ng Han 6Š 3. Bộ tiêu chuẩn ISO 9000:2000. Bộ tiêu chuẩn ISO 9000:2008. Xây dung va ap dung tiéu chudn ISO 9000.
Một số tiêu chuẩn chất lượng khác. Quản lí chất lượng đồng bộ. Khái niệm quản lý chất lượng đồng bộ. 2-52 222C SE ExSEEx 1 xe 73 3.
Các nguyên tặc của quản lý chất lượng đồng bộ. Tô chức quản lý chất lượng đồng bộ trong doanh nghiệp. Giải thưởng chất lượng quốc gia Việt Nam. co Tre 78 E0 suối 0v.
79 NOI DUNG ON TAP CHUONG 3. 1 521 n1 n1 HH ng ph non ru re S| TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƯƠNG 38 oiccsccsssescsssssecssvesseccssecssesssecesesssessensanesseessscereensesanece 8l CHƯƠNG 4. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG. Tông quan về đánh giá chất lượng.
c St ng re rre 83 4. 1k nh nh HH HH HT TH TH Hệ §2 4. Muc dich danh gia chat ÏƯỢN. LH ngTH Hy 83 4.
Các loại hình đánh giá chất lượng. Các giai đoạn đánh giá chất (huy pˆỆỊNiiiiẳầáÝẢẢ. Lập kế hoạch đánh giá. Tiền hành đánh giá.
-52- 5 5222221 21171221212212112222112222 re 86 ))8Đ0ieTb y9: ie 1. 89 TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƯƠNG 4. 2c 2n HH 12 xeeeerde 89 CHƯƠNG 5. QUẢN LÝ CHÁT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH VIÊN THÔNG.
Khái niệm, đặc điểm dịch vụ bưu chính viễn 10117 5. Khái niệm dịch vụ bưu chính viễn thông. Cac dic diém cla dich vu buu chinh vién thong vc ccc eeseseeeeeesee 93 5. Chất lượng dịch vụ bưu chính VEEN.
Tổng quan chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông. Các yêu tô tạo thành chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông. Hệ thống chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ bu Ochi oe ee eeeteeeeee OF 5. Hé thong chi tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ v tên thông.
Quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông .-¿5-2ccc2cc222xexrc 106 5. Quán lý chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông trong các doanh nghiệp. Quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông. 113 NOL DUNG ON TAP CHUONG 5 wooccceccccccscsseescsecscsusevensveeseteteesevseersavsnsvsisecevstsgtesevensetees 118 TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƯƠNG 5.
c2 Hee 119 4 - — QLŒL - DVBCVT DANH MỤC HÌNH VẼ Hinh 1. Quá trình sản xuất hiện đại.--sscccrnrneeeerrxeee K21 nhe Hinh 1. Các yếu tô cua chât lượng tông hợp.--2c sec HH1 HH 91k nh gu L3 Hinh 1. Chu trình chất lượng.: T HH KHE HH hệt Hinh 2.
Biểu đỗ nhân quả.-¿- 52s v2 EE211121222212EEEerre Hinh 2. Biểu đồ tiến trình. Biểu đồ phân bồ tân số.--- t1 S11 SH K S11 1111111111111 111 112151 vkh Hinh 2. Mô hình quản lý nhóm chất lượng trong doanh nghiệp.
Sơ đồ quá trình hoạt động của nhóm chất lượng. bec eteceetenneeenees 42 cece eeee cree teneeenreeentees beteeeeteteetnneeeenes 45 Hình 2. Quản ly chite nang ngang. Cac chure nang trong doanh nghi€p.
Lich str hinh thanh cac hé thông quản lý chất lượng. Chu trình E. 2 nh Hhheene Hinh 3. Cơ cầu bộ tiêu chuẩn ISO 9000:1994.
Cấu trúc bộ tiêu chuẩn ISO 9000:2000. Cơ cấu bộ tiêu chuẩn FSO 9000:2008. Cơ cầu tổ chức quản lý doanh nghiệp để thực hiện TQM. Cơ sở của hệ thông TQM.
Quá trình đánh giá nội bỘ. --: sét ie Hình 4. Các giai đoạn đánh giá chât lượng. Các yêu tô tạo thành chất lượng địch vụ bưu chính viên thông Hình 5.
Tiên trình áp dụng hệ thông quản lý chât lượng. QLCL - DVBCVT tay DANH MUC BANG Bang 2. Các công cụ kiểm soát quá trình bằng thống kê. Mẫu thu thập dữ liệu.
Phân nhóm các yêu cầu đổi với dịch vụ viễn thÔng. Các hệ số Az. ác 2 222 22 2tr ghế 34 Bang 2. Thống kê sản lượng dịch vụ chuyển phát nhanh vi phạm chất lượng.
Sự khác biệt giữa Kaizen và đỔi mới.-ccc nn c2 12 kg Hr He 49 Bang 3. Sự khác nhau giữa ba bộ tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 9002, ISO 9003. Các bước xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ISO 9000:2008. Tiêu chí giải thưởng chất lượng quốc gia.
Số lượng các doanh nghiệp đoạt giải thưởng chất lượng Việt Nam. Các loại hình đánh giá chất lượng. 83 QLCL - DVBCVT LOI NOI DAU Trong những năm đầu thế kỷ 21, cùng với việc chuyển đổi nền kinh tế nước ta vận hành theo cơ chế thị trường, Việt Nam đang hội nhập đầy đủ và toàn diện hơn với nền kinh tế thế giới. Chúng ta đã tham gia vào nhiều tổ chức kinh tế khu vực và thế giới.
Trong môi trường hội nhập và cạnh tr anh, việc nâng cao chất lượng sản phẩm nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh là một yếu tố quyết định, có ý nghĩa đối với mỗi doanh nghiệp cũng như toàn bộ nền kinh tế. Một số sản phẩm của nước ta đã có chất lượng cao hơn, ôn định hơn, có sức cạnh tranh hơn, chiếm lĩnh được cả thị trường trong nước và quốc tế, Tuy nhiên, chất lượng của phần lớn sản phẩm, dịch vụ vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu thị trường, chưa có sức cạnh tranh cao so với các sản phẩm cùng loại trên thế giới. Để có sự chuyển biến về chất lượng sản phẩm, việc cần làm trước hết là phải trang bị những kiến thức cần thiết về chất lượng và quản lý chất lượng cho đội ngũ các nhà quản lý, những người lao động nhằm giáo dục nhận thức hình thành tâm lý hướng về chất lượng trong mọi tổ chức, doanh nghiệp. “Quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông” là môn học trong chương trình đào tạo cử nhân chuyên ngành Kinh tê bưu chính viên thông và Quản trị kinh doanh bưu chính viên thông của Trường Đại học Giao thông Vận tải.
Giáo trình môn học “Quan lý chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông” trình bày những kiến thức cơ bản về chất lượng và quản lý chất lượng; các phương pháp và công cụ quản lý chất lượng; các hệ thống quản lý chất lượng: hoạt động quản lý chất lượng địch vụ bưu chính viễn thông. Giáo trình được biên soạn nhằm phục vụ cho VIỆC học tập, nghiên cứu của sinh viên chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông và Quản trị kinh doanh bưu chính viễn thông: là tài liệu tham khảo cho những người quan tâm đến lĩnh vực này. ` A Tham gia biên soạn giáo trình này gôm có 1. Trân Đức Thung — Chủ biên, việt các chương l, 3, 4.
Nguyễn Văn Khoa - việt các chương 2, Š. Chúng tôi xin trân trọng cảm ơn các bạn đông nghiệp, các tác giả của các công trình mà chúng tôi đã tham khảo trong quá trình biên soạn giáo trình này. Chúng tôi mong nhận được oe ý kiến đóng góp quý báu của các độc giả, các nhà khoa học, các bạn sinh viên. để giáo trình nảy ngày càng hoàn thiện hơn trong những lân tái bản sau.
Tập thể tác giá QLCL - DVBCVT 7 QLCL - DVBCVT Chuong 1 CHAT LUONG VA QUAN LY CHAT LUONG 1. Vai trò của chất lượng và quản lý chất lượng 1. Vai trò của chất lượng trong môi trường cạnh tranh toàn cầu Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế trong thập niên đầu thế ky 21 dang dat ra những thách thức lớn trong kinh doanh khiến các doanh nghiệp ngày càng nhận thức rõ rằng và đầy đủ hơn tầm quan trọng của chất lượng. Dé đáp ứng tốt nhất nhu cầu của thị trường.
các doanh nghiệp đã và đang từng bước đưa chất lượng vào nội dung của quản lý. Ngày nay, hầu hết các khách hàng, dù là khách hàng tô chức hay khách hàng cá nhân đều mong muốn được cung cấp những sản phẩm có chất lượng đáp ứng được nhu cầu của họ. Nếu như những năm tr ước đây, các quốc gia còn dựa vào hàng rào thuế quan. hàng rào kỹ thuật để bảo hộ nền sản xuất trong nước thì ngày nay trong bối cảnh toàn cầu hóa mạnh mẽ, mọi nguồn lực và sản phẩm ngày cảng tự do vượt biên giới các quốc gia.