BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH --------------------------------- CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY KINH TẾ FULBRIGHT PHAN NGỌC THẢO VY PHÂN TÍCH LỢI ÍCH – CHI PHÍ NHÀ MÁY ĐIỆN ĐỐT TRẤU LẤP VÒ – ĐỒNG THÁP Chuyên ngành: Chính Sách Công Mã số: 603114 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN TẤN BÌNH Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2011 123doc - i - LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận văn này hoàn toàn do tôi thực hiện. Các đoạn trích dẫn và số liệu sử dụng trong luận văn đều đƣợc dẫn nguồn và có độ chính xác cao nhất trong phạm vi hiểu biết của tôi.
Luận văn này không nhất thiết phản ánh quan điểm của Trƣờng Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh hay Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2011 Tác giả luận văn Phan Ngọc Thảo Vy 123doc - ii - LỜI CẢM ƠN Chân thành cảm ơn Quý Thầy Cô Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright đã nhiệt tình giảng dạy, cung cấp những kiến thức quý báu trong suốt thời gian tôi học và thực hiện luận văn. Sự tận tâm của Quý Thầy Cô chính là tài sản quý giá của Chƣơng trình và là nguồn động viên to lớn đối với học viên. Tôi trân trọng bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thầy Nguyễn Tấn Bình, Thầy Cao Hào Thi, Thầy Nguyễn Xuân Thành và Cô Lê Thị Quỳnh Trâm đã tận tình hƣớng dẫn, động viên tôi trong quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài.
Chân thành cảm ơn Anh Nguyễn Hữu Việt – học viên FETP khóa 8, Anh Lê Văn Thành – Công ty Cổ phần Tƣ vấn Xây dựng điện 3 và các Anh, Chị học viên MPP1, MPP2 đã nhiệt tình hỗ trợ thông tin và có những góp ý hữu ích cho đề tài. Trân trọng cảm ơn. Học viên Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phan Ngọc Thảo Vy 123doc - iii - TÓM TẮT Nhiệt điện đốt trấu là dạng năng lƣợng tái tạo “sạch” đang đƣợc sử dụng ngày càng nhiều trên thế giới. Với sản lƣợng trấu trên 7 triệu tấn mỗi năm, Việt Nam đƣợc đánh giá là quốc gia có nhiều tiềm năng để phát triển loại năng lƣợng này.
Những năm gần đây, với chính sách khuyến khích phát triển năng lƣợng tái tạo của Nhà nƣớc, các dự án điện đốt trấu xin cấp phép xây dựng ngày càng nhiều, đặc biệt là ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long. Điện đốt trấu Lấp Vò là một trong những dự án đó. Dự án ra đời vừa góp phần tăng nguồn cung điện vừa giải quyết lƣợng trấu dƣ thừa đang gây ô nhiễm ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long. Nhà máy có công suất 10 MW với sản lƣợng điện hàng năm khoảng 65,6 GWh, dự kiến đƣợc xây dựng tại huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.
Mục tiêu của đề tài là góp phần cung cấp cho UBND tỉnh Đồng Tháp một đánh giá khách quan về tính khả thi của dự án thông qua việc phân tích tài chính dự án theo quan điểm tổng đầu tƣ và chủ đầu tƣ có xét đến lạm phát. Đồng thời đề tài tiến hành phân tích rủi ro nhằm nhận diện những yếu tố ảnh hƣởng đến hiệu quả dự án, phân tích kinh tế – xã hội nhằm đánh giá tính khả thi của dự án về mặt kinh tế cũng nhƣ xác định những đối tƣợng chịu ngoại tác từ dự án. Kết quả phân tích cho thấy dự án không khả thi về mặt tài chính vì có giá trị hiện tại ròng (NPV) âm và suất sinh lợi nội tại nhỏ hơn chi phí vốn. Tuy nhiên, dự án khả thi về mặt kinh tế với NPV kinh tế đạt 264 tỷ đồng và suất sinh lợi nội tại kinh tế lớn hơn chi phí vốn kinh tế.
Nhƣ vậy, có thể thấy dự án điện đốt trấu đáng đƣợc Nhà nƣớc hỗ trợ thực hiện. Phân tích rủi ro cho thấy dự án nhạy cảm với giá bán điện, tỷ lệ điều độ, kịch bản bán CER và tro, chi phí trấu, chi phí đầu tƣ và tốc độ tăng giá điện. Phân tích phân phối cho thấy nhóm đối tƣợng đƣợc hƣởng lợi từ dự án là ngƣời tiêu dùng, ngƣời lao động, Nhà nƣớc và các đơn vị cung cấp nhiên liệu. Nhóm bị thiệt là chủ đầu tƣ, ngân hàng và ngƣời dân bị giải tỏa.
Do đó, để có thể khuyến khích đầu tƣ vào dự án điện đốt trấu Lấp Vò nói riêng và các dự án nhiệt điện đốt trấu nói chung, Nhà nƣớc cần có chính sách phù hợp giúp nhà đầu tƣ có lợi nhuận và hạn chế ngoại tác tiêu cực đối với những đối tƣợng chịu thiệt từ dự án. 123doc - iv - MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. iii MỤC LỤC. iv DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, TỪ VIẾT TẮT.
vii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU. ix DANH MỤC HÌNH. x CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU .1 Lý do hình thành dự án .2 Lý do hình thành đề tài .2 Mục tiêu nghiên cứu .3 Câu hỏi nghiên cứu .4 Phạm vi của đề tài .5 Thu thập dữ liệu .6 Bố cục luận văn. 8 CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN VÀ PHƢƠNG PHÁP LUẬN .1 Xu hƣớng phát triển nguồn năng lƣợng mới và tái tạo .2 Tổng quan về nhiệt điện đốt trấu .1 Tình hình phát triển nhiệt điện đốt trấu trên thế giới .2 Tình hình phát triển nhiệt điện đốt trấu ở Việt Nam .3 Nguồn nhiên liệu trấu .4 Ƣu – nhƣợc điểm của nhiệt điện sử dụng trấu .3 Quan điểm và phƣơng pháp phân tích dự án .1 Quan điểm phân tích dự án .2 Phƣơng pháp phân tích dự án.
16 CHƢƠNG 3: MÔ TẢ DỰ ÁN .1 Giới thiệu dự án .2 Giới thiệu các thông số và giả định sử dụng trong phân tích .1 Thông số vĩ mô .2 Thông số vận hành .3 Tài trợ dự án.4 Cơ sở xác định chi phí dự án .5 Cơ sở xác định doanh thu. 21 CHƢƠNG 4: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN .3 Phân tích tài chính .4 Phân tích độ nhạy .1 Biến thiên của NPV theo giá bán điện .2 Biến thiên của NPV theo kịch bản về khả năng bán CER và tro .3 Biến thiên của NPV theo tốc độ tăng giá điện .4 Biến thiên của NPV theo tỷ lệ điều độ .5 Biến thiên của NPV theo chi phí mua trấu .6 Biến thiên của NPV theo chi phí đầu tƣ .7 Biến thiên của NPV theo tỷ lệ lạm phát VND .8 Biến thiên của NPV theo tỷ lệ lạm phát USD.5 Phân tích kịch bản .6 Mô phỏng Monte Carlo .7 Phân tích kết quả. 31 CHƢƠNG 5: PHÂN TÍCH KINH TẾ - XÃ HỘI .1 Xác định tỷ giá kinh tế và các hệ số chuyển đổi CFi .1 Tỷ giá kinh tế .2 Hệ số chuyển đổi CFi .3 Phân tích ngoại tác .2 Kết quả phân tích dòng tiền kinh tế .3 Phân tích độ nhạy kinh tế .4 Phân tích kịch bản .5 Phân tích xã hội. 40 CHƢƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .2 Kiến nghị chính sách .1 Đối với Nhà nƣớc .2 Đối với UBND tỉnh Đồng Tháp .3 Đối với chủ đầu tƣ .4 Đối với tác động môi trƣờng.3 Hạn chế của đề tài.
44 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 49 123doc - vii - DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, TỪ VIẾT TẮT A : Điện năng tiêu thụ CDM Clean Development Mechanism : Cơ chế phát triển sạch CER Certified Emission Reduction : Chứng nhận giảm phát thải CFi Conversion Factor i : Hệ số chuyển đổi i CO2 Carbon Dioxide : Khí CO2 ĐBSCL : Đồng bằng sông Cửu Long DSCR Debt Service Coverage Ratio : Hệ số an toàn trả nợ EIRR Economic Internal Rate of Return : Suất sinh lợi nội tại kinh tế EVN Vietnam Electricity : Tập đoàn Điện lực Việt Nam FEP Foreign Exchange Premium : Phí thƣởng ngoại hối GW Gigawatt (1.000 watts) : Gi – ga – oát GWh Gigawatt – hour : Gi – ga – oát giờ IFC International Finance Corporation : Tập đoàn Tài chính Quốc tế IMF Internation Monetary Fund : Quỹ tiền tệ quốc tế IPP Independent Power Producer : Nhà sản xuất điện độc lập IRR Internal Rate of Return : Suất sinh lợi nội tại KW Kilowatt (1.000 watts) : Ki – lô – oát KWh Kilowatt – hour : Ki – lô – oát giờ MVA Mega Volt – Ampere : Mê – ga vôn am – pe MW Megawatt (1.000 watts) : Mê – ga – oát NPV Net Present Value : Giá trị hiện tại ròng O&M Operation and Maintenance : Vận hành và bảo dƣỡng P Power : Công suất PPA Power Purchase Agreement : Hợp đồng mua điện PECC3 Power Engineering Consulting : Công ty Cổ phần Tƣ vấn Xây dựng Joint Stock Company 3 điện 3 123doc - viii - PC2 Power Company Number 2 : Công ty Điện lực 2 SI Sensitive Index : Chỉ số độ nhạy cảm SW Switching Value : Giá trị hoán chuyển UBND : Ủy ban nhân dân USD United States Dollars : Đồng đô la Mỹ VND Vietnamese Dong : Đồng Việt Nam WACC Weight Avarage Cost of Capital : Chi phí vốn bình quân trọng số WB World Bank : Ngân hàng Thế giới 123doc - ix - DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Chỉ tiêu sử dụng điện cho một ngƣời dân tỉnh Đồng Tháp 2010 – 2020 .2: Cân đối nguồn và phụ tải tỉnh Đồng Tháp .3: Cân đối nguồn và phụ tải vùng 3 .4: Nhu cầu điện năng của Huyện Lấp Vò giai đoạn 2005 – 2020 .5: Ƣớc tính sản lƣợng trấu ở Việt Nam .1: Chƣơng trình phát triển nguồn điện đến năm 2025.2: Tiềm năng sản xuất điện từ trấu ở Việt Nam từ sau năm 2010 .3: So sánh mức phát thải của các hình thức nhiệt điện .4: So sánh trấu và các loại nhiên liệu khác .1: Chi phí vốn của dự án .2: Kết quả phân tích tài chính .3: Kết quả biến thiên của NPV theo giá bán điện .4: Kết quả biến thiên của NPV theo kịch bản về khả năng bán CER và tro.5: Kết quả biến thiên của NPV theo tốc độ tăng giá điện .6: Kết quả biến thiên của NPV theo tỷ lệ điều độ .7: Kết quả biến thiên của NPV theo chi phí trấu .8: Kết quả biến thiên của NPV theo chi phí đầu tƣ .9: Kịch bản thay đổi tỷ lệ lạm phát VND .10: Kết quả biến thiên NPV theo tỷ lệ lạm phát VND .11: Kịch bản thay đổi tỷ lệ lạm phát USD .12: Kết quả biến thiên NPV theo tỷ lệ lạm phát USD.13: Kết quả phân tích kịch bản tổng hợp .1: Biến thiên của NPV và IRR theo giá điện kinh tế.2: Kết quả phân tích kịch bản tổng hợp .3: Kết quả phân phối thu nhập. 40 123doc - x - DANH MỤC HÌNH Hình 4.1: Kết quả mô phỏng NPV theo quan điểm tổng đầu tƣ và chủ đầu tƣ .1: Kết quả mô phỏng NPV .