Ỳ TOÁN 12 OA DO VECTOR: UONG TRINH MAT PHANG | wt mas a a wo bd bt bo yt bh LMP bait se a th — ~—— 5. ee eS eee Mure lie CHUYEN DE 2: 10 DO CUA VEC TO TRONG BAI 1. VEC TO TRONG KHÔNG GIAN. Cóc phép †oón trên VÉC ÏƠ.
cu H nn nen Ha co ] 3. Phép nhôn một số VỚI VÉC ÍƠ. tt nnn nho 1 Dơng 1. Chứng minh đẳng thức véc †ơ.
Phan tich 1 véc †ơ quo bo véc †ơ khóc. m 3 BOI TG †Ự lUYỆN. ccccLcnHnnnn nền Ho kg ke 11115 1511k th 3 Bai 2. HE TRUC TOA DO TRONG KHONG GIAN .-- 7 | TOA ĐỘ ĐIỂM VÀ TOA ĐỘ "e8 —.
7 I HE TRUC TOA DO OXYZ. cc ccccccccessescseeseccecusesesesuesecssesusevesssanesseenes 7 II. TOA ĐỘ CUA VEC TO VA ĐIỂM TRÊN HỆ TRỤC OXYZ. 7 _ HH, CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HAI VÉC TƠ.cc coi 7 IV.
Hình chiếu vuông góc củo điểm. các ninh nuệu 8 ;2i8/eieeele sen. 8 BOL TAD na.2 TÍCH VÔ HƯỚNG VÀ TÍCH CÓ HƯỚNG. Tích vô hướng.
“16 2, Tích có hướng vò ứng dụng. Tích hỗn †ạp vò ứng dụng. ch nhang 16 Bòi tập tự luyện.cccc neo ¬ 19 CHUYÊN ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG - ĐƯỜNG THẮNG- MẶT CÂU BÀI 1. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.
Phương trình tổng quớt của một phẳng. 23 Bởi †Ếp †ự luyện. các nh nh nn nền no ng kh ào 26 BÀI 1.2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. Phương trình mặt chốn.
ác nhe 32 Bởi †Ộp †ự luyện. ch» nh ng nh nà kh ko bà kế ko khi 35 BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. Viết phương trình các dạng cơ bẻn. 38 Bởi †Ếp †ự luyện.cc ng ng ng Ho Hà ko khi 44 Phốn 2.
Viết phương trình Cac dọng nông cœo. 49 Bỏi tập †ự luyện. ch Ha Ha Kha kh Ha tết 51 BÀI 3. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU CƠ BẢN.
Phương tình mặt cỗu —- Xóc định tâm vò bén kính. Vị trí tương đối giữa điểm vò mặt cồu. coi: 59 _]II, Viết phương trình một CỔU. các co tt in nàn 60 Bòi tộp †ự luyện.1 GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH (PHẦN ]).
Géc †rong không giœn. ene Eee EEE EEA AMEE EERO AEE EEE nana TH kh hàn ó7 II. Khoảng cóch trong không giơn.ccc cào: TH Hinh ó8 III. Mặ† phẳng vờ một CỔU.
cccc nhà ha rau ó9 - :2ñ si 71- BAI 4.2 GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH (PHẦN 2). Khoỏng cach từ điểm đến đường ThỖng .cccceco 76 2, Khoảng cóch gitia 2 GUBNg CHEO NNAU vices wee 77 3. Khoảng cóch đường coo tứ diện khi biết 4 đỉnh. Vị trí tương đối giữa đường thẳng vờ mặt côổu.: 78 z;ei/eie000 a0 adjäđ411 EEE ER EEE EEE EEE 80 ail! i BÀI 4.
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI TRONG KHÔNG GIAN. Vị trí tương đối giữa hơi một phẳng. VỊ trí tương đối giữa đường thẳng vò mặt phống. Vị trí tương đối giữo hơi đường thẳng .càccccccc 85 BOI TGP TUIUVEN vee ad.1 TÌM HÌNH CHIẾU _ ĐIỂM ĐỐI XỨNG.
Tìm hình chiếu, điểm đối xứng lên trục, mặt tọa độ. Một số dạng †ìm hình CHIEU KNGC. Tìm hình chiếu của 1 điểm lên đường thẳng. Tim hinh chiếu của 1 điểm lên mặt phống.
Phuong trình hình chiếu của đường lên mặt .ccc nc nh ng nh nan nh nên _ 94 BÀI 5.2 TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN .c-c---ce- 97 Bởi †Ếp †Ự lUyYỆn.ccc nnnnnnnn nhé gà chà Đà THẾU 99 BÀI ó. CỰC TRỊ OXYZ. Ăn nọ HH ng ng 104 BẤM MÁY TÍNH KHOẢNG CÁCH. csccecceecserrersers 108 ễn DiBắc Liêm Từ , CHƯƠNG II.
TOA BO CUA VEC TC TRONG ”° KHÔNG GIAN ˆ _ $ Để b 2 DẠNG Bai 1: VECTO TRONG KH«¢ ONG GIAN VDI: 1. ĐỊNH NGHĨA: Trong không gian VÉCTƠ LÀ MỘT ĐOAN THANG CO HUONG »Kí hiệu: AB trong đó chỉ rõ 4 là điểm đầu, Đ là điểm cuôi \ 2. CAC PHEP TOAN TREN VECTO 7 + PHÉP CỘNG: 4B+ BC = AC _+ PHÉP TRỪ: 4B- AC=CB ` TÊNQUYTẮC: NỘIDUNG _ HINH BIEU DIEN snwrssassete ~~—p. , e Quy tắc hình bình hành AB+AD= AC VD3: a 4B+ AC =2AM DANG e Quy tắc rung điểm ee | MB+MC =0 _VD4: s Quy tắc frọng tâm tam GA+GB+ GC = 0 VDS5: | giác MA+ MB + MC =3MG VD6: — —— —— — | ° QuyQuy tic *hinh hép* oP 4B+ 4D+ 44'= AC , VD7: A’ py 3.
PHÉP NHÂN MỘT SÓ VỚI VÉCTƠ: Tích của vécto a voi sé k 1a một véctơ, kí hiệu: ka ° Vécto ka cùng hướng với a nếu È>0, ngược hướng với a nêu k<0. e Độ đài véctơ ka bằng | lal.the more you learn, the more you earn. Page | 1 © 098 ge DANG I. CHUNG MINH ĐẲNG THỨC VÉCTƠ V¬: VỆ 0v VDI: Cho tứ diện ABC.
Š a/ Chứng minh răng b/ Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC. CMR: MN " = +DC c/ Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Chứng minh rằng AB+AC+ AD =34AG. d) Goi I la trung điểm cia MN.
CMR: TA+IB+IC+ID=0 e) Goi P bắt kì, chứng minh rằng P/= P.4 + PB a C+PD Cho hình bình hành ABCD. Goi S la mét diém nam ngoai mat phang chira hinh binh hanh. Chứng minh răng: $4+SC= SB+SD VD3: Cho hình hộp ABCD. Chimg minh rang: a, AB+B'C'+ DD'= AC' b, BD-D'D-B'D'=BB' c, AC+BA'+DB+C'D=0 DANG 2.
PHAN TICH 1 VEC TO QUA BA VEC TO KHAC =. VD4: Cho tir dién ABCD cé G Ia trong tâm tam giác BCD. Đặt š= 4B; ÿ= AC; z= AD. Phan tich AG theo x, V,Z ? WwW | k2 B.
VDS: Cho tứ điện 48CD. Gọi ă và P lần lượt là trung điểm của 4ð và CD. Phân tích Ä⁄P theo các véctơ a,b,c ? | VD6: Cho hình lăng trụ 48C4'E'C', A{ là trung điểm của 8°. Đặt CA=a,CB=b, AA'=c.
Khang dinh nao sau day aung’ A. AM =a+e-2b BAM =b+e-la. Di AM=a-c+6, B9| VD: Cho hình hộp ABCD. Gọi I là trung điểm của đoạn BG.
Hay biéu thi véc to AJ theo a,b,c.the more you learn, the more you earn. Page | 2 1 is oe "Ty Nguyễn PPhan Tiến VD8: Cho lang tru ABC. Dat AA'= G, AB =b, AC = - Gọi G’ la trong tam A’B’C’. Hãy phan tich AG' theo a,b,c.
--HÉT—- _ BÀI TẬP TỰ LUYỆN (TÔ VÀO PHIẾU CHÁM) - Cau 1: (THPT Hồng Quang - Hải Dương- Lần 1 - 2018 - BEN) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A4BC”", gọi M là trung điểm cạnh bên 8ð”. Đặt C4= , CB=b, CC =ẽ, Khang dinh nảo sau đây là đúng? Á- AM =~ã+B+ẽ. 2 ee Cau 2: Cho hình lập phương ABCD. Goi O là tâm của hình lập phương.
Chọn đăng thức | B. 2 x OF Cau 3: Cho lăng trụ tam giác 4BC.4B'C' có Al'=a, AB = b, AC =c. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ wee cu BC qua cac vecto a,b, c.BCl=a-bse, Ca Cau 4: Cho hình tứ diện ABCD cé trong tim G. Ménh dé nao sau đây là sai? A.
GA+GB+GC+GD=0 B. Ca A Cau 5: Cho tứ diện 4BCD. Gọi Aƒ và N lần lượt là trung điểm của 48 và CD. Tìm giá trị của È thích hợp điển vào đẳng thức vecto: MN= k(AC + BD) Ca A.
2 3 Cau 6: Cho lăng trụ tam giác 41BC.4P#'C' có Al'=a, AB = b,AC =c. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ sory ant BC qua cac vecto a, b,c.BC=-a+b+e CC BC=atb+e DĐ. BC=-a-Btao QS 09888 22295 .the more you learn, the more youearn. = _ Page | 3 Gọi Ä⁄, N lần lượt là trung điểm của các cạnh 4C và 8D của tử diện ABCD.
Goi J 1a trung diém doan MN va P là 1 điểm bất kỳ trong không giàn. Tìm giá trị của & thích hợp điền vào dang thirc vecto: PI =k (PA +PB+PC +PD). Cho tir dién ABCD. Goi Af va P lan lượi là trung điểm của 48 và CD.
Đặt AB=b,AC=c, AD =d. Khang dinh nao sau day aun. senate enema tn amar Barta Tịnh Cho tứ diện ABCD. Goi AL va N lần lượt là trung điểm của AB va CD.
Tim gia tri của k thich hợp điền vào đăng thức vectơ: ÄZN = k( AD +BC | thức A. | — KO HN HHHẬM nese Hơmrremawrvve Cho tứ diện ABCD. Dat AB=a, AC=b, AD=c, goi M là trung điểm của ÖØC. “Trong các ˆ khẳng dinh sau, khang dinh nao ding? | A.
: Cho tir dién ABCD. Goi G 1a trong tam tam gidc ABC. Tim giá trị của k thích hợp điền vào dang thức vectơ: D4+ DB+ DC =kDG ~ A. (ens gy he D.
_ Câu 12: Cho hình lăng trụ ABC.LRC", M là trung điểm của BB'. CB=b 5 AA =C, Khang dinh nao sau day dang? sees ig A. < uak »x Psa arrange Cau 13: _ Cho hình hộp 4ABCD. Dat AB=a; BC=b.
M 1a diém xéc dinh boi ˆ OM= 2(ä~ b). Khăng định nào sau đây đúng? am M là tâm hình bình hành 4BB 4. AZ là tâm hinh binh hanh BCC'B’. vecto i Cy 'M latrungdiém BB’.
AZ là trung điểm CC". Câu 14: “Cho ter dién 4BCD cé trong tam G. Ménh dé nao sai? A. GA4+GB+GC+GD=0.the more you learn, the more you earn.
Page | 4 “II ) Ằ ay NguPh yanen Ten 8D Đức D Dién, Bắc me Liêm Cau 15: Cho hinh chop S.ABCD cé day ABCD là hình bình hành. Khang định nào sau đây dung? - Câu A. SA+SC =SB+SD. S4+SB=SC+SD.
SA4+ SD =SB+SC. S4+SB+SC+SD=0. Cau 16: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của 4D và 8C.
Khẳng định nào sau đây Cau sai? A. AB+CD=CB+ AD. 2MN = AB+DC. AD+2MN = AB+AC.
2MN = AB+AC+AD. Cau 17: Cho tir dién ABCD. Goi G 1a trong tam tam gidc ABC. Tim gia tri thích hợp của k thoa đăng - thức vectơ: D4+ DB+ DC =k.
Cau 18: Cho hinh chép S.ABCD co ABCD là hình bình hành tâm Ó. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nao sai? A. OA+OB+OC+OD=0. S4+SC =SB+SD.SB=SC+SD Cau Cau 19: Cho tứ diện 4BŒCD.
Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Khang định nào sau đây đúng: A. AG=AB+AC+AD. 4AG= AB+ AC+ AD.
2AG= AB+AC+AD. 34G = AB+ AC + AD. Cau 20: Cho tứ diện 48CD. Gọi 7,J lần lượt là trung điểm của 4# và CD, G là trung điểm của J7.
Cho các đẳng thức sau, đăng thức nào đúng? A. GA+GB+@GC+GD =0. G4+GB+GC+GD =21, C. GA+GB+GC+GD=JI.
GA4+GB+GC+GD=-2. Cau 21: Cho hinh chop S.ABC, goi G 1a trọng tâm tam giác 4BC. SA+SB+SC =SG. S4+SB+SC =4SG.
Cau 22: Cho hinh chóp $,4BCD có 4BCD là hình bình hành tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. SA+ SC =SB+SD. S4+SB=SC+SD.
Cau 23: Cho tir dién ABCD. Goi E 1a trung diém AD, F 1aa trung điểm BC và G là trọng tâm của tam giác BCD. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh dé sau: A. EB+ EC+ ED =3EG.
2EF= AB+DC. AB+ AC+ AD =3AG. D, ;GA+GB+GC+ GD =0.the more you learn, the more you earn. Page | 5 Hà Nguyễ Phan Tớ { ` 18 Đức Diễn, Bắc Từ Liêm Câu 24: Cho tir dién ABCD.