CHƯƠNG 1: DAT VAN TĐẼ,. Giới thiệu ChUnØ. Xác định vẫn đề nghiên €ỨU. Các mục tiêu nghiÊn CỨU.
Đối tượng và phạm vỉ nghiên €ỨU.-- << << << sec se sesesesesesesesesesessese 12 1. Đối tượng nghiên ỨU. Phạm vi thời gian nghiÊn CỨU. Phạm vi không gian nghiÊn CỨU.
Đóng góp dự kiến của nghiên €ứu. Đóng góp về mặt lý luận .---- ¿2 +2 2 SE SE E32 EEEE 1E E11 cErrre, 13 1. Dong góp về mặt thực tiễn .- ¿5+ 252 SE 3 3E E21 E121 121111 xe, 13 CHƯƠNG 2: TONG QUUAIN. Khái niệm về xung đột .----¿--- - 1E SE SE ST greg 14 2.
Khái niệm về nhà thầu chính. Khái niệm về nhà thầu phụ .-- - ¿+ + 2 2 +£+E+E+E£EE£E£E£E+EzEE£EzErErkrreree, 15 2. Khái niệm về thi công và quá trình thi công. Quy định liên quan đến nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Các loại hợp đỒng. Quy định hợp đồng giữa nhà thầu chính va nhà thầu phụ. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thâu thi công xây dựng công trình. Quyên và nghĩa vụ của bên nhận thâu thi công xây dựng công trình.
Quy định quản lý nhà thầu phu oo. Các nghiên CỨu WOE ẦY. Các nghiên cứu trong NƯỚC. Các nghiên cứu ngOảiI NUGC.
- - ( < 50 1990031 ke 21 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU. Quy trình nghiÊn CỨU. Diễn giải quy trình nghiên cứu như SaU. Thu thập dữ 1i@u.
Quy trình thu thập dữ liỆU .-- ©1199 ng re, 32 HVTH: Phan Hoài Nam — MSHV: 7140701 Trang I Luận văn Thạc sĩ GVHD; TS. Dinh Công Tinh 3. Cách thức phân phối bang câu hỏi. Đối tượng khảo Sat.
Cách thức lẫy mẫu. Kích cỡ của mẫu. Cách thức duyệt dữ lIỆu.--- - Ă E3 11119991 1S ng ng re 34 3. Các công cụ nghiÊn CỨU.
Phân tích dữ liệu. Kiểm tra độ tin cậy của thang đo bang hệ số Cronbach’s Alpha. Kiểm định T sự khác biệt về trung bình của hai nhóm tổng thé. Kiém định ANOVA sự khác biệt về trung bình của các nhóm tong thé.
Phân tích nhân tố khám pha (EFA - Exploratory Factor Analysis). 37 CHƯƠNG 4: KET QUÁ NGHIÊN CỨU. Đặc điểm dữ liệu khảo sát. << << << << se sS SE eseseses 40 4.
Đặt tên các biến dữ liệu khảo sát. Mô ta đặc điểm dữ liệu khảo sát .- << << se se se se se seseseseseseses 44 4. Vai trò của người được khảo sát. Kinh nghiệm làm việc của cá nhân được khảo sát.
Số dựa án đã tham gia của cá nhân được khảo sát. Nguồn vốn dự án. Các loại dự án cá nhân được khảo sát tham 81a. Thống kê mô tả.
kiếm định thang đo- Cronbach’s Alpha. Phân tích nhân tỔ. Thảo luận các nhóm nhân KỐ. Các yếu tố liên quan đến sự chậm trỄ.
Các yếu tố liên quan đến van đề thi công. Các yếu tố liên quan đến van dé chat lượng. Các yếu tô liên quan đến kinh nghiệm. Kiếm định sự khác biệt giữa các nhóm khảo sát đối với kết quả nghiên cứu68 4.
Kiểm định t về sự khác biệt giữa nhóm nhà thầu chính và nhóm nhà thầu PHU .VĂQ HQ ng vn 68 HVTH: Phan Hoài Nam — MSHV: 7140701 Trang 2 Luận văn Thạc sĩ GVHD; TS. Dinh Công Tinh 4. Kiém định AVNOVA về sự khác biệt giữa các nhóm kinh nghiệm của cá nhân được khảo Sat. Kiểm định AVNOVA về sự khác biệt giữa các nhóm với số dự án tham gia khác nhau _.
--- --c-- CC 1S SH ng kh cà 70 4. Kiểm định t về sự khác biệt giữa nhóm XDDD&CN và Giao thông. 7] CHUONG 5: KET LUẬN VÀ DE XUẤT GIẢI PHÁP. Kt IWAN ha.
Kiến nghị, đề xuất biện pháp xử: ly. Kiến nghị biện pháp đến sự chậm trỂ. Kiến nghị biện pháp đến vấn dé thi công. Kiến nghị biện pháp đến van dé chất lượng.
Kiến nghị biện pháp đến van đề kinh nghiệm. Kiến nghị Chung. Han chế của nghiên cứu và đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo. 80 TÀI LIEU THAM KH ÁOO.
s95 9E 4s scses 81 PHU LUC: — wisscccscssssssssscsssscssscssssesssssscssssssssessesssesecsssesesesesassesssesscassesesesesssscseseseseceees 83 PHU LUC 1: BANG CÂU HOI KHẢO SÁT THỬ. 5-66 +s+E+k£e£sessd 83 PHU LUC 2: BANG CÂU HOI KHẢO SÁT CHÍNH THUC. --- 87 PHU LUC 3: KET QUA XU LY SO LIỆU. 2-5 6+ ££eEeEeEeEseseereeeered 93 Phụ lục 3.
Kết quả phân tích EFA lần 1.---¿-5- +5 + 2 2+£+£+E+Ez£ezezxzesree 93 Phụ lục 3. Kết quả phân tích EFA lần 2.- + ¿5+2 £££E+E+EzEzErerkrrereei 94 Phụ lục 3. Kết quả phân tích EFA lần 3.-¿ ¿5-2 + E2 £E+E+EzEzErerkrreree, 95 Phụ lục 3. Kết quả phân tích EFA lần 4(lần cuối) .---- - 2 2 2 25s+s+csc<e: 97 Phụ lục 3.
Kiếm định t về su khác biệt giữa nhóm nhà thầu chính và nha thầu PHU .VĂQ HQ ng vn 98 Phu luc 3. Kiém dinh t vé su khac biét giữa nhóm XDDD&CN và Giao thông 99 LY LICH TRÍCH NGANG. 5-5 5s s2 EsEsEsSSSSSESESEeEeESESESESESEsEsEsEsesesessssse 101 HVTH: Phan Hoài Nam — MSHV: 7140701 Trang 3 Luận văn Thạc sĩ GVHD; TS. Dinh Công Tinh DANH MUC BANG BIEU Bang 1: Các trục trac và nguyên nhân trong giai đoạn xây dựng.
10 Bảng 2: Danh sách các yếu t6 của các nghiên cứu trước .------s-s +: 23 Bảng 3: Diễn giải quy trình nghiên cứu. 3l Bảng 4: Danh sách dự kiến chuyên gia khảo sát thử .----5-5- 5555: 33 Bang 5: Các công cụ nghiÊn CỨU. 34 Bảng 6: Mã biến các bién quan Sat .------ - + 252253 EEEE£E£EEEEEEErErkrrrrrrees 40 Bang 7: Mã biến các biến thông tin chung.--- + 2 2 25525+£+££2£s££zescze: 43 Bang 8: Mã biến các bién thông tin chung theo từng mục trả lời. 43 Bang 9: Mô ta dữ liệu khảo Sat .- c1 111g ng key 4 Bang 10: Don vi công tác cua cá nhân được khảo sát.-------- --<<<<<+ 45 Bảng 11: Kinh nghiệm của các cá nhân được khảo sát .--- --«««- 45 Bảng 12: Kinh nghiệm của các cá nhân được khảo sát .--- -- «+ 46 Bảng 13: Nguồn vốn dự án của cá nhân được khảo sát.--- - 2s eee 46 Bang 14: Da số loại du án của các nhân được khảo sát tham 0 47 Bang 15: Giá trị trung bình của các yếu tỐ.--- ¿565k krkrxrkrreree 47 Bang 16: Giá trị trung bình của các yếu tố còn lại .---- 5 sscs+s+esesese 50 Bảng 17: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha lần 1.---- 2 +<+c55s¿ 52 Bảng 18: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha lần 2.---- 2 2 +c+cscs¿ 53 Bảng 19: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha lần 3.--- - 2 +<+cscs¿ 54 Bảng 20: Kết quả phân tích EFA lần l.----5- - 525252 +s+E+E+£z£e£szezesree 56 Bảng 21: Kết quả phân tích EFA lần 1 khi hạ hệ số tải.--- 2 5 55552: 57 Bảng 22: Kết quả phân tích EFA lần 2.--¿-¿2- +++£+££E+E£E+EzEzEErererrerees 58 Bang 23: Kết quả phân tích EFA lần 3.-- ¿22-55 +22 +E+E+EzEzrErererrerees 59 Bảng 24: Kết quả phân tích EFA lần 4 .-- ¿+2 +++c+£2£E£E£E+EeEzrErerkrrereee 60 Bang 25: Các nhân tô chính gây ra xung đột tại công trình .--- 61 Bang 26: Kết qua phân tích nhân t6.ccccccescsessesseesesssesssesesssessesseeseesesen 61 Bảng 27: Kết quả giá trị Sig.
của kiểm định t giữa nhóm nhà thầu chính và nhà thâu phụ HVTH: Phan Hoài Nam — MSHV: 7140701 Luận văn Thạc sĩ GVHD; TS. Dinh Công Tinh Bang 28: Kết qua giá tri Sig. Levene's Test trong kiểm định ANOVA về sự khác biệt giữa các nhóm kinh nghiỆm. -- (<< 1 188331111111 133 9301110111 ng re 69 Bảng 29: Kết quả kiểm định ANOVA về sự khác biệt giữa các nhóm kinh Bảng 30: Kết qua giá trị Sig.
Levene's Test trong kiếm định ANOVA về sự khác biệt giữa các nhóm với số dự án tham ø1a khác nhau .----Ă S3 ssssssseesses 70 Bang 31: Két qua kiêm định ANOVA về sự khác biệt giữa các nhóm có số dự án tham gia khác nhaU. ke 7] Bảng 32: Kết quả giá tri Sig. của kiểm định t giữa nhóm XDDD&CN và Giao HVTH: Phan Hoài Nam — MSHV: 7140701 Trang 5 Luận văn Thạc sĩ GVHD; TS. Dinh Công Tinh DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1: Giá trị xây dựng khu vực Châu Á- Thái Bình Dương.
8 Hình 2: Số lượng căn hộ giao dịch tại Tp. c5 5c SSSSSSS<+sssssses 9 Hình 3: Quy trình nghiÊn CU. -- G0 ng 3l Hình 4: Biểu đồ thu thập bảng khảo sát.- ¿5-5 525252 SE2E+E+EscEzecerrereee 44 Hình 5: Các nhân tố chính gây xung độ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ trong quá trình thi CÔN. ọ ọọ rh 73 HVTH: Phan Hoài Nam — MSHV: 7140701 Trang 6 Luận văn Thạc sĩ GVHD; TS.
Dinh Công Tinh DANH MUC CHU VIET TAT 1 | EFA Exploratory Factor Analysis 2 | SPSS Statistical Package for the Social Sciences 3 | CDT Chủ Dau Tư 4 |XDDD&CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp 5 |NT Nhà thâu 6 | Tp.HCM Thành phó Hồ Chí Minh HVTH: Phan Hoài Nam — MSHV: 7140701 Trang 7 Luận văn Thạc sĩ GVHD; TS. Dinh Công Tinh CHUONG 1: DAT VAN DE 1. Giới thiệu chung Do sự phục hồi nhanh sau thời kỳ khủng hoảng, Châu Á đã trở thành châu lục có gia trị xây dựng cao nhất thế giới- chiếm 44% tong giá ti toàn cầu năm 2013. Trong đó, Trung Quốc (1,78 nghìn tỷ USD), Nhật Bản (742 tỷ USD) và Ấn Độ (427 tỷ USD) là 3 quốc gia có giá trị xây dựng cao nhất trong khu vực.
Xét về tốc độ tăng trưởng, Việt Nam được ước tính có tốc độ tăng trưởng đạt 6,8%, cao thứ 3 trong khu vực đứng sau Trung Quốc (7,3%) và An Độ (7%). Về dài hạn tới năm 2025, tô chức Oxford Economics dự đoán các nước mới nồi và đang phát triển sẽ chiếm hơn 60% tong giá trị xây dựng trên thế giới. (Theo Báo cáo ngành xây dựng. Tháng 05/2015) Giá Trị Xây Dựng Khu Vực Châu A - Thái Bình Dương (ty USD) Nguỗn: IHS Global Insight va Oxford Economics s1.780, Trung Qu6éc s742 Nhật Bán Cơ Cấu Giá Trị Xây Dựng Thế Giới tì - 4) 45% 41% 37% tài š : 2015F 2020F 2025F í at ` Hình 1: Giá trị xây dựng khu vực Châu Á- Thái Bình Dương (Nguôn: Báo cáo ngành xây dựng.
Tháng 05/2015) Tại thành phố Hồ Chí Minh, theo thống kê của Tổng cục Thống kê năm 2014 thành phố Hỗ Chí Minh có số dân lớn nhất cả nước với 7,955 triệu người. Với xu hướng di cư từ nông thôn ra thành thị dan số của TP Hồ Chí Minh được dự báo có thé đạt đến 13,2 triệu người vào năm 2025. HVTH: Phan Hoài Nam — MSHV: 7140701 Trang Š Luận văn Thạc sĩ GVHD; TS. Dinh Công Tinh Số Lượng Căn Hộ Giao Dich Hạng Sang #Cao Cần # Trung Cân sBinh Dar 3.
= NHnH ÔN, NA `—- _ — — OS ©ộ as Of & Hà Nội NS —.m ae (4 | | Oe Oe | 1Qi ma Nguén: CBRE 4 000 6.000 B O00 oe + = =- Gal ! Hình 2: Số lượng căn hộ giao dịch tại Tp.HCM (Nguôn: Báo cáo ngành xây dựng.