Luận án tiến sĩ nhân tố ảnh hưởng đến tiếp cận vốn vay ưu đãi của doanh nghiệp tại các quỹ bảo vệ môi trường ở việt nam

Luận án tiến sĩ phân tích nhân tố ảnh hưởng đến tiếp cận vốn vay ưu đãi của doanh nghiệp tại các quỹ bảo vệ môi trường ở Việt Nam.

Trường đại học

Học viện Ngân hàng

Chuyên ngành

Tài chính - Ngân hàng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận án tiến sĩ kinh tế

2021

286
1
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG

DANH MỤC HÌNH VẼ

DANH MỤC BIỂU ĐỒ

Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu

Tổng quan tình hình nghiên cứu

Tình hình nghiên cứu về hoạt động cho vay ưu đãi bảo vệ môi trường

Tình hình nghiên cứu về đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến tiếp cận vốn vay của doanh nghiệp

Khoảng trống nghiên cứu

Mục tiêu nghiên cứu

Mục tiêu nghiên cứu tổng quát

Nhiệm vụ nghiên cứu cụ thể

Câu hỏi nghiên cứu

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu

Phạm vi nghiên cứu

Phương pháp nghiên cứu và dữ liệu nghiên cứu

Đóng góp mới của luận án

Về mặt lý luận

Về mặt thực tiễn

Kết cấu của luận án

1. CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI TRONG HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1.1. TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1.1.1. Lịch sử về cho vay ưu đãi trong hoạt động bảo vệ môi trường

1.1.2. Định nghĩa về cho vay ưu đãi bảo vệ môi trường

1.1.3. Vai trò của cho vay ưu đãi trong hoạt động bảo vệ môi trường

1.1.4. Các chính sách về cho vay ưu đãi trong hoạt động bảo vệ môi trường

1.2. TỔNG QUAN VỀ TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1.2.1. Quan điểm về tiếp cận vốn vay ưu đãi trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

1.2.2. Các yếu tố đặc trưng của tiếp cận vốn vay ưu đãi bảo vệ môi trường

1.2.3. Đo lường khả năng tiếp cận vốn vay ưu đãi trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

1.3. TỔNG QUAN VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1.3.1. Nhóm các nhân tố thuộc về đặc điểm của tổ chức vay vốn

1.3.2. Các rào cản từ tổ chức cho vay ảnh hưởng đến tiếp cận vốn vay

1.3.3. Nhóm các nhân tố liên quan đến chính sách nhà nước và điều kiện kinh tế vĩ mô

1.4. TÓM TẮT CHƯƠNG 1

2. CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. CÁC NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH

2.1.1. Nghiên cứu thực trạng cho vay ưu đãi bảo vệ môi trường

2.1.2. Nghiên cứu định tính bằng phương pháp phỏng vấn sâu

2.2. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG VÀ CÁC GIẢ THUYẾT

2.2.1. Nghiên cứu định lượng thông qua đánh giá mức độ tiếp cận

2.2.2. Nghiên cứu định lượng thông qua giá trị khoản vay

2.3. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

2.3.1. Thiết kế nghiên cứu

2.3.2. Quy trình thực hiện nghiên cứu

2.3.3. Phương pháp nghiên cứu

2.3.4. Mẫu nghiên cứu

2.3.5. Phương pháp thu thập dữ liệu

2.3.6. Thiết kế và xây dựng bảng hỏi

2.3.7. Phân tích dữ liệu

2.4. TÓM TẮT CHƯƠNG 2

3. CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI CÁC QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM

3.1. KHUNG PHÁP LÝ VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

3.1.1. Khung pháp lý chung

3.1.2. Khung pháp lý chi phối hoạt động các Quỹ Bảo vệ môi trường

3.2. THỰC TRẠNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI CÁC QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM

3.2.1. Giới thiệu Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (cấp quốc gia)

3.2.2. Giới thiệu hệ thống các Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương (cấp tỉnh)

3.2.3. Chính sách tín dụng, lãi suất, quy trình thẩm định, cho vay, giải ngân

3.2.4. Kết quả hoạt động cho vay ưu đãi

3.3. ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

3.3.1. Kết quả hoạt động cho vay ưu đãi tại các Quỹ Bảo vệ môi trường

3.3.2. Một số hạn chế trong hoạt động cho vay ưu đãi

3.4. TÓM TẮT CHƯƠNG 3

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA DOANH NGHIỆP TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM

4.1. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHỎNG VẤN SÂU CÁ NHÂN

4.1.1. Phân tích thống kê mô tả các đối tượng phỏng vấn sâu

4.1.2. Nhóm nhân tố ảnh hưởng từ phía người đi vay

4.1.3. Nhóm các rào cản từ phía tổ chức cho vay

4.1.4. Nhóm nhân tố khác

4.2. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THÔNG QUA ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÓ - TRUNG BÌNH - DỄ

4.2.1. Phân tích thống kê mô tả dữ liệu các đối tượng trả lời phiếu khảo sát

4.2.2. Phân tích thuộc tính biến số

4.2.3. Kết quả mô hình nghiên cứu và biện luận

4.3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THÔNG QUA GIÁ TRỊ KHOẢN VAY

4.3.1. Phân tích thuộc tính biến số

4.3.2. Phân tích thống kê mô tả tương quan đa biến

4.3.3. Kết quả nghiên cứu và biện luận

4.4. TÓM TẮT CHƯƠNG 4

5. CHƯƠNG 5: KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH

5.1. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẾN 2030

5.1.1. Định hướng phát triển chung các Quỹ Bảo vệ môi trường đến năm 2030

5.1.2. Định hướng phát triển trong hoạt động cho vay ưu đãi đến năm 2030

5.2. KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH

5.2.1. Khuyến nghị đẩy mạnh khả năng tiếp cận vốn vay từ phía doanh nghiệp vay vốn

5.2.2. Khuyến nghị giảm các rào cản tiếp cận vốn vay ưu đãi từ phía các Quỹ Bảo vệ môi trường

5.2.3. Khuyến nghị chính sách về tiếp cận vốn vay ưu đãi bảo vệ môi trường

5.3. TÓM TẮT CHƯƠNG 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHẦN PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Công trình nghiên cứu khoa học, bài báo liên quan đến đề tài luận án

Phụ lục 2: Biểu mẫu cung cấp thông tin hoạt động cho vay ưu đãi của các Quỹ Bảo vệ môi trường

Phụ lục 3: Mẫu phiếu phỏng vấn sâu cá nhân Quỹ Bảo vệ môi trường

Phụ lục 4: Mẫu phiếu phỏng vấn sâu cá nhân doanh nghiệp vay vốn

Phụ lục 5: Mẫu phiếu khảo sát khả năng tiếp cận vốn vay các doanh nghiệp vay vốn

Phụ lục 6: Mã code R (R Markdown) thực hiện mô hình Ordered Probit

Phụ lục 7: Mã code R (R Markdown) thực hiện mô hình Ordinary Least Squares

Phụ lục 8: Khung pháp lý điều chỉnh hoạt động cho vay ưu đãi của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam

Phụ lục 9: Thông tin cơ bản về các Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương (cấp tỉnh)

Phụ lục 10: Kết quả cho vay theo vị trí địa lý và vùng kinh tế của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam

Phụ lục 11: Kiểm định giả định mô hình Ordered Probit

Phụ lục 12: Kiểm định giả định mô hình Ordinary Least Squares

Tóm tắt

I. Giới thiệu và bối cảnh nghiên cứu

Nghiên cứu tập trung vào nhân tố ảnh hưởng đến tiếp cận vốn vay ưu đãi cho doanh nghiệp tại Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam. Bối cảnh toàn cầu về biến đổi khí hậu và nhu cầu phát triển bền vững đã thúc đẩy các quốc gia, bao gồm Việt Nam, áp dụng các công cụ tài chính xanh. Quỹ Bảo vệ môi trường đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ tài chính cho các dự án bảo vệ môi trường. Tuy nhiên, việc tiếp cận nguồn vốn này vẫn gặp nhiều rào cản. Nghiên cứu này nhằm xác định các yếu tố ảnh hưởng và đề xuất giải pháp cải thiện.

1.1. Tầm quan trọng của tài chính xanh

Tài chính xanh là công cụ thiết yếu trong việc thúc đẩy phát triển bền vững. Các quốc gia đã thành lập các quỹ như Quỹ Môi trường toàn cầuQuỹ khí hậu xanh để hỗ trợ tài chính cho các dự án bảo vệ môi trường. Tại Việt Nam, Quỹ Bảo vệ môi trường là kênh dẫn vốn chính cho các dự án này, với hoạt động chủ yếu là cho vay ưu đãi.

1.2. Thách thức trong tiếp cận vốn vay ưu đãi

Mặc dù lãi suất ưu đãi, nhiều doanh nghiệp vẫn gặp khó khăn trong việc tiếp cận nguồn vốn từ Quỹ Bảo vệ môi trường. Các rào cản bao gồm quy trình thẩm định phức tạp, yêu cầu bảo đảm tiền vay cao, và thiếu hiểu biết về các chính sách hỗ trợ. Nghiên cứu này nhằm phân tích các yếu tố này và đề xuất giải pháp.

II. Phương pháp nghiên cứu

Nghiên cứu sử dụng phương pháp định tính và định lượng để phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tiếp cận vốn vay ưu đãi. Phương pháp định tính bao gồm phỏng vấn sâu với các đại diện từ Quỹ Bảo vệ môi trường và doanh nghiệp. Phương pháp định lượng sử dụng mô hình hồi quy để đánh giá mức độ ảnh hưởng của các yếu tố như quy mô doanh nghiệp, loại hình dự án, và chính sách nhà nước.

2.1. Nghiên cứu định tính

Phỏng vấn sâu được thực hiện với 20 đại diện từ Quỹ Bảo vệ môi trường và 30 doanh nghiệp đã vay vốn. Mục tiêu là xác định các rào cản chính trong quy trình tiếp cận vốn. Kết quả cho thấy, quy trình thẩm định phức tạp và yêu cầu bảo đảm tiền vay là hai rào cản lớn nhất.

2.2. Nghiên cứu định lượng

Mô hình hồi quy được áp dụng trên dữ liệu từ 150 doanh nghiệp. Các biến số bao gồm quy mô doanh nghiệp, loại hình dự án, và mức độ ưu đãi lãi suất. Kết quả cho thấy, quy mô doanh nghiệp và loại hình dự án có ảnh hưởng đáng kể đến khả năng tiếp cận vốn.

III. Kết quả nghiên cứu

Nghiên cứu chỉ ra rằng các nhân tố ảnh hưởng đến tiếp cận vốn vay ưu đãi bao gồm quy mô doanh nghiệp, loại hình dự án, và chính sách nhà nước. Các doanh nghiệp lớn và các dự án có tính khả thi cao có khả năng tiếp cận vốn tốt hơn. Ngoài ra, các rào cản từ phía Quỹ Bảo vệ môi trường như quy trình thẩm định phức tạp cũng là yếu tố quan trọng.

3.1. Nhân tố từ phía doanh nghiệp

Quy mô doanh nghiệp và loại hình dự án là hai yếu tố chính ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận vốn. Các doanh nghiệp lớn có nguồn lực tài chính và kinh nghiệm quản lý tốt hơn, giúp họ dễ dàng đáp ứng các yêu cầu từ Quỹ Bảo vệ môi trường.

3.2. Nhân tố từ phía Quỹ Bảo vệ môi trường

Quy trình thẩm định phức tạp và yêu cầu bảo đảm tiền vay cao là hai rào cản chính từ phía Quỹ Bảo vệ môi trường. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa thường gặp khó khăn trong việc đáp ứng các yêu cầu này.

IV. Khuyến nghị chính sách

Dựa trên kết quả nghiên cứu, các khuyến nghị chính sách được đề xuất nhằm cải thiện khả năng tiếp cận vốn vay ưu đãi từ Quỹ Bảo vệ môi trường. Các khuyến nghị bao gồm đơn giản hóa quy trình thẩm định, giảm yêu cầu bảo đảm tiền vay, và tăng cường hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

4.1. Đơn giản hóa quy trình thẩm định

Việc đơn giản hóa quy trình thẩm định sẽ giúp các doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận nguồn vốn hơn. Quỹ Bảo vệ môi trường cần xem xét giảm bớt các thủ tục không cần thiết và tăng cường ứng dụng công nghệ trong quy trình thẩm định.

4.2. Hỗ trợ kỹ thuật cho doanh nghiệp

Các doanh nghiệp nhỏ và vừa cần được hỗ trợ kỹ thuật để nâng cao năng lực quản lý và đáp ứng các yêu cầu từ Quỹ Bảo vệ môi trường. Các chương trình đào tạo và tư vấn chuyên sâu sẽ giúp các doanh nghiệp này cải thiện khả năng tiếp cận vốn.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

13/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 .65 CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. CÁC NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH. Nghiên cứu thực trạng cho vay ưu đãi bảo vệ môi trường. Nghiên cứu định tính bằng phương pháp phỏng vấn sâu.

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG VÀ CÁC GIẢ THUYẾT. Nghiên cứu định lượng thông qua đánh giá mức độ tiếp cận. Nghiên cứu định lượng thông qua giá trị khoản vay. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU.

Thiết kế nghiên cứu. Quy trình thực hiện nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Mẫu nghiên cứu.

Phương pháp thu thập dữ liệu. Thiết kế và xây dựng bảng hỏi. Phân tích dữ liệu .87 TÓM TẮT CHƯƠNG 2 .88 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI CÁC QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM. KHUNG PHÁP LÝ VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.

Khung pháp lý chung. Khung pháp lý chi phối hoạt động các Quỹ Bảo vệ môi trường. THỰC TRẠNG CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI CÁC QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM. Giới thiệu Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (cấp quốc gia).

Giới thiệu hệ thống các Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương (cấp tỉnh). Chính sách tín dụng, lãi suất, quy trình thẩm định, cho vay, giải ngân. Kết quả hoạt động cho vay ưu đãi. ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 117 3.

Kết quả hoạt động cho vay ưu đãi tại các Quỹ Bảo vệ môi trường. Một số hạn chế trong hoạt động cho vay ưu đãi.121 TÓM TẮT CHƯƠNG 3 .126 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA DOANH NGHIỆP TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHỎNG VẤN SÂU CÁ NHÂN. Phân tích thống kê mô tả các đối tượng phỏng vấn sâu.

Nhóm nhân tố ảnh hưởng từ phía người đi vay. Nhóm các rào cản từ phía tổ chức cho vay. Nhóm nhân tố khác. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THÔNG QUA ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÓ - TRUNG BÌNH - DỄ.

Phân tích thống kê mô tả dữ liệu các đối tượng trả lời phiếu khảo sát. Phân tích thuộc tính biến số. Kết quả mô hình nghiên cứu và biện luận. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TIẾP CẬN VỐN VAY ƯU ĐÃI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THÔNG QUA GIÁ TRỊ KHOẢN VAY.

Phân tích thuộc tính biến số. Phân tích thống kê mô tả tương quan đa biến. Kết quả nghiên cứu và biện luận .156 6 TÓM TẮT CHƯƠNG 4 .165 CHƯƠNG 5: KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CHO VAY ƯU ĐÃI TẠI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẾN 2030.

Định hướng phát triển chung các Quỹ Bảo vệ môi trường đến năm 2030. Định hướng phát triển trong hoạt động cho vay ưu đãi đến năm 2030. KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH. Khuyến nghị đẩy mạnh khả năng tiếp cận vốn vay từ phía doanh nghiệp vay vốn.

Khuyến nghị giảm các rào cản tiếp cận vốn vay ưu đãi từ phía các Quỹ Bảo vệ môi trường. Khuyến nghị chính sách về tiếp cận vốn vay ưu đãi bảo vệ môi trường .177 TÓM TẮT CHƯƠNG 5 .183 TÀI LIỆU THAM KHẢO.185 PHẦN PHỤ LỤC .198 Phụ lục 1: Công trình nghiên cứu khoa học, bài báo liên quan đến đề tài luận án .199 Phụ lục 2: Biểu mẫu cung cấp thông tin hoạt động cho vay ưu đãi của các Quỹ Bảo vệ môi trường .200 Phụ lục 3: Mẫu phiếu phỏng vấn sâu cá nhân Quỹ Bảo vệ môi trường .202 Phụ lục 4: Mẫu phiếu phỏng vấn sâu cá nhân doanh nghiệp vay vốn.206 Phụ lục 5: Mẫu phiếu khảo sát khả năng tiếp cận vốn vay các doanh nghiệp vay vốn .209 Phụ lục 6: Mã code R (R Markdown) thực hiện mô hình Ordered Probit .215 Phụ lục 7: Mã code R (R Markdown) thực hiện mô hình Ordinary Least Squares .251 Phụ lục 8: Khung pháp lý điều chỉnh hoạt động cho vay ưu đãi của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam .270 Phụ lục 9: Thông tin cơ bản về các Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương (cấp tỉnh).271 Phụ lục 10: Kết quả cho vay theo vị trí địa lý và vùng kinh tế của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam.274 Phụ lục 11: Kiểm định giả định mô hình Ordered Probit .276 Phụ lục 12: Kiểm định giả định mô hình Ordinary Least Squares .281 7 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Viết tắt Nghĩa đầy đủ (Tiếng Anh và tiếng Việt) AF Adaptation Fund - Quỹ thích ứng ATM Automated Teller Machine - Máy rút tiền tự động BVMT Bảo vệ môi trường BĐKH Biến đổi khí hậu BLNH Bảo lãnh ngân hàng Conference of the Parties 21 COP 21 Hội nghị Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu 2015 CER Certified Emission Reduction - Chứng chỉ giảm phát thải CDM Clean Development Mechanism - Cơ chế phát triển sạch DVTC Dịch vụ tài chính EF Environment Fund - Quỹ môi trường EU European Union - Liên minh châu Âu GDP Gross Domestic Product - Tổng sản phẩm nội địa GEF Global Environment Facility - Quỹ Môi trường toàn cầu GCF Green Climate Fund - Quỹ khí hậu xanh HĐQL Hội đồng quản lý HSVV Hồ sơ vay vốn IDA Hiệp hội Phát triển Quốc tế Intergovernmental Panel on Climate Change IPCC Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi Khí hậu OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế OLS Ordinary Least Squares - Hồi quy bình phương tối thiểu PPP Public Private Partnership - Đối tác công tư Q-Q Quantile - Quantile TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban nhân dân United Nations Environment Programme UNEP Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc United Nations Framework Convention on Climate Change UNFCCC Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu VIF Variance Inflating Factor - Hệ số phóng đại phương sai 8 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1: Một số Quỹ Bảo vệ môi trường quốc gia lâu đời trên thế giới .2: So sánh cho vay thông thường và cho vay ưu đãi .3: So sánh cho vay ưu đãi bảo vệ môi trường và cho vay ưu đãi khác .4: Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng tiếp cận vốn vay .1: Phân phối số lượng mẫu tại các Quỹ BVMT .1: Phân biệt giữa Quỹ BVMT và Ngân hàng thương mại .2: Kết quả cho vay theo các vùng miền kinh tế Quỹ BVMT Việt Nam .3: Tổng hợp kết quả phương án sử dụng bảo đảm tiền vay đến 2019 .4: Kết quả phân loại nợ giai đoạn 2014 - 2020 Quỹ BVMT Việt Nam .1: Tổng hợp số lượng cá nhân tham gia phỏng vấn chuyên sâu .2: Tổng hợp một số kết quả chính nghiên cứu định tính .3: Mô tả và đo lường biến mô hình Ordered Probit .4:Thống kê mô tả các biến phụ thuộc mô hình Ordered Probit .5: So sánh thứ tự xếp hạng 03 rào cản tiếp cận lớn nhất giữa nghiên cứu định tính và định lượng .6: Khả năng tiếp cận vốn theo loại hình doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh và loại hình dự án bảo vệ môi trường .7: Kết quả nghiên cứu mô hình Ordered Probit .8: Kết quả nghiên cứu mô hình Ordered Probit khi thay đổi loại hình doanh nghiệp .9: Kết quả mô hình Ordered Probit đánh giá mức độ ảnh hưởng các rào cản riêng biệt và khả năng tiếp cận chung .10: Thống kê biến mô hình hồi quy tuyến tính OLS .11: Thống kê mô tả biến định lượng .12: Bảng kiểm định t-test và Wilcoxon .13: Kết quả mô hình hồi quy tuyến tính OLS .14: Kết quả mô hình với khoảng tin cậy 95%.15: Kết quả mô hình OLS khi thay đổi loại hình doanh nghiệp .16: So sánh kết quả 02 mô hình nghiên cứu định lượng .159 9 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Tiếp cận tài chính và sử dụng các dịch vụ tài chính .2: Tại sao các dự án bảo vệ môi trường khó tiếp cận tài chính .3: Tiếp cận vốn vay và đo lường tiếp cận vốn vay .4: Tiếp cận tài chính, vốn vay và vốn vay ưu đãi bảo vệ môi trường .1: Đề xuất phương pháp nghiên cứu định tính bằng phỏng vấn sâu .2: Mô hình nghiên cứu thông qua đánh giá mức độ tiếp cận .3: Mô hình nghiên cứu định lượng thông qua giá trị khoản vay .4: Quy trình nghiên cứu xây dựng mô hình tiếp cận vốn vay ưu đãi .1: Mô hình cho vay của các Quỹ Bảo vệ môi trường .2: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam .3: Mô hình tổ chức Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương .4: Quy trình tiếp nhận hồ sơ vay vốn .5: Quy trình thẩm định và phê duyệt cho vay .101 10 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1: Diễn biến lãi suất Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam 2004 - 2020 .2: Diễn biến lãi suất 05 Quỹ BVMT địa phương hoạt động trước 2010 .3: Diễn biến lãi suất các Quỹ địa phương hoạt động sau 2010.4: Diễn biến trung bình lãi suất cho vay thị trường và các Quỹ BVMT .5: So sánh kết quả hoạt động theo lĩnh vực của Quỹ BVMT Việt Nam và hệ thống các Quỹ BVMT địa phương .6: Kết quả cho vay Quỹ BVMT Việt Nam và các Quỹ địa phương theo loại hình doanh nghiệp .7: Tổng hợp kết quả cho vay Quỹ BVMT Việt Nam và hệ thống các Quỹ BVMT địa phương .8: So sánh tương quan thời gian cho vay trung bình Quỹ BVMT Việt Nam và tất cả các Quỹ địa phương .9: So sánh tổng giá trị cho vay tại các tỉnh của Quỹ BVMT Việt Nam và tổng giá trị cho vay của Quỹ BVMT chính các địa phương đó (lũy kế đến 2019) .10: Kết quả cho vay, giải ngân và thu hồi nợ Quỹ BVMT Việt Nam .1: Thống kê đặc điểm các đối tượng trả lời phiếu khảo sát .2: Mô tả thời gian, quy mô, loại hình và biện pháp bảo đảm tiền vay .3: Thống kê mô tả loại hình doanh nghiệp .4: Biểu đồ phân bố giá trị khoản vay và thời gian hoạt động .5: Biểu đồ phân bố quy mô doanh nghiệp .6: Tương quan giữa thời gian hoạt động và giá trị khoản vay .7: Tương quan biến quy mô doanh nghiệp và giá trị khoản vay .8: Tương quan một số đặc điểm doanh nghiệp và giá trị khoản vay .9: Hệ số coefficient với khoảng tin cậy 95%. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu Tại hội nghị về biến đổi khí hậu của Liên hợp quốc năm 2015 (COP 21), 195 quốc gia tham gia đã ký thỏa thuận Paris về giảm thiểu biến đổi khí hậu, đạt được đồng thuận hạn chế sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu xuống dưới 2oC trên mức tiền công nghiệp (pre-industrial levels).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Nhân tố ảnh hưởng đến tiếp cận vốn vay ưu đãi cho doanh nghiệp tại quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam" phân tích các yếu tố chính tác động đến khả năng tiếp cận nguồn vốn ưu đãi dành cho doanh nghiệp, đặc biệt là trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. Nó cung cấp cái nhìn sâu sắc về các rào cản và cơ hội, giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về quy trình và điều kiện để tận dụng các nguồn vốn này. Đây là tài liệu hữu ích cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa đang tìm kiếm giải pháp tài chính bền vững.

Để mở rộng kiến thức về phát triển doanh nghiệp và tiếp cận vốn, bạn có thể tham khảo thêm Luận văn thạc sĩ tín dụng ngân hàng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các chi nhánh ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Luận văn thạc sĩ năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam, và Luận văn thạc sĩ trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa của chính quyền thành phố Hà Nội. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về các vấn đề liên quan đến tài chính và phát triển doanh nghiệp.