Py Pie NA TOÁN TỪ TÂM 2⁄7 Uy \ 24 ` Ay À : \ SN MGS 4 wi b ts` À ` \ Me Nà AY tụ Z2 5 /0CHGU] —* = “HÀ Foy 11. ĐƯỜNG THANG BY, es (i. MAT CAU Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MAT CAU MUC LUC sài 1 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN A. Vectơ pháp tuuến vờ cặp vectơ chỉ phương củg mặt phẳng.
Phương trình tổng quát của mặt phẳng. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 5. Các mặt phẳng đặc biệt.
Các dạng bài tập PeDang tl: Xáu định /ÿ6efö phán tuyến chữa tát BHẤH sonseeiscesBgtgg0160s60ia0t2sepsgesessaaai z & Dạng 2. PTMP khi biết điểm đi qua và cặp vecto chỉ phương.---------5c5cccecsrrrrerrrerrerrei 8 ñz:Dang3.PTMP:đữäbäidiểmitiồng thẳng HÀHE. PTMP trung trực của đoạn FOR lEEeiiiiiiiieieeiirdbeesoisouiii t> Dạng 5. PTMP 1 điểm kèm điều kiện song song với mặt phẳng khác.
PTMP 1 điểm kèm điều kiện vuông góc với mặt phẳng khác. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng Giá guág33ãtgtitiglácan4skbbuaplsssitsasiskkaasalisaekisssgsl đỡ SE ng GtGitnayall Lan zằẶẽẶẶ.7ẶariŸŸ-Ÿ-Ÿ-saad 19 Dang 9. Ung dung nh ố. Luyén tap CRATES PATIO TARA Rcacssenncseesrines saan sussounsle iat tacos cele 24 B.
Câu hỏi — Trả lời ĐúigÍsai,. eeeee eee eeeeee coon eeeeeceeteneeeeeeeneenennesoseeesnnanneeecesnnmeeeeseenneees 26 (SCHUTT AER TEA Wises acted nese ca ce a cael 28 sài z. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN A.Phdd6g tĩnh đường tIẾNG ee ee ee ee 50 2. Vị trí tương đối hai đường thẳng.
Điều kiện để hai đường thẳng vuông góc. Cac dang bai tap © Dang 1. Xác định vecto chỉ phương của đường thẳng. Đường thẳng qua điểm & có sẵn VTCP.
Đường thang qua hai điểm. Đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng,. Đường thang là đường vuông góc chung của hai đường thẳng. Vi tri tuong đối của hai đường thẳng (Pe TD eit BBA HO HE Đế cá oox6l6GIEGSGGSKEGSEGUGEGSEEGUSISKGHIOEGGiSGMiiiot@itioxgcssesg 46 » TOAN TU TAM Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MAT CAU C.
Câu hỏi — Trả lời trắc gMi@tit ee eeessssescsseesssssvsssssesssessvssssssssussssstnssussnvonnneesneceesseessstustiitianinunsnnennseesseeeees 48 B. Câu hỏi - Trả lời ngắn sài 3. PHƯƠNG TRÌNH MAT CAU TRONG KHÔNG GIAN A. Phương trình mặt cầu.
Vị trí tương đối B. Cac dang bai tap t> Dạng 1. Xác định tâm - bán kính - nhận biết phương trình mặt cầu.ÐØ) As SID ga DVDR Gâu Gói tânt(uä,tdtáiTRÔEHIỂNRkcooseseieioiebibiiikkdhgitisdDdigidio0E141Li00G051400501 42. Mặt cầu có đường kính.
Mặt cầu qua 4 điểm không đồng phẳng. Mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng/mặt phẳng + Dạng 6. Mặt cầu tiếp xúc đường thắng/tnặt phẲNH§ „. MãtGu cốt đường thẳng hãi phẳng cieiiiirrrieiiriirmreoooouiÔD >iBang 8.
iittErifrrtyg-d01-HER-tT0dittnifikCRDcseeseseaseieiekiiibiiieadLiCAEL03L40. Bài toán thực tế. Câu hỏi — Trả lời trắc tighiệm.Ổ By Cit hải — Trả lời ĐỨNG NHÍ: ¡cc.c-ccaccngikin2nh2 ng. dh ngà HA 2 HÀ ghdá pH.
DhhHH2 15 dịghiág gapssisrsosoaÐ © .CRIBEI=Tii HN. se sieeieiiiiiiiniieekiiiOiiideibikioiiiilieillslcniiiiLeealad 80 » TOÁN TỪ TÂM Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MẶT CẦU Chương 05 Cho mặt phẳng (a) : Vectơ ?i z0 và có giá vuông góc với mặt phẳng (+) gọi là øectơ pháp tuyến của mặt phẳng (a). Nếu ï là một vectơ pháp tuyến của (a) thi k-7i (k # 0) cũng là một vectơ pháp tuyến của (a) 3 »_ Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó. Néu hai vecto @ va b không cùng phương và gid cua chúng song song hoặc nằm trên mặt phẳng(œ) thì ẩ,b là cặp véctơ chỉ phương của mặt phẳng (a).
v Nhận xét: » Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và cặp vectơ chỉ phương của nó. Vectơ pháp tuuến của mặt phẳng khi biết một cặp 0ectơ chỉ phương : »_ Trong không gian Oxz, nếu mặt phẳng (a) nhận hai vectơ đ = (mz;a,;a,) và b= (b,;b,;b,). làm cặp vectơ chỉ phương thì (a) nhận i= 1 làm vectơ pháp tuyến. » TOÁN TỪ TÂM a Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MAT CAU Cos » Vecto fi= [z5] = (a,b, —a,b,;n.b, —ab;;ab, — a,b, ) được gọi là fích có hướng của hai vecto a =(a,;a,;a,) va b=(b;b,;b,).
» Nếu ï= [z2] thì vectơ 7i vuông góc với cả hai vectơ đ và b. Phương trình tổng quát của mặt phẳng a=] >. Phương trình tổng quét của mặt phẳng: rong không gian Oxyz, mỗi mặt phẳng đều có dạng phương trình: Ax+B/+Cz+D=0 với A?+B+C? z0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng. Nhận xét: »_ Nếu mặt phẳng (œ) có phương trình Ax+ B/+Cz+D=0 (với A°+B°+C° #0) thì vectơ 7= (A;B;C) là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (e) »_ Cho mặt phẳng (a) cé phuong trinh Ax+ By+Cz+D=0.
Khi đó: N,(x,; 45:2) €(@) > Ax, + By, +Cz, +D=0 = Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng khi biết một số điều kiện: =((Ø Me * Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng di qua diém va biét vecto pháp tuyến: »_. Trong không gian Oxy/z, phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm MẸ, (eeu en) và có vectơ pháp tuyến ii = (A:B;C) la: A(x-x,)+B(y-y,)+C(z-z,) =0 hay Ax+By+Cz+D=0 voi D=—Ax, — By, —Cz, *⁄ Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng di qua diém va biét cap vecto chi phuong: ». Để lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (œ) đi qua diém M,(x,;4,:2)) và có cặp vectơ chỉ phương đ; b , ta thực hiện như sau: Bước 1: Tìm một vectơ pháp tuyến i=[5P | : Bước 2: Viết phương trình mặt phẳng (a) đi qua điểm AM, (00-1) Và có vectơ pháp tuyến ï¡. » TOÁN TỪ TÂM Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MẶT CẦU nnn trình mặt phẳng qua 5 điểm không thẳng hàng: >`“ v Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng: » Để lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (a) đi qua ba điểm A,B,C không thẳng hàng, ta thực hiện như sau: Bước 1: Tìm cặp vectơ chỉ phương AB, AC.
Bước 2: Tìm mét vecto phap tuyén ji = [ 4B, AC | _ Bước 3: Viết phương trình mặt phẳng (a) đi qua điểm A (hoặc điểm B hoặc điểm C) và có vectơ pháp tuyến fi. v Nhận xét: » Mặt phẳng (a) không đi qua gốc tọa độ O và lần lượt cắt trục Ox tại A(a; 0; 0), 2 cắt trục Oy tai B(0;b;0), cắt trục Oz tại C(0;0;c) có phương trình là mac 1 a c. »_ Phương trình trên được gọi là phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc cho 2 mặt phẳng (a,): A,x+ Buy +C;z+D, =0 và (a,): A;x + B,ự +C,z + D, =0 có vectơ pháp tuyến lần lượt là 7, =(A,;B,;C,), ñ, =(A;;B,;C,)- » Khi do: (a,)//(a,) <> {i =kD, kr (keR) 1".
» (œ)(a,) ©ï, và ïi, không cùng phương. » TOÁN TỪ TÂM Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MAT CAU cho 2 mặt phẳng (a,): A,x+B,y+C,z+D, =0 va (a,):A,x+B,y+C,2+D, =0 cd vecto pháp tuyến lần lượt là ?, =(A,; B,;C,), ïi, =(A,;B,;C,). » Khi do: (a,) 1 (a) ii,. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng šSš'ˆ Định nghĩa ae rong không gian OxJz, Oxz, cho điểm AM (5o; 0720 ) và mặt phẳng (a) :Ax+ Bự+Cz+ D =0.
Khi đó khoảng cách từ điểm M, đến mặt phẳng (a) được tính: |Ax¿ + Bự, + Cz„ + DỊ d(M,,(a))= VJA'iBac 5. Các mặt phẳng đặc biệt Các mặt phẳng đặc biệt: : : TÍNH CHẤT MẶT PHẲNG | PHUONGTRINH j HỆSỐ ĐẶC BIỆT (a) di qua/chứa gốc O. (a): Ax+D=0 B=C=0 Nhận xét: » Mat phẳng không chứa ẩn nào thì mặt phẳng sẽ song song/chứa trục đó hoặc mặt phẳng không chứa ẩn nào thì mặt phẳng sẽ song song/chứa mặt phẳng đó. » TOÁN TỪ TÂM a Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MẶT CẦU a s Phuong phap Một mặt phẳng có vô số véctơ pháp tuyến và chúng cùng phương với nhau.
»_ Chẳng hạn ïj là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (a) thì k-ñ (k0) cũng là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (a). » Néu mat phẳng (P) có cặp vécto chỉ phương là z;i, thì (P) có véctơ pháp tuyến là ñi=[ñ;ñ, Ví dụ 1. Trong không gian Ox/z, mặt phẳng (a) song song với giá của hai vectơ a=(1;-2;3), b= (3;0;5). Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (a) 3 » Lời giải Ví dụ 1.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2y+x+3z-1 =0. Xác định một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) 2 Vi dy 1. Trong không gian Oxyz, cho A(2;1;-3); B(0;-2;5) va c(13). Tìm tọa độ vectơ ? có phương vuông góc với hai vectơ AB và AC.
» Lời giải » TOÁN TỪ TÂM Pena | Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MAT CAU »_ Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1,;,;z,) và có véctơ pháp tuyến là 7= (A;B;C) có dạng: A(x-z,)+B(y—w,)+C(=-z,}=0 = Ax+ Bự+Cz+D =0(với D=~Ax,— Bự, —Czụ)- »_ Nếu mặt phẳng (P) có cặp vécto chỉ phương Ia ii,;i/, thi (P) có véctơ pháp tuyến là Ví dụ 2. Trong không gian Oxyz, viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;1;-3) có vécto pháp tuyến là ï¡ = (3;- 2; 6). » Lời giải Ví dụ 2. Trong không gian Oxy/z.
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;-1;0) va cé cap vécto chi phương là @ =(2;1;3),b =(1;1;2) » Lời giải » TOÁN TỪ TÂM a Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MẶT CẦU » Phuong trinh mat phang (P) đi qua 4;B;C không thẳng hàng. Bước1: Tìm cặp vectơ chỉ phương ‘AB, AC. Buéc 2: Tìm một vectơ pháp tuyến rỉ = E2 nh Bước 3: Viết phương trình mặt phẳng (a) đi qua điểm A (hoặc điểm B hoặc điểm C) và có vectơ pháp tuyến ïi. »_ Phương trình mặt phẳng (P) là phương trình mặt chắn, tức mặt phẳng (P) đi qua A(a;0;0);B(0;b;0);C(0;0;c) có dang: (P): = 44421 a é Vi dy 3.
Trong không gian Oxyz, viét phuong trinh mặt phẳng (ABC) (1) Với ba điểm A(~1;0;3), B(2;~1;1), C(I;—1;0). » Lời giải » TOÁN TỪ TÂM a Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MAT CAU Vi dy 3. Trong khéng gian Oxyz, viét phương trình mặt phẳng (ABC ) (1) Voiba diém M(2;0;0),N(0;-1;0), P(0;0;2). » Lời giải Vi dy 3.
Trong khong gian Oxyz, viét phuong trinh mặt phẳng (P) chứa điểm M (1 ae 2); cat cac tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho 04 Be » TOAN TU TAM a Chương 05 MAT PHANG - DUONG THANG - MẶT CẦU » Trong khéng gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (a) trung truc doan thang AB Bước 1: Vécto phap tuyén cua mặt (a) là: i= AB. Bước 2: Tìm tọa độ trung điểm I cua doan AB. Bước 3: Viết phương trình mặt phẳng (a) đi qua điểm T và có vectơ pháp tuyén i = AB. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B(-2;2;3).
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thang AB » Lời giải Ví dụ 4. Trong không gian Oxz, cho hai điểm A(-3;2;1) va B(5;-4;1). Gọi MI là hình chiếu vuông góc của A trên (Oxy), va N là điểm đối xứng với 8 qua (Oyz). Viét phuong trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng MN.