CHƯƠNG I: TONG QUAN CÁC VAN DE NGHIÊN CỨU. Vai trO cla uc số ố. Đặc điểm của công trình hố đào sâu. Phân loại hố đàoO.
Phương thức đảàO. Đặc điểm chịu lực của kẾt cẫu. Chức năng kết cấu. Phân loại tường vây hố đào thường sử dụng.
Tường chăn bang cọc đất trộn Xi măng. Tường chắn đất bang cọc khoan nhỖi. Tường chắn băng cọc thép hình. Tường chan dạng hàng cọc bản thếp.
Coc bản bê tông cốt thép. --¿-¿- + 25% SE S393 EEEEEE 1239121211113 212111 2111111 xye. Tường vay Đ4TT€Ẩf©. Khái niệm về đất nhiễm mặn.
- - - 6k EE 931v E9E S191 1 3E 21v xxx ri 1. Nguồn gốc và sự hình thành đất nhiễm mặn. Nhiễm mặn tự nhiÊn.-- -- 6 G6 s13 v3 1E 1 561 991v HH gu gu nọ 1. Nhiễm mặn nhân tạO.
- --- G6 s2 x5 v3 1E 1 81 981 1v gu gu gu ng. Phân loại đất nhiễm mặn. -G- G6 ktSxE 93912 EE 1191 1 518151 113 11111 ercrei 7 1. Giới thiệu về chung về đất trộn xi 51077 .1 Công nghỆ trỘn.- (<< 00 nọ nọ nọ 9 1.
Công nghệ trộn ướt Jet Grouting. Công nghệ trộn khô Dry Jet Mixing (DJ M). Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành cường độ của đất trộn ximăng. 10 CHƯƠNG 2: CƠ SO LY THUYET TÍNH TOÁN HO ĐÀO SÂU TRONG MOI TRUONG ĐẤT NHIÊM MAN VÀ ANH HUONG CUA NONG ĐỘ MUOI LEN ĐẤT TRON XI MĂNGG.- G19 1 HT TH TT HT TT HT TH HT TH HH ng cọ 13 2.
Cơ sở lý thuyết tính toán hé đào sâu trong môi trường đất nhiễm mặn. Tính toán kiểm tra ôn định đáy hố đảào.---- - + 2 26 S22 SE£E£E+EzE£E£ErEerereree, 13 2. Phương pháp Terzaghi — PP€CK. Phương pháp Terzaghi cải tiỄn.
Phương pháp Caquot và K€r1S€ÌÏ. Phương pháp tính chống tréi đáy khi xem xét cả € Và (Q. Kiểm tra 6n định chong phun trảo.---- + ¿2 + 252 SE 2E£E+E£EEEE£E£ESEEEEEErErkrkrrrreee 18 2. Kiểm tra 6n định đáy hồ dao có gia cô đất trộn xi măng.
Cơ sở ly thuyết về ảnh hưởng của nồng độ muối lên đất trộn xi măng. Phan ứng của đất và xi măng. Anh hưởng của muối lên cường độ đất trộn xỉ măng. Lý thuyết về co chế gây ảnh hưởng làm giảm cường độ cọc xi măng đất.
Theo nghiên cứu Của XING. Gv, 24 CHUONG 3: PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN THÍ NGHIỆM. Xác định các chỉ tiêu co lý và đặt tính kỹ thuật của dat. Tiến hành thí nghiệm đo độ mặn cho các mẫu đẤẲ,.
TT HH1 H T111 ngu 34 3. Tiến hành thí nghiệm tăng mặn .---- - + ¿2+ E2 EE+E£E+E#EEEE£E£E£ESEEEEEEEErkrkrrrreee 36 3. Quy trình tao mẫu đất trộn xi ¡50077. Tạo vữa đất sét tự nhiên và đất đã được tăng độ MAN.
Tạo mẫu dat trộn xi I0 0 50 PP a3. Các thí nghiệm được thực hiện và kết 0:0. Thí nghiệm cat trực tiẾP. Thí nghiệm nén cố KẾT .------ + ©EE E2 E2 EE2EEE9 E1 12111515 5111111115111 1151111 xe0 45 3.
Quan hệ giữa lực dính C và góc ma sát từ thí nghiệm cắt trực tiếp. Quan hệ giữa ứng suất chảy dẻo 6y (thí nghiệm nén cô kết) và sức chồng cắt t (thí nghiệm cắt trực tiẾp). Thí nghiệm nén đơï. Cac quan hệ rút ra từ thí nghiệm nén don.
-- 55+ <1 1+3 + eeeesd 55 CHƯƠNG 4: UNG DUNG PHAN TÍCH ÔN ĐỊNH CUA HO ĐÀO TRONG MOI TRUONG DAT BỊ NHIEM MAN CO GIA CO DAT TRON XI MĂNG. Xét bài toán hỗ dao sâu trong khu vực khảo sat. Câu tạo địa chất. Trình tự thi công hố đảo.
Các thông số về tường trong đất. Các thông số của hệ thanh chống. Mô hình bài toán hỗ đào sâu trong Plaxis. Các giai đoạn thi CONG.
Mô phỏng các giai đoạn thi công theo mô hình Plaxis khi chưa gia có đất trộn xi 001528 -. Gia có đáy hỗ dao bang đất trộn xi măng và có xét tới yếu tố độ mặn. Kiểm tra 6n định đáy hố đào .1 Phương pháp Terzaghi cải tiẾn. Phương pháp Caquot và K©F1S€ÌÏ.
Phương pháp tính chống tréi đáy khi đồng thời xem xét cả C và _. 92 KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ TÀI LIEU THAM KHẢO. DANH MỤC CÁC BANG BIEU Bảng 2. Hàm lượng ion cho trong mẫu thí nghiệm.
Kết quả thí nghiệm nén đơn.---- - + 52 622952 *+E+E£SE‡E+E£E£EEEEEErverererrees 27 Bảng 2. Phần trăm khoáng của đất trộn xi măng ở thời điểm bảo dưỡng khác nhau. Bảng kết quả độ mặn phân bồ theo độ sâu. Bang theo dõi độ mặn theo thời Ø1a1n.
Bang thống kê số lượng mẫu đất trộn Xi MANY. Kết qua ứng suất cat và áp lực nén mẫu XMD TN. Kết qua ứng suất cat và áp lực nén mẫu XMD TM. Bang tong hợp lực dính c và góc ma sát trong _ từ thí nghiệm cắt trực tiép.
Bảng tong hợp số liệu oy, C., Cy mẫu XMD TN. Bảng tổng hợp số liệu oy, Co, C, mẫu XMD TM. Bảng tong hợp cường độ nén đơn va module đàn hồi theo thời gian. Bang thống kê số liệu địa chất chưa hoàn chỉnh.
Tong hợp số liệu thí nghiệm nén cô kết lớp 2. Tổng hợp số liệu thí nghiệm nén cô kết lớp 3. Tong hợp số liệu thí nghiệm nén cô kết lớp 4o. Tong hợp số liệu thí nghiệm nén cô kết lớp 5.
Bang thống kê số liệu địa chất. Chuyên vị ngang của tường vây 800mm ở các giai đoạn đào. Bảng thông số lớp đất trộn xi măng tự nhiên và đất trộn xi măng tăng măn. Bang tong hop giá trị chuyển vị ngang lớn nhất .---- - 2 25s s+s+sze: 32 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.
Quan hệ giữa hàm lượng xi măng và cường độ nén đơn. Quan hệ giữa hàm lượng xi măng va khối lượng CSH +CAH. Quan hệ giữa ứng suất - biến dạng tương ứng với ty lệ nước / xi măng. Sơ đồ tính chống trồi đáy hố đào theo phương pháp Terzaghi — Peck.
So đồ tinh chống trồi đáy hố đào theo phương pháp Terzaghi cải tiến. So đô tính toán chống trồi mặt đáy hỗ dao theo Caquot và Kerisel. So đô tính toán chống trồi đồng thời xem xét cả e và _. Sơ đỗ kiểm tra chống phun trào.
Sơ đồ kiểm tra chống phun trào đáy hỒ. Mối quan hệ giữa khối lượng hợp chất và mức độ hidrat hóa theo thời gian. Ảnh hưởng của sự thay đôi hàm lượng ion Mg”” lên ứng xử ứng suất biến dang của xi măng — đất (28 ngày bảo dưỡng). Ảnh hưởng của sự thay đối hàm lượng ion CI lên ứng xử ứng suất bién dạng của xi măng — đất (28 ngày bảo dưỡng).
Ảnh hưởng của sự thay đổi hàm lượng ion SO,” lên ứng xử ứng suất biến dạng của xi măng — đất (28 ngày bảo dưỡng). Moi quan hệ của hàm lượng C-S-H + C-A-H với cường độ nén đơn của xi măng — đất. Ảnh hưởng của muối hòa tan lên ham lượng CSH, CAH. Vi cau trúc của mẫu thí nghiệm tại 28 ngày bảo dưỡng.
Sự chuyển đổi của Mg”” vào CSH của xi măng đất sau 28 ngày. Thiết bị đo nồng độ muối .---- + + 25252333 SE SE E E151 te, 33 Hình 3. Tiến hành đo độ mặn .--- --- 2-2 ÉE EHHHnHnH g g h 34 Hình 3. Biéu đồ độ mặn phân bố theo độ sâu.-- -- ¿+2 + 2 2 +2+E+E+EzE£E£EzEzezrzree, 36 Hình 3.
Biểu đồ độ mặn nước ngâm mẫu theo thời gian. Máy trộn và các dụng CỤ trỘN. Máy cắt trực tiẾp. - - - 5c St S1 St 1 12121111 212111111111111111111 111101110101 1x1 cv 40 Hình 3.
Thí nghiệm cắt trực tiẾp. Biểu đồ quan hệ ứng suất cắt t và áp lực nén ø mẫu XMD TN. Biểu đồ quan hệ ứng suất cắt t và áp lực nén o mẫu đất XMD TM. Biểu đồ quan hệ ứng suất cắt t và áp lực nén ø mẫu dat trộn xi măng 3 ngày 19890110:.
Biéu đồ quan hệ ứng suất cắt t và áp lực nén ø mẫu dat trộn xi măng 7 ngày 19890110:. Biểu đồ quan hệ ứng suất cắt t và áp lực nén o mẫu đất trộn xi măng 10 ngày 19890110:. Thí nghiệm nén cố KẾT. Ghi chép sỐ liệu.
Biểu đồ quan hệ e-logP mẫu XMD TN. Biểu đồ quan hệ chỉ số nén C, theo thời gian bảo đưỡng. Biểu đồ quan hệ e-logP mẫu XMD TM. Biểu đồ quan hệ chỉ số nén C, theo thời gian bảo dưỡng.
Biểu đồ quan hệ Cp/C¡o theo thời gian bảo dưỡng. Biểu đồ quanhệ p/ ¡o theo thời gian bảo dưỡng. Biểu đồ quan hệ giữa ø, từ thí nghiệm nén có kết và sức chống cắt r từ thí nghiệm cắt trực tiếp mẫu XMD TN. Biéu đồ quan hệ giữa o, từ thí nghiệm nén có kết và sức chống cat r tir thi nghiệm cắt trực tiếp mẫu XMD TÌM.
¿+ 52292 SESE£E2SE‡E#EEEEEEEEEEEEEEEEEEEerkrkrrere 51 Hình 3. Biểu đồ quan hệ ứng suất nén qy và biến dang dọc trục ¢ mẫu tự nhiên. Biéu đồ quan hệ ứng suất nén qu và biến dạng dọc trục e mẫu XMD TM. Biểu đồ quan hệ q, theo thời gian mẫu XMD TN và mẫu XMD TM.
Biểu đồ quan hệ Esp theo thời gian mau XMD TN và mẫu XMD TM. Biểu đồ quan hệ qy theo thời gian bảo duéng mẫu XMD TN. Biểu đồ quan hệ q,y theo thời gian bảo duéng mẫu XMD TM. Biểu đồ quan hệ qp/qas theo thời gian bảo dưỡng mẫu XMD TN.
Biểu đồ quan hệ qp/qas theo thời gian bảo dưỡng mẫu XMD TM. Biểu đồ quan hệ Esp & qụ theo thời gian bảo dưỡng mẫu XMD TN. Biểu đồ quan hệ Esp & qụ theo thời gian bảo dưỡng mẫu XMD TM. Mặt cat địa chất sử dụng cho bài toán hỗ đảo sâu.
Mặt cắt ngang của hố đảo. Mô hình hồ đảo trong điều kiện tự nhiên .-- ce eseseseseseseseseseesereeens 72 Hình 4. Biểu đồ chuyển vị ngang của tường vây 800mm ở các giai đoạn đảo. Mô hình hồ dao khi có gia có đáy hố bang dat trộn xi MANY.
Biểu đồ chuyển vị ngang lớn nhất của tường vây 800mm. Biểu đồ chuyển vị ngang lớn nhất của tường vây 1000mm. Biểu đồ chuyển vị ngang lớn nhất của tường vây 1200mm. Biểu đồ chuyển vị ngang lớn nhất của tường vây 1500mm.
Biểu đồ chuyên vị ngang lớn nhất của tường vây 1800mm. Biểu đồ so sánh chuyển vị ngang khi không gia cô và khi gia cỗ XMD TN. Biểu đồ so sánh chuyển vị ngang khi không gia cô và khi gia cỗ XMD TM. Tính cấp thiết của đề tài Ngày nay, nhu cau về việc sử dụng không gian ngầm như tang ham kỹ thuật hoặc dịch vụ dưới các nhà cao tầng, bãi đậu xe ngầm, hệ thống giao thông ngầm, hệ thống xử lý nước thải., ngày càng tăng trong khu vực nội 6 TP.