CHƯƠNG 1 .65 CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. CÁC NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH. Nghiên cứu thực trạng cho vay ưu đãi bảo vệ môi trường. Nghiên cứu định tính bằng phương pháp phỏng vấn sâu.
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG VÀ CÁC GIẢ THUYẾT. Nghiên cứu định lượng thông qua đánh giá mức độ tiếp cận. Nghiên cứu định lượng thông qua giá trị khoản vay. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU.
Thiết kế nghiên cứu. Quy trình thực hiện nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Mẫu nghiên cứu.
Phương pháp thu thập dữ liệu. Thiết kế và xây dựng bảng hỏi. Phân tích dữ liệu .87 TÓM TẮT CHƯƠNG 2 .88 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI CÁC QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM. KHUNG PHÁP LÝ VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.
Khung pháp lý chung. Khung pháp lý chi phối hoạt động các Quỹ Bảo vệ môi trường. THỰC TRẠNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI CÁC QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM. Giới thiệu Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (cấp quốc gia).
Giới thiệu hệ thống các Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương (cấp tỉnh). Chính sách tín dụng, lãi suất, quy trình thẩm định, cho vay, giải ngân. Kết quả hoạt động cho vay ưu đãi. ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 117 3.
Kết quả hoạt động cho vay ưu đãi tại các Quỹ Bảo vệ môi trường. Một số hạn chế trong hoạt động cho vay ưu đãi.121 TÓM TẮT CHƯƠNG 3 .126 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA DOANH NGHIỆP TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHỎNG VẤN SÂU CÁ NHÂN. Phân tích thống kê mô tả các đối tượng phỏng vấn sâu.
Nhóm nhân tố ảnh hưởng từ phía người đi vay. Nhóm các rào cản từ phía tổ chức cho vay. Nhóm nhân tố khác. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THÔNG QUA ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÓ - TRUNG BÌNH - DỄ.
Phân tích thống kê mô tả dữ liệu các đối tượng trả lời phiếu khảo sát. Phân tích thuộc tính biến số. Kết quả mô hình nghiên cứu và biện luận. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THÔNG QUA GIÁ TRỊ KHOẢN VAY.
Phân tích thuộc tính biến số. Phân tích thống kê mô tả tương quan đa biến. Kết quả nghiên cứu và biện luận .156 6 TÓM TẮT CHƯƠNG 4 .165 CHƯƠNG 5: KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẾN 2030.
Định hướng phát triển chung các Quỹ Bảo vệ môi trường đến năm 2030. Định hướng phát triển trong hoạt động cho vay ưu đãi đến năm 2030. KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH. Khuyến nghị đẩy mạnh khả năng tiếp cận vốn vay từ phía doanh nghiệp vay vốn.
Khuyến nghị giảm các rào cản tiếp cận vốn vay ưu đãi từ phía các Quỹ Bảo vệ môi trường. Khuyến nghị chính sách về tiếp cận vốn vay ưu đãi bảo vệ môi trường .177 TÓM TẮT CHƯƠNG 5 .183 TÀI LIỆU THAM KHẢO.185 PHẦN PHỤ LỤC .198 Phụ lục 1: Công trình nghiên cứu khoa học, bài báo liên quan đến đề tài luận án .199 Phụ lục 2: Biểu mẫu cung cấp thông tin hoạt động cho vay ưu đãi của các Quỹ Bảo vệ môi trường .200 Phụ lục 3: Mẫu phiếu phỏng vấn sâu cá nhân Quỹ Bảo vệ môi trường .202 Phụ lục 4: Mẫu phiếu phỏng vấn sâu cá nhân doanh nghiệp vay vốn.206 Phụ lục 5: Mẫu phiếu khảo sát khả năng tiếp cận vốn vay các doanh nghiệp vay vốn .209 Phụ lục 6: Mã code R (R Markdown) thực hiện mô hình Ordered Probit .215 Phụ lục 7: Mã code R (R Markdown) thực hiện mô hình Ordinary Least Squares .251 Phụ lục 8: Khung pháp lý điều chỉnh hoạt động cho vay ưu đãi của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam .270 Phụ lục 9: Thông tin cơ bản về các Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương (cấp tỉnh).271 Phụ lục 10: Kết quả cho vay theo vị trí địa lý và vùng kinh tế của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam.274 Phụ lục 11: Kiểm định giả định mô hình Ordered Probit .276 Phụ lục 12: Kiểm định giả định mô hình Ordinary Least Squares .281 7 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Viết tắt Nghĩa đầy đủ (Tiếng Anh và tiếng Việt) AF Adaptation Fund - Quỹ thích ứng ATM Automated Teller Machine - Máy rút tiền tự động BVMT Bảo vệ môi trường BĐKH Biến đổi khí hậu BLNH Bảo lãnh ngân hàng Conference of the Parties 21 COP 21 Hội nghị Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu 2015 CER Certified Emission Reduction - Chứng chỉ giảm phát thải CDM Clean Development Mechanism - Cơ chế phát triển sạch DVTC Dịch vụ tài chính EF Environment Fund - Quỹ môi trường EU European Union - Liên minh châu Âu GDP Gross Domestic Product - Tổng sản phẩm nội địa GEF Global Environment Facility - Quỹ Môi trường toàn cầu GCF Green Climate Fund - Quỹ khí hậu xanh HĐQL Hội đồng quản lý HSVV Hồ sơ vay vốn IDA Hiệp hội Phát triển Quốc tế Intergovernmental Panel on Climate Change IPCC Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi Khí hậu OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế OLS Ordinary Least Squares - Hồi quy bình phương tối thiểu PPP Public Private Partnership - Đối tác công tư Q-Q Quantile - Quantile TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban nhân dân United Nations Environment Programme UNEP Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc United Nations Framework Convention on Climate Change UNFCCC Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu VIF Variance Inflating Factor - Hệ số phóng đại phương sai 8 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1: Một số Quỹ Bảo vệ môi trường quốc gia lâu đời trên thế giới .2: So sánh cho vay thông thường và cho vay ưu đãi .3: So sánh cho vay ưu đãi bảo vệ môi trường và cho vay ưu đãi khác .4: Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng tiếp cận vốn vay .1: Phân phối số lượng mẫu tại các Quỹ BVMT .1: Phân biệt giữa Quỹ BVMT và Ngân hàng thương mại .2: Kết quả cho vay theo các vùng miền kinh tế Quỹ BVMT Việt Nam .3: Tổng hợp kết quả phương án sử dụng bảo đảm tiền vay đến 2019 .4: Kết quả phân loại nợ giai đoạn 2014 - 2020 Quỹ BVMT Việt Nam .1: Tổng hợp số lượng cá nhân tham gia phỏng vấn chuyên sâu .2: Tổng hợp một số kết quả chính nghiên cứu định tính .3: Mô tả và đo lường biến mô hình Ordered Probit .4:Thống kê mô tả các biến phụ thuộc mô hình Ordered Probit .5: So sánh thứ tự xếp hạng 03 rào cản tiếp cận lớn nhất giữa nghiên cứu định tính và định lượng .6: Khả năng tiếp cận vốn theo loại hình doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh và loại hình dự án bảo vệ môi trường .7: Kết quả nghiên cứu mô hình Ordered Probit .8: Kết quả nghiên cứu mô hình Ordered Probit khi thay đổi loại hình doanh nghiệp .9: Kết quả mô hình Ordered Probit đánh giá mức độ ảnh hưởng các rào cản riêng biệt và khả năng tiếp cận chung .10: Thống kê biến mô hình hồi quy tuyến tính OLS .11: Thống kê mô tả biến định lượng .12: Bảng kiểm định t-test và Wilcoxon .13: Kết quả mô hình hồi quy tuyến tính OLS .14: Kết quả mô hình với khoảng tin cậy 95%.15: Kết quả mô hình OLS khi thay đổi loại hình doanh nghiệp .16: So sánh kết quả 02 mô hình nghiên cứu định lượng .159 9 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Tiếp cận tài chính và sử dụng các dịch vụ tài chính .2: Tại sao các dự án bảo vệ môi trường khó tiếp cận tài chính .3: Tiếp cận vốn vay và đo lường tiếp cận vốn vay .4: Tiếp cận tài chính, vốn vay và vốn vay ưu đãi bảo vệ môi trường .1: Đề xuất phương pháp nghiên cứu định tính bằng phỏng vấn sâu .2: Mô hình nghiên cứu thông qua đánh giá mức độ tiếp cận .3: Mô hình nghiên cứu định lượng thông qua giá trị khoản vay .4: Quy trình nghiên cứu xây dựng mô hình tiếp cận vốn vay ưu đãi .1: Mô hình cho vay của các Quỹ Bảo vệ môi trường .2: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam .3: Mô hình tổ chức Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương .4: Quy trình tiếp nhận hồ sơ vay vốn .5: Quy trình thẩm định và phê duyệt cho vay .101 10 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1: Diễn biến lãi suất Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam 2004 - 2020 .2: Diễn biến lãi suất 05 Quỹ BVMT địa phương hoạt động trước 2010 .3: Diễn biến lãi suất các Quỹ địa phương hoạt động sau 2010.4: Diễn biến trung bình lãi suất cho vay thị trường và các Quỹ BVMT .5: So sánh kết quả hoạt động theo lĩnh vực của Quỹ BVMT Việt Nam và hệ thống các Quỹ BVMT địa phương .6: Kết quả cho vay Quỹ BVMT Việt Nam và các Quỹ địa phương theo loại hình doanh nghiệp .7: Tổng hợp kết quả cho vay Quỹ BVMT Việt Nam và hệ thống các Quỹ BVMT địa phương .8: So sánh tương quan thời gian cho vay trung bình Quỹ BVMT Việt Nam và tất cả các Quỹ địa phương .9: So sánh tổng giá trị cho vay tại các tỉnh của Quỹ BVMT Việt Nam và tổng giá trị cho vay của Quỹ BVMT chính các địa phương đó (lũy kế đến 2019) .10: Kết quả cho vay, giải ngân và thu hồi nợ Quỹ BVMT Việt Nam .1: Thống kê đặc điểm các đối tượng trả lời phiếu khảo sát .2: Mô tả thời gian, quy mô, loại hình và biện pháp bảo đảm tiền vay .3: Thống kê mô tả loại hình doanh nghiệp .4: Biểu đồ phân bố giá trị khoản vay và thời gian hoạt động .5: Biểu đồ phân bố quy mô doanh nghiệp .6: Tương quan giữa thời gian hoạt động và giá trị khoản vay .7: Tương quan biến quy mô doanh nghiệp và giá trị khoản vay .8: Tương quan một số đặc điểm doanh nghiệp và giá trị khoản vay .9: Hệ số coefficient với khoảng tin cậy 95%. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu Tại hội nghị về biến đổi khí hậu của Liên hợp quốc năm 2015 (COP 21), 195 quốc gia tham gia đã ký thỏa thuận Paris về giảm thiểu biến đổi khí hậu, đạt được đồng thuận hạn chế sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu xuống dưới 2oC trên mức tiền công nghiệp (pre-industrial levels).