CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI.LLLLLL QC Eki 10 lì nh sao hô ae j(:((4dAđ4.1 Mục tiêu tổng Quát. cuc n TH ST ng TT KT KT kh kh kh kg 10 1.2 Mục tiêu cụ thỂ. cu ng TT ng TT TT TK TK KT TK kh 10 1. Giới hạn và phạm vi của đề tài.
cán HH TH TK nh TK nh nh bên 11 1.1 Đối tượng nghiên CỨU.- cu HS TK KT KT nh nh kia 11 II C3) 00 /01)900))-iNos%aaaiiiiidđdiẢŸẢ. 11 IR lon sánh nh H. Phương pháp tiẾp cận.-- SH HS HT TK Km nh Ki sự 11 len)e9 iee sai. Quy trình phát triển phần mềm.cc 1n Sn ng ng kh ri y 12 2.
Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng. Giới thiệu tổng quan về hệ quản trị Cơ sở dữ liệu SQLite. Giới thiệu về drawble và animafOn. cu nh nh bến 20 CHƯƠNG 3:PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG.-L ch ngư kén 23 3.1 Đặc tả yêu cầu phần mm.c SH ng TT nọ tk nh KH 23 3.1 Các yêu cầu chức năng.- SH TK nh hy 23 3.2 BiGu G6 IGp nh ae.3 Các yêu cầu phi chức nẵng.-- SH nh nh my 32 3.2 Thiết kế hệ thỐng.¿ - ck k1 1n 1E SE ST SE SE TK TK kk khay 33 3.1 Thiết kế lớp đối tƯỢng.2 Thiết kế cơ sở dữ liỆU.- ch nh nh kia 38 3.3 Thiết kế giao diỆn.
ng kh Kiến 40 ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg tig d uge whang bán thiêêt bị di động. CHƯƠNG 4:TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG. ¿SE SE nhe krkkkkkh 47 4.1 Triển khai các chức năng của hệ thống.-ccc ng ng kg kg 47 4.1 Chức năng xem sản phẩm theo danh mục.2 Chức năng chọn và xem chỉ tiết sản phẩm.3 Chức năng thanh toán. cu HT KT TK KT nh TK nh kế 59 4.4 Chức năng lưu thông tin khách hằng.- cán nh nh nhieu 64 4.5 Chức năng liên hỆ.
cu TK TK TK TK nh nh Kon ki ki bến 69 4.2 Kiểm thử và triển khai Ứng dỤnQ.-c-cccnnnnn ng ng nh ng ng nh kh key 71 A.2 Đóng gói Ứng dụng.- TK HT KT TK kh ni kv kế 73 4.3 TriGn 8049 000 81¿raddadiidtdƠdỎ'®OỒỔÔỔỐỔ. k1 1S SE SĐT ng KH SE EEEEEEEEE it 74 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 1 KKSSE SE HE E CC n 18 8à 75 9|Page ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg tig d uge whang bán thiêêt bị di động. DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ STT | Từ viết tắt Cụm từ tiếng anh Diễn giải 1 CSDL Data base Cơ sở dữ liệu 2 UC Use Case Mô tả sự tương tác giữa người và hệ thống với nhau 3 UML Unified Modeling Ngôn ngữ mô hình hóa thống Language nhất 4 SQL Structured Query Ngôn ngữ truy vân dữ liệu Language 10|Page ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg tig d uge whang bán thiêêt bị di động.
11|Page ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg tig d uge whang bán thiêêt bị di động. DANH MUC CAC BANG BANG 1. 1 NGÔN NGỮ ĐỊNH NGHĨA DỮŨ LIỆU BANG 1. 2 NGÔN NGU THAO TAC DU LIEU BANG 1.
3 NGON NGU TRUY VAN DU LIEU BANG 1. 4 DONG SU KIEN QUAN LI THONG TIN CA NHAN BANG 1. 5 DONG SU KIEN QUAN LI DANH MUC SAN PHAM BANG 1. 6 DONG SU KIEN QUAN LI THONG TIN SAN PHAM BANG 1.
7 DONG SU KIEN QUAN LI DAT HANG VA THANH TOAN HOA DON BANG 1. 8 DONG SU KIEN QUAN LI KHACH HANG BANG 1. 9 DONG SU KIEN QUAN LI THONG TIN CA NHAN BANG 1. 10 CHUC NANG CUA PHAN HE NGUOI DUNG BANG 1.
11 PHAN TICH YEU CAU CHUC NANG BANG 1. 12 CAC YEU CAU PHI CHUC NANG BANG 1. 13 DANH SACH THUOC TINH LOP KHACH HANG BANG 1. 14 DANH SACH PHUONG THUC LOP KHACH HANG BANG 1.
15 DANH SACH PHUONG THUC LOP SAN PHAM BANG 1. 16 DANH SACH THUOC TINH LOP SAN PHAM BANG 1. 17 DANH SACH PHUONG THUC LOP HOA DON BANG 1. 18 DANH SACH THUOC TINH LOP HOA DON BANG 1.
19 BANG DANH SACH THUOC TINH LOP ADMIN BANG 1. 20 DANH SACH PHUƠNG THÚC LÚP CHI TIẾT HÓA DON BANG 1. 21 DANH SÁCH THUỘC TÍNH LỚP CHI TIẾT HÓA ĐƠN BANG 1. 22 DANH SÁCH PHUONG THUC LOP CHI TIET SAN PHAM BANG 1.
23 DANH SACH THUOC TINH LOP CHI TIET SAN PHAM BANG 1. 24 BANG CO SO DU LIEU KHACH HANG BANG 1. 25 BANG CO SO DU LIEU SAN PHAM BANG 1. 26 BANG CO SO DU LIEU DON HANG BANG 1.
27 BANG CO SO DU LIEU CHI TIET SAN PHAM BANG 1. 28 BANG CO SO DU LIEU CHI TIET DON HANG BANG 1. 29 BANG KIEM THU CHUC NANG MUA HANG 12|Page ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg tig d uge whang bán thiêêt bị di động. 30 BANG KIEM THỨ CHÚC NẴNG THANH TOÁN BANG 1.
31 BANG KIEM THU CHUC NANG LUU THONG TIN KHACH HANG 13 |Page ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg tig d uge whang bán thiêêt bị di động. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ HÌNH 1.1 CÁC VIEW TRONG OOAD SỬ DUNG UML HINH 1.2 CAC BAN VE TRONG OOAD SU DUNG UML HINH 1.3 Ki HIEU VE USE CASE HINH 1.4 KI HIEU VE CLASS hinh 1.5 Ki hiéu vé acto HINH 3. 1 BIEU DO USE CASE TONG QUAT HINH 3. 2 BIEU DO USE CASE CHON THEO DANH MUC SAN PHAM HINH 3.
3 BIEU DO USE CASE XEM THONG TIN SAN PHAM HINH 3. 4 BIEU DO USE CASE THANH TOAN HINH 3. 5 BIEU DO USE CASE LIEN HE HINH 3. 6 BIEU DO USE CASE QUAN LI KHACH HANG HINH 3.
7 BIEU DO USE CASE QUAN LI SAN PHAM HINH 3. 9 BIEU DO LOP THUC THE HINH 3. 10 BIEU DO TUAN TU DANH MUC SAN PHAM HINH 3. 11 BIEU DO TUAN TU THONG TIN SAN PHAM HINH 3.
12 BIEU DO TUAN TU THANH TOAN HINH 3. 13 GIAO DIEN CHINH HINH 3. 14 GIAO DIEN DANH MUC HINH 3. 15 GIAO DIEN SAN PHAM HINH 3.
16 GIAO DIỆN CHI TIẾT SAN PHAM HINH 3. 17 GIAO DIEN GIO HANG HINH 3. 18 GIAO DIEN THONG TIN KHACH HANG HINH 3. 19 DONG GOI UNG DUNG 14|Page ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg ứg d gc ử hàng bán thiêêt bị di động.
CHUONG 1: TONG QUAN VEE DEE TAI 1. Ly do chon dé tai. Tam quan trong, vai trò của đề tài: Hiện nay ở TP.HCM, khi làm kinh doanh bán hàng để có lượng khách hàng nhiều nhất có thể là vấn đề mà bất kỳ một người chủ rất đau đầu. Từ việc tìm nguồn hàng chất lượng, vận chuyên, tìm kiếm khách hàng đến quảng cáo thương hiệu đến các công việc bán hàng, cân đối thu-chi và tính toán chỉ phí để có lãi và tái đầu tư tiếp.
Thật vậy, khi mức sống ngày càng nâng cao, nhu cầu của người dùng Sài thành ngày càng tăng cao, hàng loạt các cửa hàng được mở ra giúp khách hàng tiện lợi hơn trong việc mua sắm. Chính vì vậy, nên em đã đã xây dựng ứng dụng giới thiệu cửa hàng bán thiết bị di động đề giúp các cửa hàng giải quyết được các vấn đề trên một cách tự động, nhanh chóng, chính xác mà lại có tính bảo mật cao. Tỉnh cấp thiết của đề tài: Giúp khách hàng có thẻ tiếp cận được các sản phẩm của cửa hàng. Khách hàng có thê thoải mái lựa chọn đặt mua tất cả các sản phâm của cửa hàng ở bat cu moi noi.
Giúp cửa hàng phát triển mạnh. Giúp khách hàng có cái nhìn mới trong cuộc sống hiện đại ngày nay. Những bất cập, hạn chế của hệ thống cũ: GHao diện chưa được ưa nhìn. 15|Page ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg ứg d gc ử hàng bán thiêêt bị di động.
Mục tiêu của đề tài.1 Mục tiêu tống quát. Xây dựng ứng dụng giới thiệu cửa hàng bán thiết bị di động.2 Mục tiêu cụ thể. Phát triển phần mềm gồm các chức năng: Lựa chọn, mua sản phẩm. Thanh toán chị phí.
Nhập thông tin khách hàng. Giới hạn và phạm vi của đề tài. Đối tượng nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu: Khách hàng.
Khách thể nghiên cứu: Khách hàng và quản lý. Pham vi nghién cin. Phạm vi không gian: Tại TP. Phạm vi thời gian: Giờ hành chính.
Y nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài: Phát triển ứng dụng một cách mạch lạc, giúp người khách hàng có thê xử lý nhanh gọn, các thủ tục trở nên đơn giản và nhanh hơn. Nội dung thực liện. Nghiên cứu các sản phẩm mà khách hàng sử dụng hiện nay. Giới thiệu các sản phẩm đảm bảo chất lượng.
Phân tích thiết kế ứng dụng giới thiệu cửa hàng tiện lợi. 16|Page ĐÔÔ ÁN NHÓM 17- Xây d ưg tig d uge whang bán thiêêt bị di động. e Lap trinh ung dung. © Kiém thir img dung.4 Phương pháp tiếp cận.
® Tìm hiểu các sản phâm của các cửa hàng ở I số địa điểm lớn trong nước. e - Quản lý ứng dụng: Thiết kế phù hợp, dễ thao tác. ¢ Thông tin ứng dụng: chứa các tin tức liên quan đến phần mềm. Mô tả hệ thông và yêu cầu chức năng Hệ thống bán điện thoại online bao gồm một trang web & 1 application trên điện thoại (android & 108).
Hệ thống cho phép người dùng có thể vào trang web để xem thông tin sản phẩm. Người dùng có thê đăng ký tài khoản để mua sản phẩm hoặc nêu không đăng ký tài khoản thi vấn cho phép người dùng mua và hỏi người dùng đồng ý sử dụng thông tin giao hàng để tạo tài khoản mới. Hệ thống quán lý từng user dựa vào địa chỉ email. Hệ thống cho phép người dùng xem lại thông tin cá nhân, thay đổi một số thông tin cá nhân cần thiết như: địa chỉ, điện thoại,.
nhưng không cho phép thay đổi email. Hệ thống có tính năng quán lý đơn hàng phía User: o_ Hệ thống cho phép người đùng chọn một trong các phương thức thanh toán cho đơn hàng như: giao hàng & thanh toán, thanh toán bằng tài khoản ngân hàng,. o_ Hệ thống cho phép người dùng xem lại các đơn hàng đã mua, chi tiết đơn hàng đã mua. o_ Đơn hàng bao gồm các trạng thái sau: đặt hàng thàng công, đang duyệt, đã duyệt, đang giao, đã giao, hoàn tat va da hủy.
©_ Người mua có thể hủy đơn hàng khi đơn hàng vẫn chưa được giao. o_ Đối với các đơn hàng đã giao thì trạng thái đơn hàng sẽ là: đã giao. o_ Đối với các đơn hàng đã hủy thì trạng thái đơn hàng sẽ là: đã hủy. Hệ thống có tính năng quán lý đơn hàng phía Admin: ©_ Admin được phép xem tat cả các đơn hàng với chọn lựa xem theo khách hàng, hoặc theo ngày, hoặc theo trạng thái của đơn hàng.
o_ Đơn hàng khi được đặt thì hệ thống sẽ thông báo cho admin biết để admin xử lý các đơn hàng. Hệ thống có tính năng cho phép người dùng đánh giá (feedback) về các sản phẩm họ đã mua.