CHƯƠNG 1. TONG QUAN TINH HÌNH NGHIÊN CỨU HÓA LONG .1 Tinh hình nghiên cứu về hóa 1Ong. Tình hình nghiên cứu về móng cọc trong nên hóa lỏng.3 Tình hình nghiên cứu hóa lỏng ở Việt Nam.4 Khái quát về động đất.1 Định nghĩa và phân loại động đất.---- - 2 555 s+c+£scezscezesree 5 142 Nguyên nhân động đất.------ 5-52 S223 E2 2 E1 E112 1111 re 8 143 Động đất ở Việt Nam.5 Thiết kế kháng chan trong tiêu chuẩn Việt Nam.6 Biên pháp cải tạo hạn chế nền bị hóa lỏng.1 Mục đích cải tạo nên.2 Một số biện pháp cải tạo TỀN. 2G S111 1 5 51815158 1 5151151 se 12 1⁄7 Ảnh hưởng của hóa lỏng đối với móng cọc một số công trình thực té.1 Động dat ở Alaska (Mĩ) năm 1964.72 Động đất ở Niigata (Nhat Ban) năm 1964.8 Nhận xét chương Ì.
re 19 CHƯƠNG2. LY THUYET VE HIEN TƯỢNG HOA LONG CUA NEN DO DONG DAT. Dinh nghĩa về hiện tượng hóa lỏng. Các yếu tố ảnh hưởng tới hiện tượng hóa lỏng.
Các loại đất có kha năng hóa 16ng. Đánh giá tính dé hóa lỏng theo loại trầm tích. Đánh giá tính dễ hóa lỏng theo từng lớp đất. Đánh giá khả năng bắt đầu hóa lỏng của nên.
_ Đánh giá khả năng bắt đầu hóa lỏng của cát.Danh giá khả năng bắt đầu hóa lỏng của đất bùn. Nhịp độ gia tăng của áp lực nước 16 rỗng thang dư. Nhận xét chương 2. SỨC CHIU TAI CUA CỌC TRONG NEN CAT HÓA LONG DO ĐỘNG DAT — viccccceccssesecscececsevsvscscecscevavscscesseavacacecsevavavaceceevevavacaceceeavavacueesevavaeaes 37 3.
Các dạng phá hoại của cọc trong đất hóa lỏng. Coc bị mất, giảm sức chịu tải. Coc bị phá hoại trong quá trình lan truyền ngang. Sức chịu tai đứng của cọc trong nền cát hóa lỏng.-- Gc c0 S HS SH 11H ren 39 3.
Theo tiêu chuẩn Nhật Bản JRA (2002). Sức chịu tải ngang của cọc trong quá trình lan truyền ngang. Qué trình lan truyền ngang. Phuong pháp dự đoán tác động của quá trình lan truyền ngang lên 2202.
Mô hình tương tác cọc-đất.----- c5: ScSc tt vtrrre re 44 3. So sánh sức chịu tai của cọc trong các điều kiện không hóa lỏng và hóa 0n5Ö. So sánh moment trong thân cọc ở các điều kiện không hóa long và hóa lỏng có xảy ra lan truyỀn ngang. Nhận xét chương Ô.
- cọre 57 CHƯƠNG 4. ĐÁNH GIÁ TIEM NĂNG HOA LỎNG. Số liệu địa chất.----scckTHHHnHH HH Hàng gà 58 4. Đánh giá tiềm năng hóa lỏng.--¿- ¿5 5252 SE SE£E+ESEEEEEEEEEEEEErkrkrrrrree 61 lil 4.
Đánh giá tinh dé hóa lOng. Danh giá tiềm năng hóa lỏng. Phân tích sức CHIU tải CUA CỌC. Phương pháp giải tÍCH.
Phuong pháp mô hình. Kết quả tính toán.---- 5c S+ St SE SEE 2E 2E Eckrrrrrrree 71 4. Phân tích coc trong quá trình lan truyền ngang. Mô hình dự đoán chuyển vị ngang.
Mô hình dự đoán tải trọng ngang. Kết quả tính toán.---¿ + 5+2 SE 2E EEEEEEErkrkerrrrrree 73 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. 8] TAI LIEU THAM KHAOQu. ccccccccccscscecececesecesescecescscscscececcscacsescesescarseaeecesesvacaeeeeees 82 IV DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, VIẾT TẮT a m/s Gia tốc động đất tại mặt đất Cmax m/s” Gia tốc động đất lớn nhất tại mặt đất B m Kích thước cọc Cc kN/m? Luc dinh Ch kN/m? Luc dính hiệu chỉnh theo mức độ hóa lỏng CRR Hệ số sức kháng tuần hoàn CRR jam Hệ số sức kháng tuần hoàn ứng với áp suất latm CSR Hệ số ứng suất tuần hoàn Cự Hệ số hiệu chỉnh đường cong p-y cho đất hóa lỏng d m Duong kinh coc Dr Hệ số chiết giảm thông số đất Dụ m Chuyến vị ngang trung bình của lớp hóa lỏng E kN/m” Modun đàn hồi Eh kN/m? Modun đàn héi hiệu chỉnh theo mức độ hóa lỏng Co Hệ số rỗng ban đầu FC % Tỷ lệ thành phân hạt mịn F.
Hệ số thành phân F, Hệ số địa chất Fy, Hệ số mực nước ngâm F, Hệ số lich sử hóa lỏng Fy Hệ số an toàn chồng hóa lỏng theo TC Việt Nam Fị Hệ số an toàn chống hóa lỏng theo TC Nhật Bản FS, Hệ số an toàn chống hóa lỏng theo TC Mỹ ụ kN/m” Sức kháng hông đơn vị g m/s” Gia tốc trọng trường m Chiêu sâu lớp đất tính toán H, m Bé dày lớp hóa lỏng An, Bé dày lớp không hóa lỏng Tỷ số ứng suất tối đa % Gidi hạn chảy kN.m Moment lớn nhất trong cọc Cường độ động đất theo cường độ sóng mặt Richter Cường độ động đất Số chu kỳ tải tác động Nho) Chỉ số SPT hiệu chỉnh năng lượng N1(60)cs Chỉ số SPT hiệu chỉnh thành phân hạt Ni Số chu kỳ cần để bat dau hóa lỏng Nin Chỉ số SPT chưa hiệu chỉnh PI % Chỉ số dẻo qL kN/m Ap lực ngang trong lớp hóa lỏng ÑNL kN/m Ap lực ngang trong lớp không hóa lỏng Ấp kN/m” Sức kháng mũi đơn vi Q, kN Sức chiu tải cực hạn của cọc R km Khoảng cách từ công trình đến tâm chan Vd Hệ số chiết giảm ứng suất Độ gia tăng áp lưc nước lỗ rỗng % Độ dốc mặt đất (<6%) Hệ số nên Hệ số đánh giá tính nhạy cảm kN/mF Sức kháng cắt không thoát nước Bê dày tương đương lớp hóa lỏng có mặt thoáng Bé dày tương đương lớp hóa lỏng mặt đất dốc Chuyến vị ngang của lớp hóa lỏng % Độ âm % Hệ số mặt thoáng (<20%) kN/mF Ứng suất tổng VI kN/m” Ứng suất có hiệu ban đầu kN/m? Ứng suất có hiệu kN/m° Trọng lượng riêng lớp hóa lỏng YNL kN/m° Trọng lượng riêng lớp không hóa lỏng Ysat kN/m° Trọng lượng riêng lớp đất dưới mực nước ngầm Yunsat kN/m° Trọng lượng riêng lớp đất trên mực nước ngầm ? Góc ma sát trong Pa Góc ma sát giữa cọc và đất Pn Góc ma sát trong hiệu chỉnh theo mức độ hóa lỏng (Toye kN/m? Ứng suất cắt do động đất Te kN/m” Ứng suất cắt trung bình tương đương do dộng dat (CTmacda kN/m? Ứng suất cắt lớn nhất do động đất hiệu chỉnh (Tmax} kN/m? Ứng suất cat lớn nhất do động đất Vil DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 1.1: Chuyến đổi tương đương giữa các thang động dat.2: Chuyển đổi từ đỉnh gia tốc nền sang cấp động đất.3: Các biện pháp hạn chế tác hại của hoá lỏng.1: Đánh giá tính dé hóa lỏng của đất tram tích.2: Hệ số quan sát hóa lỏng.3: Hệ số lịch sử động đất trong quá khứ.-------+5- 2 s+s+sss+x+xecscxez 22 Bảng 2.4: hệ số phân loại địa chat (Youd và Perkins 1987) .5: hệ số chat lượng phân loại. - ¿+ - 252 +52 +E+E+EE£E£EvEzEvkererkrrrrerree 24 Bảng 2.6: hệ số cấp phối .7: hệ số hình S010: 10177 .8: hệ số hàm lượng hạt S€t. -- GG G Qnn n nờ 25 Bảng 2.9: hệ SỐ dẻO.10: hệ số độ ẩm .11: hệ số biên không thoát nước .---- +5 + 2 +s+SS££E+EeE+xvxererxerererree 26 Bảng 2.12: hệ số mực nước ngẰm.- ¿+ - 22 S2 2E+E#EE£E£EvEEEEEEEEEEErErrkrkrrrrkrree 26 Bảng 2.13: Các giá trị của hệ số CM.- ¿+ +52 Sz2E2EE 2x E21 2E EErkrrrrrrree 30 Bảng 2.14: Các hệ số hiệu chỉnh giá tri SPT (Robertson and Wride) .1: Bảng hệ số chiết giảm Deg .5: Bảng giá trị €59 cho đất sét .6: Bảng giá tri Ky của đất Sết. ¿5-5-5 Sn t2 2121111111111 rke 46 Bang 3.7: Hệ số K của đất cát.6: Tính các giá trl Dmax› Dm› Ÿu› Ÿm ---- ------ - 555 111001 nen.9: Bang các thông số đặc trưng vật liệu cho NEN .10: Các thông số về cường độ động đất .11: Ung suất hữu hiệu trong các lớp dat ứng với từng cấp động dat .12: Bảng thông số sức chống cắt hiệu chỉnh ứng với từng cấp động dat theo Ji 0 -.13: Bảng thông số sức chống cắt hiệu chỉnh ứng với từng cấp động đất theo J.14: Sức chịu tải cực hạn của cọc tương ứng với từng cấp động đất.15: Bảng các thông số đặc trưng vật liệu cho nên .16: Bang thông số cường động đất ứng với từng cấp động đất.17: Chuyén vi ngang của lớp hóa lỏng ứng với từng cấp động đất.18: Tải trong ngang tác dung lên cọc ứng với từng cấp động đất.19: Hệ số hiệu chỉnh đường cong p-y Cụ ứng với từng cấp động dat .20: Mô hình tương tác cọc-đất ứng với từng cấp động dat .21: Biéu đồ moment trong cọc ứng từng mô hình tính .22: Giá tri moment lớn nhất trong coc ứng với từng mô hình tính .1: Số liệu địa chất khu vực Thủ Thiêm .2: Bảng thông số động đất ứng với từng cấp động đất.3: Đánh giá tính dé hóa lỏng của lớp đất 1, 3.------ - 555 55cc+csccscs2 62 Bang 4.4: Hệ số an toàn chống hóa lỏng ở cấp động đất VID .5: Hệ số an toàn chống hóa lỏng ở cấp động dat VIII.6: Ứng suất hữu hiệu trong các lớp đất ứng với từng cấp động đất.7: Bang thông số sức chống cắt hiệu chỉnh ứng với từng cấp động đất theo Ji 0 -.8: Bảng thông số sức chống cắt hiệu chỉnh ứng với từng cấp động đất theo JRA 2002 21 .9: Bảng thông số đặc trưng vật liệu ở điều kiện không hóa lỏng.10: Bảng thông số đặc trưng vật liệu hiệu chỉnh theo JRA ứng với từng cấp 011077 ceseseccscscscscscscscscscssscsssvsssssscscscavsvsvecsnsvssssssssssesscessvavevevetensesesesens 69 Bang 4.11: Sức chịu tải cực hạn của cọc tương ứng với từng cấp động đất.12: Chuyển vị ngang của lớp hóa lỏng ứng với từng cấp động đất.13: Tải trọng ngang tác dụng lên cọc ứng với từng cấp động đắt.14: Hệ số hiệu chỉnh đường cong p-y Cụ ứng với từng cấp động dat .15: Mô hình tương tác cọc-đất ứng với từng cấp động dat .16: Biéu đồ moment trong cọc ứng với từng cấp động đất và mô hình tính 75 Bảng 4.17: Giá trị moment lớn nhất trong cọc ứng với từng cấp động đất và mô hình tính.
- - - - - - - + eeccesccsccceccsccscccsccsccsccesccsccsscesccesceescesccsccsscesscscesscesscsceeseeece 77 DANH MỤC CAC ĐỎ THI, HÌNH VE Hình 1.1: Bill) IigiatLL'LTTIT TIT ee ghi 1G theo thịÍ gian.:¡/[ phát sinh COT ¡[TT 'L[f mihh. << << <<++esss II L;IIITIT.4LLL!LT 'trình t-thí công cí LÍ TTT Chỉ: É.6: Kit cl móng clit 569 bLLT 1G do hóa Ling .7: CHAI LTC, nhin toh Ui [Taciù605 trên sông Snow 3. LID Ching móng tòa nhà NHK .-- - G5 HH ng, 18 Hình 1.9: Biindingci[ (I[TTIILTIL'I[7TI TITih kit nth tii tòa nhà NFCH.1: Mô phi ng sUidich chuy hh 1b ee 5-2 2555518 3953511 511 re 20 Hình 2.2: Tính di hóa li ng ciL: [t theo Seed và cling s.3: Tính di hóa ling clit hit min theo Boulanger và Idriss .4: Tính di hóa li ng ciL: [t theo Bray và Sancio (2006).5: Quan hligiL à các f is ¡ng sult gây ra hóa lí ng và N;(60) cho cát si ch và cát bBLEL TG VEL TT TILT My = 7,'.L[LLI TIiT7'LÍnh Chg sult cit lin nhit và hi SỈIgiim Ung suif.7: M:i quan hi Igi: a r, và FS; theo Marcuson và Henes (1990) .1: Cle bi m:fs.cchiutiL'T/TT!LTf hóa Ì' hg .2: Cle ch:¡L ng cla quá trình lan truy ngang.3: Lan truyin ngang trong MULLET CC. c3 11 ve reg 40 Hình 3.4: Lan truyin ngang trong vùng có m/f thoáng .--«--+<<sec+sss 4] Hình 3.