Chương 1: Tổng quan về quá trình cắt khi phay. Chương 2: Giới thiệu về máy phay đứng. Chương 3: Nghiên cứu xây dựng phương pháp xác định độ cứng vững động. chương 4: Thí nghiệm, xác định độ cứng vững của máy phay đứng, kết luận về sự chênh lệch độ cứng vững ở những vị trí khác nhau khi gia công.
11 ng công NGÔ 12 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QÚA TRÌNH PHAY 1.1Mô hình tác động trong quá trình tạo phoi hình 1-1 1- 2- dao. Dao pha H×nh 1.2 C¸c bÒ mÆt gia c«ng vµ c¸c lo¹i dao trªn m¸y phay a) Dao phay trô b,c) Dao phay ®Üa d,®) Dao phay ngãn e,g) Dao phay mÆt ®Çu 15 Quá trình phay Hình 1.3 Cấu tạo răng dao phay a (tương tự như các dao tiện): (1) + M i ct (4): là b m ng vào b m trình gia công. + i ct (5): là b mt tip giáp gia mc và mt sau ca i ct c, nó có th là mt phng gãy khúc hoc mt cong. + i c ng giao tuyn ca mt c và mt sau (i vi dao phay mi ct chính nghiêng mt góc so vi trc ci ct ph nm mu dao phay).
+ B rng mt sau c i ct (3) là khong cách gi i c ng giao ca mt sau vi 16 i ct. + c : là góc gia mc và mt phi ct chính. + Góc sau : là góc gia mt phng tip tuyn vi dao i ct chính và mt phng to nên b rng mt sau ci ct. + Góc ct : là góc gia mc và mt sau chính ca dao.
ính trong quá trình gia dao pha - a dao phay. * Theo tính năng công nghệ người ta chia ra các loại dao phay sau: b. Dao gia công rãnh và rãnh then hoa. * Theo đặc điểm cấu tạo người ta chia ra: c.
Theo kÕt cÊu bªn trong: dao phay liÒn, dao phay ghÐp, dao phay r¨ng ch¾p, dao phay l¾p r¸p. Theo ph-¬ng ph¸p kÑp chÆt: dao cã lç, dao phay ngãn, dao phay cã ®u«i h×nh trô hoÆc cã ®u«i h×nh c«n. 19 --7 khi phay thô. Sau khi phay có 8-10 1.5 Các loại dao phay mặt đầu 0.6 ---1 không làm -2 hình 1.cos khi < 0 tg 2 = tg.sin khi < 0 tg = tg 2.cos khi < 0 Tg n = Tg / cos (1.7) D Z V Sph z (mm/vòng)- V (mm/vòng)- phay: S0 = sz.7 Thông số lớp cắt khi phay bằng dao mặt đầu .7 aM = n sin = SZ sin cos.
là góc nghiêng chính. 25 - = 2 - = 2 - = thì: aMin= SZ sin.12) 2 2 - = 0 thì: aMax = SZ sin (1.13) - = - thì: aMin= SZ sin.14) 2 2 = 4 a tb = SZ sin .17) sin sin cos i = ai bi Hay fi = B.4 LC CT TRONG QUÁ TRÌNH PHAY BNG DAO PHAY MT U. Phay P Z; Pr ;Pn ; Pd ;P o. Z 27 Pd = (0,3 0,4) pz Pn = (0,8 0,95) p z Po = (0,5 0,55) p z Pd = (0,45 0,7) p z Px = (0,6 0,9) pz Po = (0,5 0,55) p z Pd = (0,9 1,0) pz Pn = (0,15 0,3) p z Po = (0,5 0,55) p z Z ( Z nh PR (Py N(PX z, p n và pd r .b i ; bi = B; ai = Sz sin cos i; C = 1 Pi = C.
29 - 2 Khi tính toán tZtb q = C.25) atb Ftb 2) q 2 ) PZtb = C.2 XÁC NH CÔNG SUT CT. Góc nghiêng chính và k + + 1. Mài mòn do cào xước - vanani và 2. Mài mòn vì ôxy hoá: 4.
Sơ đồ mòn dao phay mặt đầu 39 lõm (hình 1. + Ma s khác do 0 0, 0, 41 + Do 1.Dq V v = m xv yv Uv pv .t sZ B Z Cv - Kv = K vl. 1 pháp gia công có phoi khác. C phay, ao phay.
phâ CHƢƠNG 2: GIỚI THIỆU MÁY PHAY ĐỨNG Hình 2. Chiều quay của dao phay mặt đầu + Quá trình làm Hình 2. Đầu dao đứng phụ 45 dao trái hình 2. Phay mặt phẳng nghiêng bằng dao phay mặt đầu 46 Dao phay ngón( OCT 17026- công thô.
Sơ đồ phay hốc Hình 2.7: Phay rãnh then rãnh.7 47 - c bàn máy (theo OCT1574- làm các r Hình 2.